Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732006-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200456917 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 17:27:00 đến ngày 2020-07-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,899,756,838 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | CỔNG TƯỜNG RÀO ( XÂY MỚI 03 MẶT BÊN):<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,509 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,825 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 72,256 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,561 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 17,541 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 61,865 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,562 | m3 |
| 8 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,864 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,064 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,827 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,657 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,279 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,407 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,807 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,173 | 100m2 |
| 17 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,618 | m3 |
| 18 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 928,45 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 116,4 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 507,4 | m |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 188,394 | m2 |
| 22 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100,88 | m |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 620,8 | m |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.233,244 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.233,244 | m2 |
| 26 | SX chông sắt []14x14x1,2 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 284,592 | M |
| 27 | PHẦN CẢI TẠO MẶT TRƯỚC CỔNG CHÍNH: Phá dỡ hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,371 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160,652 | m2 |
| 29 | Xây tường bằng gạch ống (9x9x19) cm chiều dày <=10 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,361 | m3 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,89 | m2 |
| 31 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160,652 | 1m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 160,652 | 1m2 |
| 33 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 10x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,48 | 1m2 |
| 34 | Sản xuất khung sắt, hoa sắt Bằng sắt vuông rỗng 14x14x1,2 mm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 92,301 | M2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 99,05 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,9 | 1m2 |
| 37 | Bộ chữ cổng trường (Bộ chữ nổi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 38 | Bảng hiệu tole kẽm khung sắt ( 02 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,4 | M2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI PHÒNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60,062 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,402 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,763 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,629 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,012 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,242 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,285 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,235 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,884 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,22 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 141,396 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,769 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,707 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch ceramic giả đá nhám KT 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600mm nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 563,439 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,52 | m2 |
| 23 | Ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 41,76 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,26 | m2 |
| 27 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,542 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,8 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,967 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,711 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,199 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,743 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,344 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,52 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,218 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,91 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,353 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,314 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,567 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,277 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,6 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,336 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,282 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,926 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 82,278 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,716 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 251,81 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 620,05 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 346,22 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 31,26 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 362,06 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 83,85 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.126,218 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.126,218 | m2 |
| 63 | PHẦN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 42,28 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 65,594 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,223 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,465 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,334 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,465 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,932 | m3 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,01 | m2 |
| 72 | Lát nền bậc cấp gạch Ceramic giả đá, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,01 | m2 |
| 73 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 126,16 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 553,616 | m2 |
| 75 | Đắp chỉ trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 740,49 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 153,12 | m2 |
| 78 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 164,2 | m |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.109,686 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 153,12 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 706,736 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 740,49 | m2 |
| 83 | Ốp tường, viền trụ, cột kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 298,24 | m2 |
| 84 | Ốp tường, viền trụ, cột kích thước gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 85 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 94,32 | m2 |
| 86 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,546 | tấn |
| 87 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 79,85 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 69,52 | m2 |
| 90 | Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 91 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 83,68 | m2 |
| 92 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 68,88 | m2 |
| 93 | Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm(VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 79,85 | m2 |
| 94 | Logo mi ca | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 95 | Sản xuất lan can sắt ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 77,93 | m2 |
| 98 | PHẦN MÁI Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,772 | 100m2 |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,464 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 207,276 | m2 |
| 102 | Trần tole lạnh dày 2,7z + thép [] 30x30x1,2 hai phương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,18 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,994 | 100m2 |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,76 | 100m |
| 105 | Lắp đặt co 90o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 107 | Móc sắt giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 88 | cái |
| 108 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | bịch |
| 109 | CÂP-THOÁT NƯỚC PHÒNG TN Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 115 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | bộ |
| 117 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bộ đèn led áp trần D220 18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 119 | Lắp đặt bộ đèn led áp trần D160 9W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 120 | Lắp đặt công tắc 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | bảng |
| 121 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 122 | Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 56 | cái |
| 123 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | hộp |
| 124 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 125 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 280 | m |
| 126 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | Cuộn |
| 127 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15 | Bịch |
| 128 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 650 | m |
| 129 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 412 | m |
| 130 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 150 | m |
| 131 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 100 | m |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCP 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 138 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Cái |
| 139 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bộ |
| 140 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 141 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 142 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 143 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bịch |
| 144 | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 145 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp Công tắc khẩn 24V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 149 | Bộ nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cái |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 151 | Lắp đặt ống uPVC D16 luồn dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 170 | m |
| 152 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 153 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | hộp |
| 154 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cọc |
| 155 | THU SÉT Lắp đặt kim thu sét, dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 157 | Lắp đặt trụ đỡ kim STK fi60 - dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Trụ |
| 158 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bộ |
| 159 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16 dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cọc |
| 160 | Cáp đồng trần 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 161 | Cáp đồng bọc CV60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 162 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | m |
| 163 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 165 | Bộ tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | Bộ |
| 166 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 167 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 168 | PHẦN THOÁT NƯỚC Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 172 | Lắp đặt co 90o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt co 90o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt co 90o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 90o fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 135o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 135o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 135o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt Tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 185 | Lắp đặt Y nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Y nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt phểu thu Inox D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 192 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 193 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 195 | PHẦN CẤP NƯỚC Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 198 | Lắp đặt Nối thẳng D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 199 | Lắp đặt Nối thẳng D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt Nối thẳng D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd=42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 206 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 210 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt van đồng D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 214 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 217 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 219 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | Cuộn |
| 220 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Kg |
| 221 | HẦM BTH + HẦM THẤM Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,307 | m3 |
| 222 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,076 | 100m3 |
| 223 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,033 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,884 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,641 | m3 |
| 226 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,626 | m3 |
| 227 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 229 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 230 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 231 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,456 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,92 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,867 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,176 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,032 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,618 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,152 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,809 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,691 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,029 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,104 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,111 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,8 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,08 | m2 |
| 21 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,581 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,598 | m2 |
| 24 | PHẦN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,374 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,348 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,291 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,567 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,237 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 49,98 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 29,12 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54,01 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 73,534 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 73,534 | m2 |
| 44 | PHẦN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,595 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,204 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18,55 | m3 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 110,46 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 113,385 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 78,057 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 176,582 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 78,071 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 113,385 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 46,71 | m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,928 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 77,6 | m |
| 59 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,531 | m2 |
| 60 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,275 | M2 |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,6 | M2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,875 | m2 |
| 65 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,28 | M2 |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 70 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn Led 18W - 220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Hộp đế âm đặt công tắc + Đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Hộp đế âm đặt công tắc + Đế MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,4 | m |
| 81 | PHẦN NƯỚC Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 21x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 88 | Lắp đặt Co nhựa D = 114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt Tê nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 98 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 104 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 105 | Lắp đặt van nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt van đồng D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 108 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bể |
| 109 | Lắp đặt phểu thu D = 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 110 | Van phao D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | HẦM TỰ HOẠI Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,326 | 100m3 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 115 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,169 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 118 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 119 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,491 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,491 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,56 | m2 |
| 122 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 123 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 124 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,049 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,129 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,262 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,196 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,213 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,203 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,586 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,234 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,07 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,64 | m2 |
| 24 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,112 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,059 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,64 | m2 |
| 46 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,607 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,578 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26,08 | m2 |
| 49 | Ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,46 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24,31 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 47,14 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,46 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 82,6 | m |
| 57 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,16 | M2 |
| 58 | Sản xuất Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,8 | M2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,234 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,96 | m2 |
| 62 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 36,76 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 66 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp công tắc 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bảng |
| 69 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp Dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đế và mặt nạ 1,2,3,4 cho công tắc, ổ cắm, CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | hộp |
| 75 | Đinh vít tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Bịch |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế MCB và mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây đơn <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện CV.6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10 | m |
| 82 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | Cuộn |
| E | HẠNG MỤC: SAN NỀN VÀ SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,263 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp cát san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.427,3 | M3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,273 | 100m3 |
| 4 | BỒN HOA Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,168 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 35,2 | m2 |
| 9 | SÂN BÊ TÔNG Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,1 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,697 | m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi