Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730334-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Châu Phong
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200730332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương, nguồn tiền đấu giá quyền sử dụng đất, nguồn vốn hỗ trợ cấp trên và nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 02:17:00 đến ngày 2020-07-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,200,550,103 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG VÀ THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,335 100m³
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,335 100m³
3 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,335 100m³
4 Đào nền đường, đất C2 (đào khuôn đường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 100m³
5 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,944 100m³
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,241 100m³
7 Đắp lề, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,238 100m³
8 Mua đất cấp III đắp lề đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.089,597 m3
9 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 10m
10 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,15 m3
11 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m³
12 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m³
13 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,982 100m³
14 Mua đất cấp III đắp nền đường K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.102,845 m3
15 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên đường làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,491 100m³
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên đường mở rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,152 100m3
17 Nilon lót nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.821,49 m2
18 Bê tông mặt đường, dày <=25cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.765,204
19 Đánh bóng mặt đường bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.821,49 m2
20 Cắt khe đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,203 10m
21 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,696 m3
22 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m³
23 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,977 100m³
24 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,579 100m³
25 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 100m³
26 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,171 100m²
27 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,025
28 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,22
29 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (trát trong (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,73 m2
30 Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,1
31 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,035
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D6,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,73 tấn
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,678 tấn
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,385 100m²
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,5 1cấu kiện
37 Mua đất đắp bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 911,274 m3
38 Mua bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
39 Đắp đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,756 100m³
40 Đào xúc đất, đất C3 (đào đất đắp bờ vây để tận dụng đắp lề) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,756 100m³
41 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,727 100m³
42 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,172
43 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,286 m3
44 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 773,547 m3
45 Đệm cát dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m³
46 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m²
47 Bê tông móng, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,343
48 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,018
49 Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,561
50 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,888 m2
51 Làm tầng lọc cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m³
52 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m³
53 Làm tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m³
54 Làm tầng lọc đất sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,364 m3
55 Lắp đặt ống nhựa miệng - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,346 100m
56 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 100m
57 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,876
58 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,598 100m³
59 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,314 100m
60 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,294
61 Mua cống D2000 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
62 Mua đế cống D2000 bản 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
63 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
64 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 đoạn
65 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 2000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
66 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315 100m³
67 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,315
68 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 100m²
69 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,97
70 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,928 m3
71 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m³
72 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m³
73 Đào móng, rộng <=6m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,973 100m³
74 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,672
75 Mua cống D600 HL93 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
76 Mua đế cống D600 bản 38 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
77 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
78 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 đoạn
79 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 mối nối
80 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,804 100m³
81 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,233 m3
82 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m³
83 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly <=4km, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m³
84 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,646
85 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 100m²
86 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,195
87 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch đặc xi măng M100, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,16
88 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
89 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2
90 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m²
91 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,382
92 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,12
93 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,845 tấn
94 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m²
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8 1cấu kiện
96 Đào móng, rộng <=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m³
97 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,671
98 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m²
99 Bê tông móng, rộng <=250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,864
100 Xây tường thẳng bằng gạch đặc xi măng M100, KT6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,585
101 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 (Theo Quyết định số 1264/QĐ-BXD ngày 18/12/2017) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,719 m2
102 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,799 100m²
103 Bê tông lan can, gờ chắn, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,787
104 Mua thép ống mạ kẽm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.696,713 kg
105 Mua thép bản mạ kẽm làm lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.047,923 kg
106 Bulong U-M22x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 bộ
107 Sản xuất lan can sắt (vận dụng mã hiệu để tính NC, máy, VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,653 tấn
108 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,739
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->