Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200710711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý, bảo trì công trình đường bộ Bắc Kạn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 16:55:00 đến ngày 2020-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,425,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,092,000,000 VNĐ ((Một tỷ chín mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất + Đánh cấp | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.763,49 | m3 |
| 2 | Đào khuôn | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 3.262,74 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 690,79 | m3 |
| 4 | Đắp đất | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 11.538,69 | m3 |
| 5 | Xáo xới, lu lèn k98 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 26.985,52 | m2 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12,5, dày 7cm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 77.069,68 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 76.564,19 | m2 |
| 3 | Móng đường bằng CPĐD loại 1 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 13.722,16 | m3 |
| 4 | Móng đường bằng CPĐD loại 2 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4.963,09 | m3 |
| 5 | Đào lớp đá thải chiều dày 30cm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 76,67 | m3 |
| 6 | Tưới nhựa dính bám TCN 0,3kg/m2 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 505,5 | m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M150 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 116,5 | m3 |
| 8 | Giấy dầu lót chống mất nước | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 728,12 | m2 |
| 9 | Móng gia cố lề bằng CPĐD loại 2 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 101,94 | m3 |
| 10 | Xáo xới, lu lèn k98 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 269,5 | m2 |
| 11 | Vá ổ gà bằng cấp phối đá dăm | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,67 | m3 |
| 12 | Đào khuôn ổ gà | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,67 | m3 |
| 13 | Bù vênh BTN C12,5 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,94 | m3 |
| C | Nâng cao thành rãnh | |||
| 1 | Bê tông thành rãnh M150 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 228,76 | m3 |
| 2 | Đào đất | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,9 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng đầm K95 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,27 | m3 |
| 4 | Sơn gờ chắn | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 8,33 | m2 |
| D | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Nạo vét cống cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | Gói |
| 2 | Đào hố móng | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 120,62 | m3 |
| 3 | Đắp hố móng | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 54,83 | m3 |
| 4 | Giấy dầu lót chống mất nước | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 173,6 | m2 |
| 5 | Bê tông nâng cao tường đầu M150 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 232,22 | m3 |
| 6 | Đào thanh thải dòng chảy | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 50,4 | m3 |
| 7 | Rãnh chịu lực lắp ghép | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 347 | m |
| 8 | Rãnh hình thang lắp ghép | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 1.478,44 | m |
| 9 | Tấm bản rãnh vào nhà dân | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 54 | Tấm |
| 10 | Phá dỡ khối xây cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,98 | m3 |
| 11 | Ống cống D75 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | Ống |
| 12 | Đắp đất K98 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,62 | m3 |
| 13 | Móng CPĐD loại II | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,04 | m3 |
| E | Nối cống bản Km44+205,56 | |||
| 1 | Phá dỡ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,07 | m3 |
| 2 | Lan can cống bản | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,8 | m |
| 3 | Bê tông tường cánh M150 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,6 | m3 |
| 4 | Bê tông xà mũ mố M250 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông dầm bản M300 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,94 | m3 |
| 6 | Bê tông phủ mặt cầu M300 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,87 | m3 |
| 7 | Khối lượng đào | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 151,1 | m3 |
| 8 | Khối lượng đắp | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 53,7 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố sân cống, mái taluy M150 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 121,27 | m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Trồng cọc tiêu, dán phản quang | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 53 | Cái |
| 2 | Biển báo tam giác | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | Biển |
| 3 | Căn chỉnh, Thay mặt biển báo cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | Cái |
| 4 | Sơn kẻ đường vạch 1.1 | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 639,61 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột H | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 6 | Căn chỉnh cột H cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 49 | Cột |
| 7 | Hộ lan tôn lượn sóng | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 544 | m |
| 8 | Căn chỉnh cọc tiêu cũ, dán phản quang | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 649 | Cọc |
| 9 | Căn chỉnh cột Km cũ | Theo mô tả Chương V và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi