Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200681411 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-12 22:18:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,505,854,237 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.391,3918 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,1264 | tấn |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,5633 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30,3613 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.709,3035 | m2 |
| 6 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 140,1107 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4011 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4011 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4011 | 100m3 |
| B | Hạng mục: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,6407 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,2827 | m2 |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1373 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,173 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1943 | 100m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5496 | tấn |
| 7 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 582 | lỗ khoan |
| 8 | Bu lông M12 liên kết thép hộp 60x120x2mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Bộ vít nở 8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 10 | Vít nở 5,5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 560 | cái |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5496 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 899,212 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,8982 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 202,128 | m |
| 15 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3878 | tấn |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu inox 304 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3878 | tấn |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 508,5739 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.087,12 | m2 |
| C | Hạng mục: CẢI TẠO HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 380 | m |
| 3 | Ốc siết chặt kim thu sét | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36 | cái |
| 4 | Bu lông M125x35 + Ecu 12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | cái |
| D | Hạng mục: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,1325 | 100m |
| 2 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | lỗ khoan |
| 3 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 56 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8795 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,012 | 100m |
| 9 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 110 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D76 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi