Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Cầu Ko Ró và mở rộng mặt đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200723190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Cầu Ko Ró và mở rộng mặt đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717267 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 10:49:00 đến ngày 2020-07-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,050,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thảm tăng cường mặt đường BTN (đoạn 1: Km31+855 - Km34+218) Mặt đường đào thay móng mới | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,31 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,87 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,33 | m3 |
| 4 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| 5 | Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,56 | m2 |
| B | Mặt đường bong tróc | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| 2 | Thi công lớp BTNC 12,5 b/q 3cm bù móng mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5 | m2 |
| C | Phần mặt đường BTN | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,42 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.623,79 | m2 |
| 3 | Thảm 4cm BTN 12,5 trên mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.603,62 | m2 |
| 4 | Thảm bq 2cm BTN 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,26 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,12 | m3 |
| D | Phần mặt đường BTXM mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | md |
| 2 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m2 |
| 6 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| E | Gia cố lề (sửa chữa) | |||
| 1 | BT đá 2x4 M200 sửa chữa lề hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,73 | m3 |
| F | Gia cố lề (làm mới) | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,74 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,43 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,11 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,57 | md |
| G | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3.15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | trụ |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 5 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | kg |
| 6 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | kg |
| 7 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 8 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 9 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289 | cọc |
| 11 | Sơn lại trụ Km hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m2 |
| 12 | Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt mới mắt phản quang dạng tam giác (tại vị trí tường hộ lan hiện hữu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | mắt |
| 14 | Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,55 | m2 |
| H | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+Nạo vét rãnh, cống hiện hữu |
|||
| 1 | BT đá 1x2 M200 sửa chữa thành rãnh hư hỏng <br/>dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m3 |
| I | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 301m |
|||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,8 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá 1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,37 | m2 |
| J | Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 9 tấm |
|||
| 1 | Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,45 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | m3 |
| K | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 12m |
|||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,88 | kg |
| 7 | Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,04 | kg |
| L | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm: 12 tấm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,32 | kg |
| 2 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,24 | kg |
| 3 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,84 | kg |
| 4 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | m3 |
| M | Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3: 2 hộp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| N | Vá ổ gà (đoạn 2: Km42+600 - Km44+640) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,12 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,17 | m3 |
| O | Phần mặt đường làm mới láng nhựa 3 lớp 4,5 Kg/m2 | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.346,81 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.425,22 | m3 |
| 3 | Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới,mở rộng dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760,12 | m3 |
| 4 | Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.778,29 | md |
| 5 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.750,74 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mặt đường cũ dày bq 13,48cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.963,84 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới T/c 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.714,58 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 677,24 | m3 |
| P | Phần mặt đường BTXM (ngã ba Tô Hạp cọc 107) | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 2 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,59 | m3 |
| 3 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,8 | m3 |
| 4 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,1 | m2 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt thép Φ25 khe co ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,6 | kg |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt thép Φ12 khe co dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,22 | kg |
| 7 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT thương phẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,02 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dọc, khe co ngang, khe co giả mặt đường BTXM sâu 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,28 | md |
| 9 | Nhựa đường chít khe dày h = 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,81 | kg |
| Q | Gia cố lề (sửa chữa) | |||
| 1 | BT đá 2x4 M200 sửa chữa lề hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| R | Gia cố lề (làm mới): 387,25 m | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,73 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,25 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,09 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,54 | md |
| S | Gờ chắn | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m2 |
| 2 | T/công gờ chắn BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,38 | m3 |
| T | Gia cố mái taluy bằng tấm lát tổ ong | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,21 | m2 |
| 3 | Lắp đặt tấm lát mái taluy bằng nhân công, p=18kg/tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.018 | cấu kiện |
| U | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 3 | Lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Nhổ và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 5 | Sơn lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,75 | m2 |
| 6 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | kg |
| 7 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | kg |
| 8 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cọc |
| 11 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 367 | cọc |
| 13 | Nhổ, trồng lại trụ Km (do lấn vào mặt đường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| V | Tường hộ lan mềm trồng mới: 46 m | |||
| 1 | Đào đất hố móng cột tường hộ lan đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L=450mm neo móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,75 | kg |
| 4 | Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | tấm |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | tấm |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tấm |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m2 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | nắp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mắt |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 15 | Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m3 |
| 16 | Lắp dựng tường hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| W | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+nạo vét rãnh, cống hiện hữu | |||
| 1 | BT đá 1x2 M200 sửa chữa 1 bên thành rãnh hư hỏng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,59 | m3 |
| 2 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,52 | m3 |
| X | Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 16,48m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,73 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| Y | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 866,72m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.560,1 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,27 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,09 | m2 |
| Z | Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 24 tấm | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,08 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | m3 |
| AA | Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3': 154m (Đoạn qua nhà dân) | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,38 | m3 |
| AB | Thanh giằng KT 62x12x12cm: 32 thanh | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,52 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| AC | Hố thu ngã ba Tô Hạp - Km44+020 | |||
| 1 | Bê tông đá 2x4 M200 thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| AD | Cống ngang đường làm mới | |||
| 1 | Đào đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,08 | m3 |
| 2 | Đệm đá 4x6 dày 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,02 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Móng hố thu, thành hố thu, móng cống, thành cống, tường cánh, chân khay thượng lưu, hạ lưu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,15 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Đà kiềng, bản mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | m3 |
| 5 | Cốt thép D≤10 (Đà kiềng, bản mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,59 | kg |
| 6 | Cốt thép 10<D≤18 (Đà kiềng, bản mặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,99 | kg |
| 7 | Cung cấp thép góc L75x75x8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,73 | kg |
| 8 | Gia cố đá hộc lát khan dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Đắp đất móng cống đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 10 | C/cấp, lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| AE | Vá ổ gà (đoạn 3: Km46+800 - Km47+646) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | m3 |
| AF | Phần mặt đường làm mới láng nhựa 3 lớp 4,5 Kg/m2 | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh, đào đánh cấp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 834,54 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,04 | m3 |
| 3 | Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới,mở rộng dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,16 | m3 |
| 4 | Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.595,65 | md |
| 5 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,47 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mặt đường cũ dày bq 13,93cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.460,22 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới T/c 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.723,69 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,13 | m3 |
| AG | Phần mặt đường BTXM mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,12 | md |
| 2 | Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,25 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,41 | m2 |
| 6 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,62 | m3 |
| AH | Gia cố lề (làm mới): 142,58 m | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,26 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,58 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | md |
| AI | Gờ chắn | |||
| 1 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,94 | m2 |
| 2 | T/công gờ chắn BT đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,18 | m3 |
| AJ | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | biển |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3,15m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | trụ |
| 3 | Lắp đặt biển báo mới tam giác (L=70cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Nhổ trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | trụ |
| 5 | Sơn lại trụ đỡ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 6 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | kg |
| 7 | Thép râu D12 hàn liên kết thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | kg |
| 8 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Nhổ trồng lại cọc tiêu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cọc |
| 11 | Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cọc |
