Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Cầu Ko Ró và mở rộng mặt đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200723190-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Giao thông nông thôn Khánh Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Cầu Ko Ró và mở rộng mặt đường ĐT.656 (Tỉnh lộ 9)
Số hiệu KHLCNT 20200717267
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 10:49:00 đến ngày 2020-07-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,050,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thảm tăng cường mặt đường BTN (đoạn 1: Km31+855 - Km34+218) Mặt đường đào thay móng mới
1 Đào kết cấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,31 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,87 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,33 m3
4 Thi công lớp móng trên đá 4x6 dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m2
5 Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn 1,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,56 m2
B Mặt đường bong tróc
1 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
2 Thi công lớp BTNC 12,5 b/q 3cm bù móng mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,5 m2
C Phần mặt đường BTN
1 Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,42 m3
2 Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương CSS-1 TCN 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.623,79 m2
3 Thảm 4cm BTN 12,5 trên mặt đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13.603,62 m2
4 Thảm bq 2cm BTN 12,5 trên mặt đường vuốt nối vào đường hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,26 m2
5 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,12 m3
D Phần mặt đường BTXM mở rộng
1 Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 md
2 Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,89 m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
4 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
5 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,13 m2
6 T/c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
E Gia cố lề (sửa chữa)
1 BT đá 2x4 M200 sửa chữa lề hư hỏng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,73 m3
F Gia cố lề (làm mới)
1 T/công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,74 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,43 m2
3 T/công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,11 m3
4 Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m/khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,57 md
G Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 biển
2 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3.15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 trụ
3 Lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Sơn lại trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
5 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p=1,853kg/m) trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 kg
6 Thép râu D12 hàn liên kết thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 kg
7 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
8 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
9 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
10 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 289 cọc
11 Sơn lại trụ Km hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,91 m2
12 Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,59 m2
13 Cung cấp, lắp đặt mới mắt phản quang dạng tam giác (tại vị trí tường hộ lan hiện hữu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 mắt
14 Sơn phản quang màu vàng đường dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 221,55 m2
H Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+Nạo vét rãnh,
cống hiện hữu
1 BT đá 1x2 M200 sửa chữa thành rãnh hư hỏng <br/>dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,34 m3
2 Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m3
I Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua
nhà dân) - Loại 1: 301m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 541,8 m2
2 BT rãnh đá 1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,74 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,43 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,37 m2
J Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà
dân): 9 tấm
1 Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,45 kg
2 Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,78 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 m3
K Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh
loại 2: 12m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
5 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,31 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,88 kg
7 Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,04 kg
L Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm: 12 tấm
1 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,32 kg
2 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,24 kg
3 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,84 kg
4 BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,33 m3
M Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3: 2 hộp
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
N Vá ổ gà (đoạn 2: Km42+600 - Km44+640)
1 Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,12 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,82 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,17 m3
O Phần mặt đường làm mới láng nhựa 3 lớp 4,5 Kg/m2
1 Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.346,81 m3
2 Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.425,22 m3
3 Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới,mở rộng dày 16cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 760,12 m3
4 Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.778,29 md
5 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.750,74 m2
6 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mặt đường cũ dày bq 13,48cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.963,84 m2
7 Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới T/c 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10.714,58 m2
