Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733522-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733459 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 09:44:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,179,333,846 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 5 | Tháng | |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: ĐÔ THỊ MỸ THẠNH | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : <= 3 cây | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,64 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,891 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,891 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,891 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,56 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống buy, đường kính >70cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,328 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,397 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,041 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,092 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 77,023 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,298 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,22 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 555 | cái |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,015 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,101 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 2,415 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,059 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,016 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,359 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,024 | tấn |
| 24 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,828 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 220mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 10 | cái |
| 28 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1.185,064 | m3 |
| 29 | Cung cấp kết cấu thép khung đê quay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 12,024 | tấn |
| 30 | Cung cấp kết cấu thép khung đê quay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,316 | tấn |
| 31 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | 100m |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 8,1 | 100m cọc |
| 33 | Lắp dựng, tháo dỡ hệ khung đê quay | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 11,88 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 35 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,78 | 100m2 |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,62 | 100m3 |
| 37 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 9,408 | 100m |
| 38 | Cung cấp cừ ngang và cừ dọc | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,294 | 100m |
| 39 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,96 | 100m |
| 41 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,825 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 1,999 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,171 | tấn |
| 50 | Đắp đất dính bờ bao | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 89,886 | m3 |
| 51 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 13,33 | 100m2 |
| 52 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 142,3 | m3 |
| 53 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 23 | 10m |
| 54 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 25,2 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐÔ THỊ THỊ TRẤN GIỒNG TRÔM | |||
| 1 | Rải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 5,769 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 51,643 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 22,532 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp I | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 120,746 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,072 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 54,852 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 6,108 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 21,075 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,945 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,419 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 3,207 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,707 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,695 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 305 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 19,279 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 400mm | Theo thiết kế đã được phê duyệt | 0,054 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi