Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200730750-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200689653
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 13:44:00 đến ngày 2020-07-21 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,4313 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,1363 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,8378 m3
4 Đục tẩy lớp vữa láng xi măng trên mái đã mục mọt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 127,7969 m2
5 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi cao <=16 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,8072 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,144 100m2
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,584 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0303 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1722 tấn
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 34,8944 m2
11 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,231 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,231 tấn
13 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3326 100m2
14 Lắp đặt mới kim chống sét Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cái
15 Sản xuât, lắp đặt tôn úp nóc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32,67 md
16 Sản xuât, lắp đặt bờ bò mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,28 md
17 Lắp đặt ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 320 cái
18 Quét Sika chống thấm mái hiên, sê nô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 133,8269 m2
19 Láng mái hiên, sê nô chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 147,5669 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,3669 m3
21 Nhân công thu dọn bàn ghế ra khỏi phòng học để thi công và mang trở lại phòng học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 công
22 Tháo dỡ lan can thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,05 m2
23 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 26 1m
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,8949 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,6195 m3
26 Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 573,76 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 381,3792 m2
28 Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 95,8 m2
29 Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 565,1048 m2
30 Đục tẩy lớp vữa trát cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,08 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 274,774 m2
32 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 56,2854 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2322 m3
34 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4896 m3
35 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2615 m3
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0374 tấn
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1018 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2408 100m2
39 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 558,928 m2
40 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 669,4203 m2
41 Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97 m2
42 Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,08 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 164,68 m
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.037,3072 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.002,2743 m2
46 Đục tẩy lớp gạch men lát nền đã bong dộp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,469 m2
47 Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 ca máy
48 Bù trũng nền dầy TB dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 241,469 m2
49 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 244,1006 m2
50 Công tác ốp gạch ba ghết chân tường gạch LD 150x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,832 m2
51 Công tác ốp gạch ba ghết chân tường gạch LD 150x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4735 m2
52 Mài granito bậc cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20,758 m2
53 Mài granito tay vịn cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,5968 m2
54 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11,7837 m3
55 Tháo dỡ cửa gỗ các phòng học đã hỏng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 207,68 m2
56 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 179,2 m
57 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,04 m2
58 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126,364 m2
59 Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,76 m2
60 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,04 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 117,04 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 126,364 m2
63 Lắp đặt phụ kiện che nắng cửa sổ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,88 m2
64 Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 196,8144 kg
65 Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 công
66 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng phản quang (đèn tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
67 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 bộ
68 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
69 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Quạt tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
70 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Quạt tận dụng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
71 Lắp đặt lại Ti vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
72 Lắp đặt tủ điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
73 Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 hộp
74 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
75 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
77 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 180 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 480 m
81 Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 480 m
82 Ống nhựa PVC d110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,584 100m
83 Cút nhựa PVC 90 độ D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
84 Lắp đặt cầu chắn rác D110 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
85 Đai vít neo giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 bộ
86 Keo dán ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 hộp
87 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,842 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9918 100m2
89 Bạt che mặt đứng nhà lớp học Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 599,184 m2
90 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,436 m3
91 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,436 m3
B RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, NỀN SÂN
1 Cắt nền sân bê tông làm rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 38,44 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,8048 m3
3 Đào hố ga, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5958 m3
4 Đào rãnh thoát nước, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 68,0425 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,2308 m3
6 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18,9941 m3
7 Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 256,92 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,3679 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5723 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4258 100m2
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 238 cái
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 25,2128 m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 77,0275 m3
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5013 m3
15 Đào xúc đất trong bồn cây, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,22 m3
16 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 cây
17 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5 gốc cây
18 Vận chuyển cành cây, gốc cây đổ đi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 chuyến
19 Đào cây, di chuyển và trông lại cây vào bồn mới, đường kính D<=30cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cây
20 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,74 m3
21 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,7653 m3
22 Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,082 m2
23 Ốp gạch thẻ vào bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 71,1428 m2
24 Đào xúc, tôn đất mầu vào bồn trồng hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,4431 m3
25 Đổ đất màu trồng cây Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,4431 m3
26 Đục tẩy nền bê tông phía trước cổng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,6 m3
27 Thuê ca máy đầm nền diện tích nền bồn hoa và nền sân khấu cũ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 ca máy
28 Rải lớp Nilon chống mất nước xi măng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 84,8 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240,28 m3
30 Lát nền sân gạch Tezzarro Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2.562,22 m2
31 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,392 m3
32 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,1595 m3
33 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 98,1595 m3
C NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,88 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16,588 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,6205 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,2769 m3
5 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,2948 m3
6 Đào móng băng, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,8582 m3
7 Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,4163 100m
8 Vét bùn đầu cọc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8666 m3
9 Đắp cát đầu cọc (bằng khối lượng đào bùn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8666 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,9646 m3
11 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,3312 m3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8171 m3
13 Ván khuôn bê tông giằng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0743 100m2
14 Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0181 tấn
15 Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0812 tấn
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9527 m3
17 Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 20cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7125 m3
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8562 m3
19 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,9183 m3
20 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4177 m3
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0229 tấn
22 Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,099 tấn
23 Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1885 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6424 m3
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4601 m3
26 Ván khuôn dầm, lanh tô Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0752 100m2
27 Ván khuôn sàn mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1614 100m2
28 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,69 m2
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 31,743 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,52 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 15,4591 m2
32 Láng mái chống thấm có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,76 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,8629 m2
34 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2984 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,7221 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,69 m2
37 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0574 tấn
38 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,12 m2
39 Sản xuất xà gồ mạ kẽm C80*40*10*1.8 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0291 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0291 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,12 m2
42 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1664 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,12 m2
44 Sản xuất, lắp dựng vật liệu cửa đi nhôm hệ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,98 m2
45 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,0669 m3
46 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 19,0669 m3
47 Lắp đặt Đèn tuýp đơn đế nổi 1.2m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
48 Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
49 Tủ điện âm tường 8 module Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
50 Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
51 Lắp đặt Công tắc đơn âm tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
52 Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 m
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
55 Lắp đặt Ống gen D16 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 hộp
57 Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,122 100m
58 Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
59 Lắp dặt Cầu chắn rác inox DN90 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
60 Nhân công đấu nối ống thoát nước mái ra hệ thống thoát nước chung Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 công
D NHÀ ĐỂ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 75,3066 m2
2 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30,6159 m2
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,2127 tấn
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 13,9776 m3
5 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,6752 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,082 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,0812 m3
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,112 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3516 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,071 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3291 100m2
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,2176 m3
13 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4352 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4352 m3
15 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,4352 m3
16 Sản xuất hệ khung dàn thép ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8916 tấn
17 Sản xuất, gia công bu lông chân cột 6.8 D18 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 42 cái
18 Lắp dựng khung thép ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,8916 tấn
19 Sản xuất xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3083 tấn
20 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3083 tấn
21 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,1604 100m2
22 Lắp đặt ke chống bão Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128 cái
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,99 m2
24 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, PVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0944 100m
25 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->