8 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 677,24 m3
P Phần mặt đường BTXM (ngã ba Tô Hạp cọc 107)
1 Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 md
2 Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,59 m3
3 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,8 m3
4 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 575,1 m2
5 Cung cấp, lắp đặt thép Φ25 khe co ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,6 kg
6 Cung cấp, lắp đặt thép Φ12 khe co dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,22 kg
7 T&#x2F;c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT thương phẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,02 m3
8 Cắt khe co dọc, khe co ngang, khe co giả mặt đường BTXM sâu 4 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,28 md
9 Nhựa đường chít khe dày h = 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,81 kg
Q Gia cố lề (sửa chữa)
1 BT đá 2x4 M200 sửa chữa lề hư hỏng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,77 m3
R Gia cố lề (làm mới): 387,25 m
1 T&#x2F;công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,73 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 387,25 m2
3 T&#x2F;công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,09 m3
4 Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m&#x2F;khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,54 md
S Gờ chắn
1 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m2
2 T&#x2F;công gờ chắn BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,38 m3
T Gia cố mái taluy bằng tấm lát tổ ong
1 BT đá 1x2 M200 đổ tại chỗ tấm lát đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m3
2 Trồng cỏ mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,21 m2
3 Lắp đặt tấm lát mái taluy bằng nhân công, p=18kg/tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.018 cấu kiện
U Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 biển
2 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 trụ
3 Lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Nhổ và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
5 Sơn lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng (0,75m2/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,75 m2
6 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p&#x3D;1,853kg&#x2F;m) trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 kg
7 Thép râu D12 hàn liên kết thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 kg
8 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
9 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
10 Nhổ và trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cọc
11 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,48 m2
12 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 367 cọc
13 Nhổ, trồng lại trụ Km (do lấn vào mặt đường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
V Tường hộ lan mềm trồng mới: 46 m
1 Đào đất hố móng cột tường hộ lan đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10cm móng cột tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
3 Cung cấp, lắp đặt cốt thép d16, L&#x3D;450mm neo móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,75 kg
4 Bê tông đá 2x4 M150 móng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9 m3
5 Cung cấp, lắp đặt cột hộ lan thép ống D141,3x4,5mm L=1,4m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
6 Cung cấp, lắp đặt tấm đệm giảm chấn KT 300x70x5mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
7 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng giữa loại 2,32m mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 tấm
8 Cung cấp, lắp đặt tấm tôn lượn sóng đầu (cuối) mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tấm
9 Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang tấm đầu (cuối) màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m2
10 Cung cấp, lắp đặt tấm dán phản quang màu vàng quanh cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,31 m2
11 Cung cấp, lắp đặt nắp bịt đầu cột D150x2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 nắp
12 Cung cấp, lắp đặt mắt (tiêu) phản quang dạng tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mắt
13 Cung cấp, lắp đặt bu lông M19, L=18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
14 Cung cấp, lắp đặt bu lông M16, L=3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
15 Lấp đất hố móng tường hộ lan, tận dụng đất đào, đầm chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m3
16 Lắp dựng tường hộ lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
W Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+nạo vét rãnh, cống hiện hữu
1 BT đá 1x2 M200 sửa chữa 1 bên thành rãnh hư hỏng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,59 m3
2 Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,52 m3
X Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 16,48m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,73 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,46 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
Y Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 866,72m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.560,1 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,1 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,27 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,09 m2
Z Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 24 tấm
1 Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 kg
2 Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,08 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,42 m3
AA Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Loại 3': 154m (Đoạn qua nhà dân)
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,38 m3
AB Thanh giằng KT 62x12x12cm: 32 thanh
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,52 kg
3 BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 m3
AC Hố thu ngã ba Tô Hạp - Km44+020
1 Bê tông đá 2x4 M200 thành hố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
AD Cống ngang đường làm mới
1 Đào đất móng cống đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,08 m3
2 Đệm đá 4x6 dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,02 m3
3 Bê tông đá 2x4 M200 đổ tại chỗ (Móng hố thu, thành hố thu, móng cống, thành cống, tường cánh, chân khay thượng lưu, hạ lưu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,15 m3
4 Bê tông đá 1x2 M300 đổ tại chỗ (Đà kiềng, bản mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,05 m3
5 Cốt thép D≤10 (Đà kiềng, bản mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,59 kg
6 Cốt thép 10<D≤18 (Đà kiềng, bản mặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 407,99 kg
7 Cung cấp thép góc L75x75x8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,73 kg
8 Gia cố đá hộc lát khan dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
9 Đắp đất móng cống đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
10 C/cấp, lắp đặt cọc tiêu KT15x15x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cọc
AE Vá ổ gà (đoạn 3: Km46+800 - Km47+646)
1 Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,83 m3
AF Phần mặt đường làm mới láng nhựa 3 lớp 4,5 Kg/m2
1 Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh, đào đánh cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 834,54 m3
2 Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,04 m3
3 Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới,mở rộng dày 16cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,16 m3
4 Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.595,65 md
5 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.263,47 m2
6 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mặt đường cũ dày bq 13,93cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.460,22 m2
7 Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới T/c 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.723,69 m2
8 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 634,13 m3
AG Phần mặt đường BTXM mở rộng
1 Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,12 md
2 Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,25 m3
4 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,62 m3
5 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,41 m2
6 T&#x2F;c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,62 m3
AH Gia cố lề (làm mới): 142,58 m
1 T&#x2F;công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,26 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,58 m2
3 T&#x2F;công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m3
4 Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m&#x2F;khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 md
AI Gờ chắn
1 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,94 m2
2 T&#x2F;công gờ chắn BT đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,18 m3
AJ Phần an toàn giao thông
1 Cung cấp, lắp đặt biển báo tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 biển
2 Cung cấp, lắp đặt trụ biển báo mới cao 3,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 trụ
3 Lắp đặt biển báo mới tam giác (L=70cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Nhổ trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
5 Sơn lại trụ đỡ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
6 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p&#x3D;1,853kg&#x2F;m) trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,22 kg
7 Thép râu D12 hàn liên kết thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 kg
8 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
9 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Nhổ trồng lại cọc tiêu hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cọc
11 Sơn lại cọc tiêu hiện hữu (0,36m2/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
12 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 124 cọc
13 Nhổ, trồng lại trụ Km (do lấn vào mặt đường ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
14 Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m2
AK Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+nạo vét rãnh, cống hiện hữu
1 Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,23 m3
AL Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 26,78m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,56 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m2
AM Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 359,82m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 647,68 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,76 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,07 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,43 m2
AN Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 39 tấm
1 Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,95 kg
2 Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 445,38 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,93 m3
AO Đan loại 2 KT 80x100x14cm: 18 tấm
1 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,98 kg
2 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,86 kg
3 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,26 kg
4 BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
AP Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 18m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,97 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
5 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,97 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,82 kg
7 Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,56 kg
AQ Rãnh chữ nhật KT 60xH cm đoạn không băng đường - Rãnh loại 3': 105,1m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,51 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,1 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,77 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,9 m3
AR Thanh giằng KT 62x12x12cm: 22 thanh
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,92 kg
3 BT thanh giằng đúc sẵn đá 1x2 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
AS Đan loại 3 KT 100x100x12cm (đan qua nhà dân): 4 tấm
1 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 kg
2 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
AT Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3: 2 hộp
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
AU Vá ổ gà (Cầu Ko Ró tại lý trình Km49+700)
1 Đào kết cấu cũ vuông thành sắc cạnh dày bq 16 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,42 m3
2 Lu tăng cường khuôn đường từ K95 đến K98 dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,26 m3
3 Thi công lớp CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 16cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,74 m3
AV Phần mặt đường làm mới láng nhựa 3 lớp 4,5 Kg/m2
1 Đào đất nền đường đất C3 (kể cả đào rãnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 511,08 m3
2 Lu tăng cường móng đường làm mới từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 439,31 m3
3 Thi công móng dưới bằng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 (móng làm mới, mở rộng dày 16cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 234,3 m3
4 Thi công đá vỉa bằng đá chẻ làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.038 md
5 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mở rộng làm mới dày 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.464,37 m2
6 Thi công lớp móng trên đá 4x6 mặt đường móng mặt đường cũ dày bq 13,98 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.456,98 m2
7 Láng nhựa 3 lớp mặt đường làm mới T/c 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.921,35 m2
8 Đắp đất nền đường từ đất tận dụng K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,4 m3
AW Phần mặt đường BTXM mở rộng
1 Cắt mặt BTXM đường nhánh để đào vuốt nối dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 md
2 Đào kết cấu cũ, vuông thành sắc cạnh dày bq 39 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
3 Lu tăng cường nền đường từ K95 đạt K98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,18 m3
4 Thi công móng CPĐD loại 1 Dmax 37,5 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 m3
5 Lót giấy dầu dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m2
6 T&#x2F;c mặt đường BTXM đá 1x2 M300 dày 24cm dùng phụ gia đông kết nhanh 1% bằng BT đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
AX Gia cố lề (làm mới): 173,67m
1 T&#x2F;công móng CPĐD lề gia cố loại 1 Dmax 25 lớp dưới, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,37 m3
2 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,67 m2
3 T&#x2F;công BT đá 2x4 M200 gia cố lề dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,05 m3
4 Cắt khe lề sâu 2cm rộng 1cm CK 6m&#x2F;khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,95 md
AY Phần an toàn giao thông
1 Nhổ, sơn và trồng lại trụ biển báo hiện hữu để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
2 Sơn lại trụ biển báo tận dụng (0,75m2/trụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
3 Cung cấp thanh thép hộp mạ kẽm KT (40x20)mm dày 2mm chống cong vênh (p&#x3D;1,853kg&#x2F;m) trụ biển báo tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 kg
4 Bổ sung bu lông D12 L=13cm lk biển báo, thép hộp & trụ biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Bổ sung bu lông D8 L=5cm lk biển báo & thép hộp KT 20x40mm biển báo mới & tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Cung cấp, lắp đặt cọc tiêu làm mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 cọc
7 Sơn vàng đen 3 nước thành cầu, tường đầu cống + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m2
AZ Rãnh bê tông hiện hữu sửa chữa+nạo vét cống, rãnh
1 Nạo vét cống, rãnh xây hiện hữu (đất C2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
BA Rãnh hình thang BT làm mới (đoạn qua nhà dân) - Rãnh loại 1: 49,44m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,19 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,03 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,99 m2
BB Rãnh hình thang BT làm mới (trừ đoạn qua nhà dân) - Loại 1: 543,16m
1 Lót vữa xi măng M100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 977,69 m2
2 BT rãnh đá1x2 mác 200 dày 7cm, đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,43 m3
3 BT đáy rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,21 m3
4 Chèn trám VXM mác 100 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,77 m2
BC Đan loại 1 KT 140x60x12cm (đan qua nhà dân): 72 tấm
1 Cốt thép nắp đan Φ ≤ 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,6 kg
2 Cốt thép nắp đan 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,24 kg
3 BT tấm đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,26 m3
BD Rãnh chữ nhật KT 60x60 băng đường - Rãnh loại 2: 5m
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 m3
4 BT thành rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
5 BT đá 1x2 M250 đà kiềng đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
6 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,95 kg
7 Cốt thép Φ <= 10 đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 kg
BE Tấm đan loại 2 KT 80x100x14cm: 5 tấm
1 Cung cấp lắp đặt thép tấm dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,55 kg
2 Cốt thép Φ <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,35 kg
3 Cốt thép 10 < Φ ≤ 18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,85 kg
4 BT nắp đan đá 1x2 M250 đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 m3
BF Hộp nối chuyển tiếp rãnh loại 1 sang loại 2&3: 2 hộp
1 Đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
2 Lót nylon chống mất nước trước khi đổ BT rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m2
3 BT móng rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 m3
4 BT rãnh đá 1x2 M200 đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 m3
BG Phần nền đường Km49+700 (cầu Ko Ró)
1 Cắt mặt đường và mái taluy bê tông vuông hình sắt cạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 md
2 Đập bỏ phần bê tông hiện hữu trong phạm vi thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,86 m3
3 Đào đất nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 801,16 m3
4 Đắp cát hạt thô K95 sau mố, cát mua Mô tả kỹ thuật theo chương V 173,74 m3
5 Đắp đá hộc trước mố, chân khay, thượng lưu, hạ lưu, sân cống (mua 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,79 m3
6 Đắp đá hộc (D>40cm) gia cố mặt ngoài chân khay hiện hữu, mua 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V 258,99 m3
7 Cc & lđ rọ đá dưới nước (Kt:2x1x0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 rọ
BH Phần chân khay bê tông: 29,49m
1 Lót lót nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,75 m2
2 Thi công lớp bê tông đá 2x4 M200 chân khay Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,49 m3
BI Phần mái taluy bê tông: 50,38m
1 Thi công lớp móng xếp đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
2 Thi công lớp cát gia cố 8% xi măng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m3
3 Cc &amp; lđ cốt thép gờ chắn (10&lt;D&lt;&#x3D;18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,84 kg
4 Thi công lớp bê tông mái taluy đá 2x4 M200 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
BJ Phần mặt đường tràn BTXM: 164,62m2
1 Thi công lớp móng đá 4x6 dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,06 m3
2 Thi công lớp cát gia cố 8% xi măng dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 m3
3 Trải 2 lớp giấy dầu trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,82 m2
4 Cc &amp; lđ cốt thép khe dọc mặt tràn BTXM (10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 kg
5 Thi công lớp bê tông mặt đường đá 2x4 M300 dày 24cm (bê tông thương phẩm không phụ gia) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,51 m3
6 Cắt khe dọc mặt tràn BTXM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 md
BK Gờ chắn bánh làm mới trên mặt bản làm mới: 18 cục
1 Cc &amp; lđ cốt thép gờ chắn (10&lt;D&lt;&#x3D;18) Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,46 kg
2 Thi công lớp bê tông gờ chắn đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 m3
3 Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
BL Gờ chắn bánh làm mới trên mặt đường tràn hiện hữu: 18 cục
1 Đục bê tông mặt tràn hiện hữu dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
2 Thi công lớp bê tông gờ chắn đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
3 Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 m2
BM Gờ chắn bánh làm mới trên mặt đường tràn làm mới: 10 cục
1 Thi công lớp bê tông gờ chắn đá 2x4 M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 m3
2 Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,28 m2
BN Gờ chắn hiện hữu: 94 cục
1 Sơn 2 lớp trắng đỏ 2 mặt gờ chắn bê tông hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,39 m2
BO Phần mố cầu
1 Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m2
2 Cc &amp; lđ cốt thép mố 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,87 kg
3 Cc &amp; lđ cốt thép mố 18&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,74 kg
4 Thi công bê tông đá 1x2 M250 bệ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5 m3
5 Thi công bê tông đá 1x2 M250 thân mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m3
6 Thi công bê tông đá 1x2 M300 mũ mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,52 m3
7 Thi công tầng đá dăm lọc 50% đá 1x2 và 50% đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
8 Cc và lđ vải địa kỹ thuật không dệt (loại vải tương đương polyfelt TS70) bọc ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m2
9 Ống thoát nước UPVC D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,5 md
BP Phần bản mặt cầu
1 Cc &amp; lđ cốt thép bản mặt cầu 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.316,83 kg
2 Cc &amp; lđ cốt thép bản mặt cầu 18&lt;D Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.469,87 kg
3 Thép góc L100x100 đan tiếp cận dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,3 kg
4 Thi công lớp bê tông đá 1x2 M300 bản mặt cầu (bê tông thương phẩm không phụ gia) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,15 m3
BQ Phần đan tiếp cận
1 Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7 m2
2 Cc &amp; lđ cốt thép đan tiếp cận 10&lt;D&lt;&#x3D;18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.237,01 kg
3 Thép góc L100x100 đan tiếp cận dày 10li Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,3 kg
4 Thi công lớp đệm đá 4x6 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 m3
5 Thi công lớp bê tông đá 1x2 M300 đan tiếp cận Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,54 m3
BR Phần tường cánh bê tông
1 Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
2 Thi công lớp bê tông đá 2x4 M150 móng tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m3
3 Thi công lớp bê tông đá 1x2 M250 tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 m3
BS Phần sân cống
1 Lót lớp nhựa tái sinh chống mất nước trước khi đổ bê tông: Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,41 m2
2 Thi công lớp bê tông lớp đá 2x4 M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m3
3 Thi công lớp bê tông sân cống đá 2x4 M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,08 m3
BT Phần nền đường
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,2 m3
2 Đắp đất đê quai, đất khai thác tại chổ, cự ly &lt;100m Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,63 m3
3 Đào đất nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,74 m3
4 Đào rãnh đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,15 m3
5 Thi công lớp móng dưới bằng CPĐD loại II Dmax37.5 dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 370,19 m3
BU Phần thoát nước
1 Đắp đá hộc móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,86 m3
2 Cung cấp và lắp đặt ống cống D800-H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
3 Cc & lđ rọ đá dưới nước (KT:2x1x0.5m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 rọ
4 Đào trả lại dòng chảy sau khi thi công xong, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 161,93 m3
5 Đào trả lại dòng chảy sau khi thi công xong, đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m3
6 Tháo dở ống cống D800-H30 sau khi thi công xong Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 md
7 Vận chuyển ống cống D800-H30 về hạt Khánh Sơn sau khi thi công xong (cự ly 15km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,55 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->