| 13 | Nhổ, trồng lại trụ Km (do lấn vào mặt đường ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 14 | Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m2 |
| AK | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+nạo vét rãnh, cống hiện hữu | |||
| 1 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,23 | m3 |
| AL | Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 26,78m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,56 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | m2 |
| AM | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 359,82m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,68 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,76 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,43 | m2 |
| AN | Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 39 tấm | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,95 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,38 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,93 | m3 |
| AO | Đan loại 2 KT 80x100x14cm: 18 tấm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,98 | kg |
| 2 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,86 | kg |
| 3 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,26 | kg |
| 4 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| AP | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 18m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,82 | kg |
| 7 | Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,56 | kg |
| AQ | Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Rãnh loại 3': 105,1m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,51 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,1 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,77 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9 | m3 |
| AR | Thanh giằng KT 62x12x12cm: 22 thanh | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,92 | kg |
| 3 | BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| AS | Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 4 tấm | |||
| 1 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | kg |
| 2 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,4 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| AT | Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3: 2 hộp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| AU | Vá ổ gà (Cầu Ko Ró tại lý trình Km49+700) | |||
| 1 | Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 16 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,42 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,26 | m3 |
| 3 | Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,74 | m3 |
| AV | Phần mặt đường làm mới láng nhựa 3 lớp 4,5 Kg/m2 | |||
| 1 | Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,08 | m3 |
| 2 | Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,31 | m3 |
| 3 | Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới, mở rộng dày 16cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,3 | m3 |
| 4 | Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.038 | md |
| 5 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.464,37 | m2 |
| 6 | Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mặt đường cũ dày bq 13,98 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.456,98 | m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới T/c 4,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.921,35 | m2 |
| 8 | Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4 | m3 |
| AW | Phần mặt đường BTXM mở rộng | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | md |
| 2 | Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 3 | Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m2 |
| 6 | T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| AX | Gia cố lề (làm mới): 173,67m | |||
| 1 | T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,37 | m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,67 | m2 |
| 3 | T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,05 | m3 |
| 4 | Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,95 | md |
| AY | Phần an toàn giao thông | |||
| 1 | Nhổ, sơn và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 2 | Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 3 | Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | kg |
| 4 | Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | cọc |
| 7 | Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m2 |
| AZ | Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+nạo vét cống, rãnh | |||
| 1 | Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| BA | Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 49,44m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,19 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,99 | m2 |
| BB | Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 543,16m | |||
| 1 | Lót vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 977,69 | m2 |
| 2 | BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,43 | m3 |
| 3 | BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,21 | m3 |
| 4 | Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,77 | m2 |
| BC | Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 72 tấm | |||
| 1 | Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,6 | kg |
| 2 | Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,24 | kg |
| 3 | BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | m3 |
| BD | Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 5m | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | m3 |
| 4 | BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| 6 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,95 | kg |
| 7 | Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,6 | kg |
| BE | Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm: 5 tấm | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,55 | kg |
| 2 | Cốt thép Φ <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,35 | kg |
| 3 | Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,85 | kg |
| 4 | BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | m3 |
| BF | Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3: 2 hộp | |||
| 1 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 2 | Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 3 | BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 4 | BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| BG | Phần nền đường Km49+700 (cầu Ko Ró) | |||
| 1 | Cắt mặt đường và mái taluy bê tông vuông hình sắt cạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | md |
| 2 | Đập bỏ phần bê tông hiện hữu trong phạm vi thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,86 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 801,16 | m3 |
| 4 | Đắp cát hạt thô K95 sau mố, cát mua | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,74 | m3 |
| 5 | Đắp đá hộc trước mố, chân khay, thượng lưu, hạ lưu, sân cống (mua 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,79 | m3 |
| 6 | Đắp đá hộc (D>40cm) gia cố mặt ngoài chân khay hiện hữu, mua 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,99 | m3 |
| 7 | Cc & lđ rọ đá dưới nước (Kt:2x1x0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| BH | Phần chân khay bê tông: 29,49m | |||
| 1 | Lót lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,75 | m2 |
| 2 | Thi công lớp bê tông đá 2x4 M200 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,49 | m3 |
| BI | Phần mái taluy bê tông: 50,38m | |||
| 1 | Thi công lớp móng xếp đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 2 | Thi công lớp cát gia cố 8% xi măng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 3 | Cc & lđ cốt thép gờ chắn (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,84 | kg |
| 4 | Thi công lớp bê tông mái taluy đá 2x4 M200 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m3 |
| BJ | Phần mặt đường tràn BTXM: 164,62m2 | |||
| 1 | Thi công lớp móng đá 4x6 dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | m3 |
| 2 | Thi công lớp cát gia cố 8% xi măng dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Trải 2 lớp giấy dầu trước khi đổ bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 4 | Cc & lđ cốt thép khe dọc mặt tràn BTXM (10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | kg |
| 5 | Thi công lớp bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cm (bê tông thương phẩm không phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,51 | m3 |
| 6 | Cắt khe dọc mặt tràn BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | md |
| BK | Gờ chắn bánh làm mới trên mặt bản làm mới: 18 cục | |||
| 1 | Cc & lđ cốt thép gờ chắn (10<D<=18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,46 | kg |
| 2 | Thi công lớp bê tông gờ chắn đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,51 | m3 |
| 3 | Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| BL | Gờ chắn bánh làm mới trên mặt đường tràn hiện hữu: 18 cục | |||
| 1 | Đục bê tông mặt tràn hiện hữu dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 2 | Thi công lớp bê tông gờ chắn đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 3 | Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | m2 |
| BM | Gờ chắn bánh làm mới trên mặt đường tràn làm mới: 10 cục | |||
| 1 | Thi công lớp bê tông gờ chắn đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 2 | Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,28 | m2 |
| BN | Gờ chắn hiện hữu: 94 cục | |||
| 1 | Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,39 | m2 |
| BO | Phần mố cầu | |||
| 1 | Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 2 | Cc & lđ cốt thép mố 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,87 | kg |
| 3 | Cc & lđ cốt thép mố 18<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,74 | kg |
| 4 | Thi công bê tông đá 1x2 M250 bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 5 | Thi công bê tông đá 1x2 M250 thân mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m3 |
| 6 | Thi công bê tông đá 1x2 M300 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 7 | Thi công tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 8 | Cc và lđ vải địa kỹ thuật không dệt (loại vải tương đương polyfelt TS70) bọc ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 9 | Ống thoát nước UPVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | md |
| BP | Phần bản mặt cầu | |||
| 1 | Cc & lđ cốt thép bản mặt cầu 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.316,83 | kg |
| 2 | Cc & lđ cốt thép bản mặt cầu 18<D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.469,87 | kg |
| 3 | Thép góc L100x100 đan tiếp cận dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3 | kg |
| 4 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 M300 bản mặt cầu (bê tông thương phẩm không phụ gia) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,15 | m3 |
| BQ | Phần đan tiếp cận | |||
| 1 | Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7 | m2 |
| 2 | Cc & lđ cốt thép đan tiếp cận 10<D<=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.237,01 | kg |
| 3 | Thép góc L100x100 đan tiếp cận dày 10li | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,3 | kg |
| 4 | Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | m3 |
| 5 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 M300 đan tiếp cận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | m3 |
| BR | Phần tường cánh bê tông | |||
| 1 | Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m2 |
| 2 | Thi công lớp bê tông đá 2x4 M150 móng tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m3 |
| 3 | Thi công lớp bê tông đá 1x2 M250 tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | m3 |
| BS | Phần sân cống | |||
| 1 | Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,41 | m2 |
| 2 | Thi công lớp bê tông lớp đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 3 | Thi công lớp bê tông sân cống đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m3 |
| BT | Phần nền đường | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất đê quai, đất khai thác tại chổ, cự ly <100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,63 | m3 |
| 3 | Đào đất nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,15 | m3 |
| 5 | Thi công lớp móng dưới bằng CPĐD loại II Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,19 | m3 |
| BU | Phần thoát nước | |||
| 1 | Đắp đá hộc móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,86 | m3 |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D800-H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 3 | Cc & lđ rọ đá dưới nước (KT:2x1x0.5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| 4 | Đào trả lại dòng chảy sau khi thi công xong, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,93 | m3 |
| 5 | Đào trả lại dòng chảy sau khi thi công xong, đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m3 |
| 6 | Tháo dở ống cống D800-H30 sau khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | md |
| 7 | Vận chuyển ống cống D800-H30 về hạt Khánh Sơn sau khi thi công xong (cự ly 15km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,55 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi