Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729540-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Núi Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 21:31:00 đến ngày 2020-07-21 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,583,585,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG ĐH1.NT | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m3 |
| 2 | Vét mương thoát nước, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m3 |
| 3 | Phát dọn cây cỏ dọc theo 2 bên bờ mương rộng 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | 100m2 |
| B | ĐƯỜNG ĐH2.NT | |||
| 1 | Phát quang 2 bên tuyến rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | 100m2 |
| C | ĐƯỜNG ĐH3.NT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ: cắt tim đường và cắt ngang đoạn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | 10m |
| D | ĐƯỜNG ĐH4.NT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10m |
| E | ĐƯỜNG ĐH5.NT | |||
| 1 | Phát quang 2 bên tuyến rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 2 | Vét mương bồi lấp đất, trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| F | ĐƯỜNG ĐH6.NT | |||
| 1 | Vét mương bồi lấp đất, trung bình 40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 2 | Tạm tính công tháo dỡ đan đậy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,95 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 đường bê tông khoảng cách 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | 10m |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 10 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m3 |
| 13 | Cắt khe 1x4 đường bê tông khoảng cách 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6 | 10m |
| G | ĐƯỜNG ĐH7.NT | |||
| 1 | Phát quang 2 bên tuyến rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 100m2 |
| 2 | Vét mương bồi lấp đất, trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m3 |
| H | ĐƯỜNG ĐH8.NT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ: cắt tim đường và cắt ngang đoạn 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8 | 10m |
| I | ĐƯỜNG ĐH9.NT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,225 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,5 | m3 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,95 | 10m |
| J | ĐƯỜNG ĐH10.NT | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,576 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2075 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3685 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,85 | m3 |
| 7 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1 | 10m |
| K | ĐƯỜNG ĐX.NT (PHÁT QUANG 2 BÊN TUYẾN RỘNG 1M) | |||
| 1 | - Đường ĐX1-TX2: Quốc lộ 1A - Đê ngăn mặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | 100m2 |
| 2 | - Đường ĐX2-TX2: 104 - Thạch Bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 100m2 |
| 3 | - Đường ĐX3-TX2: UBND xã - Thạch Bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | 100m2 |
| 4 | - Đường ĐX1-TG: Thôn 2 - Thôn 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 100m2 |
| 5 | - Đường ĐX2-TG: Bưu điện xã - Bến đò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,78 | 100m2 |
| 6 | - Đường ĐX1-TN: Quốc lộ 1A - An Thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,52 | 100m2 |
| 7 | - Đường ĐX2-TN: An Thiện - Tịch Tây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,74 | 100m2 |
| 8 | - Đường ĐX1-Tthanh: UBND xã - Thôn 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,28 | 100m2 |
| 9 | - Đường ĐX1-TMT: UBND xã - Thôn 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | 100m2 |
| 10 | - Đường ĐX2-TMT: Thôn 7 - Thôn 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | 100m2 |
| 11 | - Đường ĐX1-TS: Thuận Yên - Mỹ Đông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,68 | 100m2 |
| 12 | - Đường ĐX2-TS: Đức Phú - Hóc Thìn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m2 |
| 13 | - Đường ĐX3-TS: Đức Phú - Hóc Tráng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | 100m2 |
| 14 | - Đường ĐX4-TS: Phú Hòa - Núi Huỳnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | 100m2 |
| 15 | - Đường ĐX5-TS: Mỹ Đông - Hố Ông Mai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m2 |
| 16 | - Đường ĐX1-Tha: Ông Tiến - Ông Phước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | 100m2 |
| 17 | - Đường ĐX2-Tha: Ngã 3 Ông Vọng - Thôn 5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,86 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi