Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730504-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Vạn Điểm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200683052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã + các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 13:47:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,194,868,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt khe 2x4 đường lăn, sân đỗ Theo chương V 21,46 10m
2 Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m, đất cấp I Theo chương V 4 100m³
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo chương V 24,59
4 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu ≤15cm, đất cấp II Theo chương V 7,95
5 Đào nền đường, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo chương V 0,72 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,21 100m³
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 4 100m³
8 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V 4 100m³
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,79 100m³
10 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,79 100m³
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IV Theo chương V 0,25 100m³
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Theo chương V 0,25 100m³
B MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 250 Theo chương V 3,49
2 Nilon chống thấm Theo chương V 17,43 ĐVT
3 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới Theo chương V 0,03 100m³
C LÁT HÈ, BLOCK BÓ VỈA, RÃNH ĐAN
1 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Theo chương V 416,66 1m2
2 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,21 100m³
3 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Theo chương V 0,42 100m³
4 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Theo chương V 212 m
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 65,72
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo chương V 16,11
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,2 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,91
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 63,6
10 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng Theo chương V 63,6 1m2
D KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II Theo chương V 8,48 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V 0,4 100m³
3 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 4,2 100m³
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I Theo chương V 8,34 100m³
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ, đất cấp I Theo chương V 8,34 100m³/km
6 Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất ≤2,5m, đất cấp I Theo chương V 81,37 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤6 Theo chương V 34,48
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75 Theo chương V 220,27
9 Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75 Theo chương V 346,69
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa Theo chương V 56,7
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo chương V 0,03 100m²
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính 89mm, nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m Theo chương V 0,19 100m
13 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Theo chương V 13,17
14 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,04 100m³
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,13 100m³
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,13 100m³
17 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo chương V 0,04 100m²
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo chương V 2,73
19 Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 50 Theo chương V 2,31
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V 8,4
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,1 100m²
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,21 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,47
24 Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panen Theo chương V 42 cái
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II Theo chương V 6,3
26 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V 0,02 100m³
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m³
28 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Theo chương V 0,06 100m³
29 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máy Theo chương V 0,03 100m²
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150 Theo chương V 0,48
31 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V 0,14 100m²
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn Theo chương V 0,07 tấn
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250 Theo chương V 1,36
34 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu Theo chương V 8 cấu kiện
35 Song chắn rác Composite Theo chương V 8 ĐVT
36 Khung chắn rác Composite Theo chương V 8 ĐVT
37 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 50,17
38 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V 57,57
39 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II Theo chương V 1,08 100m³
40 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II Theo chương V 1,08 100m³/km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->