Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200715861-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-09 17:12:00 đến ngày 2020-07-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,965,480,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 164,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1.1 Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.509,35 | m3 |
| 2 | Đào nền đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19.627,17 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 133,27 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 83,77 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 514,83 | m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 158,33 | m3 |
| 8 | Đào kết cấu đường cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 76,13 | m3 |
| B | 2.1.1 Mặt đường làm mới với nền là đá | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 408,093 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.720,62 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.720,62 | m2 |
| 4 | Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.720,62 | m2 |
| 5 | Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.720,62 | m2 |
| C | 2.1.2 Mặt đường làm mới với nền đất | |||
| 1 | Xáo xới và đầm K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,31 | m3 |
| 2 | Đắp nền K98 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,19 | m3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 53,79 | m3 |
| 4 | Làm móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 35cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125,52 | m3 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 358,62 | m2 |
| 6 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 358,62 | m2 |
| 7 | Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 358,62 | m2 |
| 8 | Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 358,62 | m2 |
| D | 2.2.1 Bù vênh mặt đường tăng cường bằng BTN C12,5 | |||
| 1 | Bù vênh bằng bê tông nhựa C12.5 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190,84 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thảm BTN C12.5 dày 5cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.664,15 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám bằng nhũ tương axit CRS-1 tiêu chuẩn nhựa 0.5kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5.664,15 | m2 |
| E | 2.2.2 Bù vênh bằng cấp phối đá dăm loại 1 | |||
| 1 | Khối lượng bù vênh bằng CPĐD loại 1 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 223,33 | m3 |
| 2 | Tưới nhựa thấm bám bằng nhựa đường lỏng MC70 tiêu chuẩn nhựa 1.0kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 722,85 | m2 |
| 3 | Sản xuất và thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 722,85 | m2 |
| F | 3.1 Sơn đường, đinh phản quang | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 270,91 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,07 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 2mm rộng 30cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,45 | m2 |
| 4 | Lắp đặt đinh phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 72 | viên |
| G | 3.2 Biển báo, tiêu dẫn hướng | |||
| 1 | Đào móng cột, đá C3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,24 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông chân cột M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,92 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp dựng biển báo tam giác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt lại tiêu dẫn hướng | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt tiêu dẫn hướng (làm mới) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 107 | bộ |
| H | 3.3 Hộ lan tôn sóng làm mới (hộ lan 2 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông (hộ lan cứng cũ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,55 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp 3 chân cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 47,75 | m3 |
| 3 | Đào đá cấp 3 chân cột | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,46 | m3 |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép giằng móng hộ lan 10≤D≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,216 | tấn |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông M200 giằng móng, chân cột hộ lan | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 273,01 | m3 |
| 6 | Sơn phản quang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 320 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | m3 |
| 8 | Sản xuất và lắp đặt hộ lan tông sóng (làm mới) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 520 | md |
| 9 | Tháo dỡ và lắp đặt lại hộ lan tôn sóng (tận dụng) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120 | md |
| I | 4.1 Rãnh dọc | |||
| 1 | Đào rãnh đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 137,06 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông rãnh dọc BTXM M200 hình tam giác đổ tại chỗ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 623 | md |
| J | 5.1 Thân cống | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng cống đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,42 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | m |
| K | 5.2 Tường cánh, tường đầu cống | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông móng tường cánh, tường đầu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,65 | m3 |
| 3 | Sản xuất và thi công bê tông tường cánh, tường đầu | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,33 | m3 |
| L | 5.3 Gia cố sân cống | |||
| 1 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,59 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông sân cống M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,36 | m3 |
| M | 5.4 Hố thu nước | |||
| 1 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông hố thu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,33 | m3 |
| N | 5.5 Khối lượng thi công khác | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,04 | m3 |
| 2 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 81,39 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cống cũ đá hộc xây vữa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,8 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,77 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 54,65 | m3 |
| O | 6.1 Thân cống | |||
| 1 | Đệm vữa xi măng M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,15 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công móng cống đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,89 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt ống cống D100 M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m |
| P | 6.2 Hố thu nước | |||
| 1 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,11 | m3 |
| 2 | Sản xuất và thi công bê tông hố thu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,18 | m3 |
| Q | 6.3 Khối lượng thi công khác | |||
| 1 | Đào móng đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,59 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu hố thu cũ đá hộc xây vữa | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng cống K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,28 | m3 |
| R | 7.1 Thân cống, tấm bản (nối cống bản) | |||
| 1 | Đệm cát dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,18 | m3 |
| 2 | Đệm vữa M100 dày 3cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,35 | m3 |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt thân cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,44 | m |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt tấm bản | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | tấm |
| 5 | Rọ đá 2x1x1m gia cố (rọ thép bọc nhựa) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | rọ |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép mũ mố D≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 77,48 | kg |
| S | 8.1 Tường chắn bê tông | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 410,6 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đá cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36,28 | m3 |
| 3 | Đệm vữa xi măng M100 dày 10cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất và thi công bê tông móng M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,78 | m3 |
| 5 | Sản xuất và thi công bê tông thân tường M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,98 | m3 |
| 6 | Ống nhựa PVC D100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,21 | m |
| 7 | Đất sét | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,28 | m3 |
| 8 | Đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,56 | m3 |
| 9 | Đắp đất sau kè K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 451,66 | m3 |
| 10 | Sản xuất và thi công gia cố mái ta luy bằng BTXM M250 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,45 | m3 |
| 11 | Đệm cát dày 5cm gia cố mái ta luy | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,94 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép gia cố mái ta luy D≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 288,1 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi