Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730750-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 13:44:00 đến ngày 2020-07-21 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,4313 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,1363 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,8378 | m3 |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa láng xi măng trên mái đã mục mọt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 127,7969 | m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thu hồi cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,8072 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,584 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0303 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1722 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 34,8944 | m2 |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,231 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,231 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3326 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt mới kim chống sét | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cái |
| 15 | Sản xuât, lắp đặt tôn úp nóc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32,67 | md |
| 16 | Sản xuât, lắp đặt bờ bò mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,28 | md |
| 17 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 320 | cái |
| 18 | Quét Sika chống thấm mái hiên, sê nô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 133,8269 | m2 |
| 19 | Láng mái hiên, sê nô chống thấm, dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 147,5669 | m2 |
| 20 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,3669 | m3 |
| 21 | Nhân công thu dọn bàn ghế ra khỏi phòng học để thi công và mang trở lại phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | công |
| 22 | Tháo dỡ lan can thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,05 | m2 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 26 | 1m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,8949 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,6195 | m3 |
| 26 | Đục tẩy lớp vữa trát tường trong phòng học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 573,76 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 381,3792 | m2 |
| 28 | Đục tẩy lớp vữa trát hèm cửa đi, cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 95,8 | m2 |
| 29 | Đục tẩy lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 565,1048 | m2 |
| 30 | Đục tẩy lớp vữa trát cột | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,08 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 274,774 | m2 |
| 32 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 56,2854 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2322 | m3 |
| 34 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu khác cao <=6 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4896 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2615 | m3 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0374 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép lan can, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1018 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lan can | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2408 | 100m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 558,928 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 669,4203 | m2 |
| 41 | Trát hèm cửa, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,08 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 164,68 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.037,3072 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.002,2743 | m2 |
| 46 | Đục tẩy lớp gạch men lát nền đã bong dộp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,469 | m2 |
| 47 | Thuê đầm cóc đầm lại nền tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | ca máy |
| 48 | Bù trũng nền dầy TB dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 241,469 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 244,1006 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch ba ghết chân tường gạch LD 150x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,832 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch ba ghết chân tường gạch LD 150x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4735 | m2 |
| 52 | Mài granito bậc cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20,758 | m2 |
| 53 | Mài granito tay vịn cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,5968 | m2 |
| 54 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11,7837 | m3 |
| 55 | Tháo dỡ cửa gỗ các phòng học đã hỏng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 207,68 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 179,2 | m |
| 57 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,04 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,364 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,76 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,04 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 117,04 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 126,364 | m2 |
| 63 | Lắp đặt phụ kiện che nắng cửa sổ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,88 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng tay vịn lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 196,8144 | kg |
| 65 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | công |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng có máng phản quang (đèn tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (đèn tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (Quạt tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường (Quạt tận dụng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 71 | Lắp đặt lại Ti vi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp âm tường, hộp đấu nối dây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | hộp |
| 74 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 180 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 81 | Lắp đặt ống ghen luồn dây âm tường D20 bảo vệ dây dẫn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 480 | m |
| 82 | Ống nhựa PVC d110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,584 | 100m |
| 83 | Cút nhựa PVC 90 độ D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 85 | Đai vít neo giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | bộ |
| 86 | Keo dán ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | hộp |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,842 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9918 | 100m2 |
| 89 | Bạt che mặt đứng nhà lớp học | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 599,184 | m2 |
| 90 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,436 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,436 | m3 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, BỒN HOA, NỀN SÂN | |||
| 1 | Cắt nền sân bê tông làm rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 38,44 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,8048 | m3 |
| 3 | Đào hố ga, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5958 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 68,0425 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,2308 | m3 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18,9941 | m3 |
| 7 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 256,92 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,3679 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5723 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4258 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng tấm đan | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 238 | cái |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 25,2128 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 77,0275 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5013 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất trong bồn cây, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,22 | m3 |
| 16 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | cây |
| 17 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5 | gốc cây |
| 18 | Vận chuyển cành cây, gốc cây đổ đi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | chuyến |
| 19 | Đào cây, di chuyển và trông lại cây vào bồn mới, đường kính D<=30cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cây |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,74 | m3 |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,7653 | m3 |
| 22 | Trát tường bồn hoa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,082 | m2 |
| 23 | Ốp gạch thẻ vào bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 71,1428 | m2 |
| 24 | Đào xúc, tôn đất mầu vào bồn trồng hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,4431 | m3 |
| 25 | Đổ đất màu trồng cây | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,4431 | m3 |
| 26 | Đục tẩy nền bê tông phía trước cổng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,6 | m3 |
| 27 | Thuê ca máy đầm nền diện tích nền bồn hoa và nền sân khấu cũ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | ca máy |
| 28 | Rải lớp Nilon chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 84,8 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240,28 | m3 |
| 30 | Lát nền sân gạch Tezzarro | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2.562,22 | m2 |
| 31 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,392 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,1595 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 98,1595 | m3 |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,88 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16,588 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,6205 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,2769 | m3 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,2948 | m3 |
| 6 | Đào móng băng, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,8582 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5 m vào đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,4163 | 100m |
| 8 | Vét bùn đầu cọc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8666 | m3 |
| 9 | Đắp cát đầu cọc (bằng khối lượng đào bùn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8666 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 10cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,9646 | m3 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,3312 | m3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8171 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông giằng móng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0743 | 100m2 |
| 14 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0181 | tấn |
| 15 | Công tác cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0812 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9527 | m3 |
| 17 | Tôn nền bằng cát đen tưới nước đầm chặt dày 20cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7125 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8562 | m3 |
| 19 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,9183 | m3 |
| 20 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4177 | m3 |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0229 | tấn |
| 22 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,099 | tấn |
| 23 | Công tác cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1885 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6424 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4601 | m3 |
| 26 | Ván khuôn dầm, lanh tô | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0752 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1614 | 100m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,69 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 31,743 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,52 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 15,4591 | m2 |
| 32 | Láng mái chống thấm có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,76 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,8629 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2984 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,7221 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,69 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0574 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ mạ kẽm C80*40*10*1.8 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0291 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0291 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 42 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1664 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng vật liệu cửa đi nhôm hệ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,98 | m2 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,0669 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 19,0669 | m3 |
| 47 | Lắp đặt Đèn tuýp đơn đế nổi 1.2m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện âm tường 8 module | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 2 cực MCB2P-32A; 25A; 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Công tắc đơn âm tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống gen D16 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 57 | Lắp đặt Ống u.PVC-C2-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,122 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Cút 90 u.PVC-D90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp dặt Cầu chắn rác inox DN90 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 60 | Nhân công đấu nối ống thoát nước mái ra hệ thống thoát nước chung | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | công |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 75,3066 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30,6159 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,2127 | tấn |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 13,9776 | m3 |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,6752 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,082 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,0812 | m3 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,112 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3516 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,071 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3291 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,2176 | m3 |
| 13 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4352 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4352 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,4352 | m3 |
| 16 | Sản xuất hệ khung dàn thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8916 | tấn |
| 17 | Sản xuất, gia công bu lông chân cột 6.8 D18 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 42 | cái |
| 18 | Lắp dựng khung thép ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,8916 | tấn |
| 19 | Sản xuất xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3083 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3083 | tấn |
| 21 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,1604 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ke chống bão | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,99 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0944 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi