Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Nậm Pồ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673316 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-12 17:58:00 đến ngày 2020-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,599,941,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Điểm xử lý km4+600 (=B+C+D+E+F) | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Theo chương V E-HSMT | 10 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Nt | 31,9 | m3 |
| 3 | Đào nền đá C3 | Nt | 60,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất K95 | Nt | 18,8 | m3 |
| 5 | Đào rãnh đất C3 | Nt | 1,5 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường cũ | Nt | 27,3 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C2 | Nt | 5 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Nt | 97,4 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đá C3 | Nt | 27,6 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Nt | 66,108 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Nt | 330,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nt | 40,8 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối sổi suối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Nt | 330,5 | m2 |
| D | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa M250 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Nt | 21,319 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Nt | 152,3 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Nt | 152,3 | m2 |
| 4 | Phá bỏ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng | Nt | 63,2 | m3 |
| E | Công trình thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nt | 6 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông mặt bản M250# + lớp phủ + mối nối | Nt | 2,864 | m3 |
| 3 | Cốt thép mặt bản + mối nối D<=10mm | Nt | 89 | kg |
| 4 | Cốt thép mặt bản D>10mm | Nt | 101 | kg |
| 5 | Ván khuôn tấm bản | Nt | 7,3 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Nt | 1,56 | m3 |
| 7 | Cốt thép mũ mố D<=10mm | Nt | 9 | kg |
| 8 | Cốt thép mũ mố D>10mm | Nt | 46 | kg |
| 9 | Ván khuôn mũ mố | Nt | 10,1 | m2 |
| 10 | Thân cống BTXM M150# | Nt | 4,512 | m3 |
| 11 | Móng cống BTXM M150# | Nt | 9,198 | m3 |
| 12 | Đệm cát sạn | Nt | 1,113 | m3 |
| 13 | Tường đầu+TC+HT Thượng lưu BTXM M150# | Nt | 5,761 | m3 |
| 14 | Móng TĐ+TC+HT Thượng lưu BTXM M150# | Nt | 5,008 | m3 |
| 15 | Gia cố Ha lưu BTXM M150# | Nt | 1,956 | m3 |
| 16 | Chân khay BTXM M150# | Nt | 1,302 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân cống | Nt | 22,5 | m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cống | Nt | 6,4 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, hố thu | Nt | 20,9 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, hố thu | Nt | 8,1 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gia cố | Nt | 5,4 | m2 |
| 22 | Ván khuôn chân khay | Nt | 4,1 | m2 |
| 23 | Đệm cát sạn | Nt | 1,202 | m3 |
| 24 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Nt | 1,125 | m3 |
| 25 | Đào móng đất C3 | Nt | 34,3 | m3 |
| 26 | Đào móng đá C3 | Nt | 22,8 | m3 |
| 27 | Đắp trả K95 | Nt | 22,8 | m3 |
| F | Tường chắn ngăn nước | |||
| 1 | BTXM M200# hộ lan | Nt | 21,498 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hộ lan | Nt | 143,3 | m2 |
| 3 | Đệm cát sạn | Nt | 3,071 | m3 |
| 4 | Đào móng hộ lan đất C3 | Nt | 9,213 | m3 |
| G | Điểm xử lý km9+250 (=H+I+J+K+L+M+N+O) | |||
| H | Nền đường mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đất C2 | Nt | 208,2 | m3 |
| 2 | Đào nền đất C3 | Nt | 650,8 | m3 |
| 3 | Đắp nền K95 | Nt | 256,1 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C3 | Nt | 11,7 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường để lu lèn | Nt | 91,5 | m3 |
| 6 | Lu nèn K98 | Nt | 91,5 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đất C2 | Nt | 0,5 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đất C3 | Nt | 45,2 | m3 |
| I | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông nền, vữa M250 Đá 2x4 độ sụt 2-4cm | Nt | 25,239 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Nt | 180,3 | m2 |
| 3 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Nt | 180,3 | m2 |
| J | Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Nt | 63,098 | m3 |
| 2 | Bạt dứa lót | Nt | 315,5 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nt | 37,2 | m2 |
| 4 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Nt | 315,5 | m2 |
| K | Xử lý nền đất yếu | |||
| 1 | Phá bỏ mặt đường BTXM bị hư hỏng | Nt | 63,1 | m3 |
| 2 | Đào xử lý đất yếu | Nt | 3.074,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Nt | 3.074,2 | m3 |
| 4 | Đắp trả nền đường K95 | Nt | 3.074,2 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đắp trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Nt | 3.074,2 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Nt | 2.024,32 | m2 |
| 7 | Đá dăm 1x2 rãnh thấm | Nt | 18,801 | m3 |
| 8 | Đá 4x6 rãnh thấm | Nt | 25,068 | m3 |
| 9 | Đá hộc xếp khan | Nt | 51,032 | m3 |
| 10 | Ống HDPE D300 có đục lỗ | Nt | 102,5 | m |
| L | Rãnh dọc gia cố | |||
| 1 | Bê tông rãnh gia cố M150 đá 1x2 dày 12cm | Nt | 26,328 | m3 |
| 2 | Đệm cát sạn | Nt | 2,821 | m3 |
| 3 | Bạt dứa lót | Nt | 247 | m2 |
| 4 | Ván khuôn rãnh gia cố | Nt | 142,9 | m2 |
| 5 | Đào rãnh gia cố đất C3 | Nt | 125,4 | m3 |
| M | Rãnh chịu lực | |||
| 1 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Nt | 40 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép tấm đậy 10 < ĐK <= 18mm | Nt | 145 | kg |
| 3 | Cốt thép tấm đậy ĐK <= 10mm | Nt | 236 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh ĐK > 10mm | Nt | 495 | kg |
| 5 | Cốt thép thân rãnh ĐK <= 10mm | Nt | 371 | kg |
| 6 | Bê tông tấm đậy M250 | Nt | 2,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đậy | Nt | 18,5 | m2 |
| 8 | Bê tông thân rãnh M200 | Nt | 2,42 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rãnh M200 | Nt | 2,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thân rãnh | Nt | 48,4 | m2 |
| 11 | Lớp đệm cát sạn dày 5cm | Nt | 2 | m3 |
| 12 | Đào đất C2 | Nt | 12 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 | Nt | 8 | m3 |
| 14 | Đắp trả | Nt | 9 | m3 |
| N | Cống tròn | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đường kính <=1500mm | Nt | 13 | đoạn ống |
| 2 | Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính ống cống 1,50 m | Nt | 13 | ống |
| 3 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1500mm | Nt | 12 | mối nối |
| 4 | Bê tông ống cống M250 | Nt | 7,93 | m3 |
| 5 | Cốt thép ống cống D<=10mm | Nt | 844 | kg |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Nt | 132,3 | m2 |
| 7 | Móng thân cống BTXM M150 | Nt | 11,48 | m3 |
| 8 | Đệm cát sạn | Nt | 1,651 | m3 |
| 9 | Tường đầu + tường cánh + hố thu BTXM M200 | Nt | 23,73 | m3 |
| 10 | Móng tường đầu + tường cánh + hố thu BTXM M200 | Nt | 16,016 | m3 |
| 11 | Gia cố BTXM M200 | Nt | 3 | m3 |
| 12 | Chân khay BTXM M200 | Nt | 4,68 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng thân cống | Nt | 35,8 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + hố thu | Nt | 75,3 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng tường đầu + tường cánh + chân khay+ gia cố | Nt | 21,7 | m2 |
| 16 | Đệm cát sạn | Nt | 3,726 | m3 |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1m trên cạn | Nt | 3 | rọ |
| 18 | Đào móng đất C2 | Nt | 41,5 | m3 |
| 19 | Đào móng đất C3 | Nt | 103,8 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C4 | Nt | 62,3 | m3 |
| 21 | Đắp móng K95 | Nt | 93,4 | m3 |
| O | Ốp mái | |||
| 1 | Bê tông mái bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Nt | 74,453 | m3 |
| 2 | Bê tông giằng ốp mái, đá 1x2, mác 200 | Nt | 7,005 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép móng dài | Nt | 93,4 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Nt | 308 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Nt | 1.507 | kg |
| 6 | Bạt dứa lót | Nt | 496,4 | m2 |
| 7 | Bê tông chân khay M200# | Nt | 78,989 | m3 |
| 8 | Ván khuôn chân khay | Nt | 211,9 | m2 |
| 9 | Đệm cát sạn | Nt | 8,033 | m3 |
| 10 | Cốt thép D>10mm | Nt | 749 | kg |
| 11 | Cốt thép D<=10mm | Nt | 3.037 | kg |
| 12 | Ống PVC D32 L30 | Nt | 260 | m |
| 13 | Đào móng chân khay đất C3 | Nt | 217,6 | m3 |
| 14 | Đắp trả đất k95 | Nt | 157,3 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Nt | 88 | m |
| 16 | Hộp đệm | Nt | 45 | cái |
| 17 | Tiêu phản quang | Nt | 45 | cái |
| 18 | Lắp đặt tấm đầu, tấm cuối | Nt | 2 | m |
| 19 | Bê tông móng cột M150# | Nt | 5,04 | m3 |
| 20 | Đào móng đất C3 | Nt | 5,04 | m3 |
| P | Sửa chữa mặt đường dọc tuyến | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông dày 20cm | Nt | 74 | m |
| 2 | Phá bỏ mặt đường BTXM cũ bị hư hỏng | Nt | 40 | m3 |
| 3 | Đắp trả K95 | Nt | 128 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Nt | 40 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót | Nt | 200 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Nt | 30,4 | m2 |
| 7 | Làm mặt đường cấp phối, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Nt | 200 | m2 |
| 8 | Khoan cấy thép mặt đường cũ L=25cm | Nt | 131 | lỗ |
| 9 | Cấy thép D20 mặt đường cũ | Nt | 161 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi