Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200707207-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200707135 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 11:16:00 đến ngày 2020-07-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,529,839,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 379,616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 383,312 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,05 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,39 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96,4669 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 134,127 | m3 |
| 7 | Đào san đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,6039 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 300,6039 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cửa cổng sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,02 | m2 |
| 11 | Phá dỡ biển trường, cột sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1396 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1396 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,1396 | m3 |
| B | HẠNG MỤC KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4243 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,42 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,08 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,747 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,592 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9757 | tấn |
| 9 | Ống PVC D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 10 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0309 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0221 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0177 | 100m3 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,115 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4243 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4243 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,291 | 100m3 |
| 3 | Khối lượng đất cần mua để đắp ( Giá mua tại nơi khai thác) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.012,01 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1201 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất mua bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1201 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1201 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,905 | 100m3 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4863 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,637 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,7589 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( dưới cốt -0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,5351 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 ( trên cốt -0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7503 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1262 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8652 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D =8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7011 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5354 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2479 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1496 | tấn |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( dưới cốt -0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,54 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 ( trên cốt -0,6m) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6846 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7789 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8038 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8038 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,616 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,1924 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7005 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9424 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3144 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0985 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1894 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | tấn |
| 26 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5675 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1128 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | câu kiên |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0462 | m2 |
| 32 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0462 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,232 | m2 |
| 34 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4782 | m2 |
| 35 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,5244 | m2 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5244 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5603 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0638 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8791 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9944 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5441 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4528 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5204 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2887 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2344 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,3148 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7643 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5864 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,5678 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0109 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D=8mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2006 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3545 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3138 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô ô văng, tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5195 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2789 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5238 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7932 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9288 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9288 | tấn |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 142,2078 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,0151 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2667 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6863 | m3 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 340,7582 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 527,7454 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 359,5228 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 409,1778 | m2 |
| 72 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 742,8388 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83,92 | m |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,26 | m |
| 75 | Đắp chi tiết trang trí MĐ 1-8 tường lan can và tường chắn cong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | chi tiết |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,14 | m |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2211 | 100m2 |
| 78 | Sx và lắp đặt tôn úp nóc + hồi khổ 600 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,992 | md |
| 79 | Nắp che hộp kỹ thuật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,8378 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,72 | m2 |
| 82 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,3824 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.022,2298 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4122 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 545,0921 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,9858 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 627,478 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7003 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch cắt ra từ gạch lát nền | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,055 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,346 | m2 |
| 91 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1043 | m2 |
| 92 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600, khung xương nổi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7524 | m2 |
| 94 | Inox 304 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420,8072 | kg |
| 95 | Trụ thang bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trụ |
| 96 | Phụ kiện ( bu lông inox các loại, bản mã inox 80x80x3, mũ inox100x100x3...) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Gia công lan can inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4208 | tấn |
| 98 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,121 | m2 |
| 99 | Gia công thang sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0322 | tấn |
| 100 | Phụ kiện bu lông 8.8 (8 cái), nở sắt M18.120 ( 8 cái), công lắp đặt thang thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| 101 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 87,636 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán mờ dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,31 | m2 |
| 103 | Vách kính nhôm định hình SHAL - Việt Pháp (hoặc tương đương) nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6,38mm (gồm cả phụ kiện+ lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,03 | m2 |
| 104 | Cửa thăm mái khung xương sắt 40x80, tôn dày 0,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m2 |
| 105 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 14x14mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5082 | tấn |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249,9904 | m2 |
| 107 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 89,2748 | m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1152 | 100m2 |
| 109 | Bếp âu 4 họng kích thước 800x800x850, trọng lượng 50kg, vỏ ngoài inox 304 dày 1,1mm, kính chịu nhiệt 800 độ C | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 110 | Vỏ tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200 Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Hộp aptomat âm tường 8 module Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 113 | Hộp aptomat âm tường 6 module Sino (hoặc tương đương) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Aptomat MCCB-3P-75A-18KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Aptomat MCCB-3P-32A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Aptomat MCCB-2P-50A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Aptomat MCB-2P-32A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Aptomat MCB-2P-25A-10KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 120 | Aptomat RCBO-1P-20A-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 121 | Aptomat MCB-1P-20A-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Aptomat MCB-1P-16A-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 123 | Aptomat MCB-1P-10A-6KA | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 124 | Bộ đèn Tuyp Led 2x36W dài 1,2m gắn trần + máng inox phản quang | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 125 | Bộ đèn BD T8L TT01 CSBA - bóng Led Tube 1x18W | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 126 | Bóng LED ốp trần công suất 18W, KT 220x220mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 127 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 128 | Móc treo quạt trần | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường D300x300 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 130 | Ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A + mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 131 | Công tắc đơn 220V -10A + mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 132 | Công tắc đôi 220V-10A + mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 133 | Công tắc ba 220V -10A + mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 134 | Công tắc bốn 220V -10A + mặt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hộp |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 138 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,165 | 100m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,505 | m3 |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3375 | m3 |
| 141 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| 142 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0799 | 100m3 |
| 143 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 ( tổng thể) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 144 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 145 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 146 | Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | m |
| 147 | Dây CU/PVC/PVC 3x6mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 148 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 149 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 150 | Dây CU/PVC 1x10Emm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 151 | Dây CU/PVC 1x6Emm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 152 | Dây CU/PVC 1x4Emm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 265 | m |
| 153 | Dây CU/PVC 1x2,5Emm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 154 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 185 | m |
| 155 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 440 | m |
| 156 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640 | m |
| 157 | Ống Gel D40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 158 | Ống Gel D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 159 | Ống Gel D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 160 | Ống Gel D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 161 | Ống Gel D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | m |
| 162 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F40/30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 163 | Ống nhựa xoắn HDPE - TFP 3A F65/50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 164 | Lắp đặt hộp nối, hộp nối dây âm tường 110x100x80mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | hộp |
| 165 | Máng cáp sơn tĩnh điện 100x50x1,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m |
| 166 | Nắp máng cáp 100x50x1,5mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,5 | m |
| 167 | Lắp đặt Giá đỡ và máng cáp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 168 | Cầu chì 2A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế 0-500V | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 171 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 172 | Đèn báo hiển thị pha ( xanh , vàng, đỏ ) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 173 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, L=2500 mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 174 | Băng đồng tiếp địa 25x3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 175 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4 | m3 |
| 176 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 180 | Thép bản 40x4 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 181 | Chân bật gắn tường dây 10 L=150 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 182 | Chân bật hàn chân trên mái dây 10 L=200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | bộ |
| 183 | Kẹp kiểm tra | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Bu lông đai ốc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 185 | Đệm chỉ lá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 186 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 187 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu lavabo người lớn VI5+ dây cấp nước + cụm vòi VSD102 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 190 | Lắp đặt chậu lavabo trẻ em + dây cấp nước + cụm vòi VG106 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 191 | Lắp đặt gương soi người lớn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt gương soi trẻ em | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 ngăn + cụm vòi Rossi R602C1 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa inox công nghiệp 2 hố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen VSD502 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 198 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em TT1 + van xả tiểu VG845 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 199 | Xi phông thoát sàn D75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 200 | Xi phông chậu rửa lavabo + chậu bếp | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 201 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 202 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lít loại bình vuông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 203 | Van phao cơ DN32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 204 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 208 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 210 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x25mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 215 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 216 | Van khóa D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 217 | Van khóa D25 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 218 | Van khóa D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 220 | Nút bịt ren PPR D20 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 221 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 222 | Bộ đai + ty treo ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | bộ |
| 223 | Ống U.PVC class 2 - D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 224 | Ống U.PVC class 2 - D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 225 | Ống U.PVC class 2 - D75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 226 | Ống U.PVC class 2 - D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 227 | Ống U.PVC class 2 - D48 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 228 | Ống U.PVC class 2 - D42 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 229 | Chếch U.PVC class 2 - D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 230 | Chếch U.PVC class 2 - D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 231 | Chếch U.PVC class 2 - D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 232 | Chếch U.PVC class 2 - D42 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 233 | Cút U.PVC class 2- D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 234 | Cút U.PVC class 2- D42 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 235 | Măng sông class 2- D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 236 | Măng sông class 2- D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 237 | Măng sông class 2- D75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 238 | Măng sông class 2- D60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 239 | Măng sông class 2- D42 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 240 | Nút bịt thông tắc class 2 - D110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 241 | Nút bịt thông tắc class 2 - D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 242 | Bộ đai + ty treo ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 243 | Tê UPVC class2 D60x60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 244 | Côn U.PVC class 2 - D76x48 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 245 | Côn U.PVC class 2 - D76x42 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 246 | Y U.PVC class2 D110x110 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 247 | Y U.PVC class2 D110x90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 248 | Y U.PVC class2 D90x90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 249 | Y U.PVC class2 D90x76 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 250 | Y U.PVC class2 D110x60 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 251 | Ống U.PVC class 2 - D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 252 | Chếch U.PVC class 2 - D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 253 | Cút U.PVC class 2- D90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 254 | Phếu thu nước mưa + Cầu chắn rác D90 bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 255 | Bộ đai + ty treo ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 256 | Bình chữa cháy xách tay CO2 MT3-3kg | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 257 | Bình chữa cháy xách tay ABC | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bình |
| 258 | Giá kệ để 3 bình chữa cháy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | kệ |
| 259 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| E | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0599 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7613 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0398 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0287 | tấn |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0792 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0486 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0113 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2226 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0405 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0095 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0312 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9281 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8354 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1596 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3404 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7698 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,871 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 95,832 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,512 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406,636 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 119,7182 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 351,24 | m |
| 27 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 112,06 | m |
| 28 | Đắp bê tông đỉnh cột ( chóp tam giác cao 5 cm) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51 | chi tiết |
| 29 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5338 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 622,1862 | m2 |
| 31 | Sắt đặc 14x14 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 528,548 | kg |
| 32 | Sắt đặc 10x10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80,105 | kg |
| 33 | Sắt hộp 60x60x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 167,62 | kg |
| 34 | Tôn dập huỳnh dày 1mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2446 | m2 |
| 35 | Sản xuất và lắp mũi mác nhọn dập sẵn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | chiếc |
| 36 | Bản lề gòng thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 37 | Bánh xe | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bánh |
| 38 | Phụ kiện khác ( thanh sắt V10 , khóa...) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2137 | tấn |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,184 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,514 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lan can sắt hàng rào | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30,184 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đèn cầu trụ cổng D250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt công tắc đơn 10-250V đế âm chống cháy , mặt chống nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Ống gel mềm D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 47 | Biển trường bằng chữ đồng nổi 20 màu vàng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| F | BỂ LỌC GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3892 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6778 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0671 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2906 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2178 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3774 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9803 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,146 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép D=8mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1291 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D= 8mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0781 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0666 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0891 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,7154 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,1082 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2108 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,2108 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,8168 | m2 |
| 21 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0268 | m2 |
| 22 | Nắp tôn và khoá | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cát vàng hạt mịn làm lớp lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8194 | m3 |
| 24 | Sỏi quậy đường kính 1x2 làm lớp lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | m3 |
| 25 | Sỏi quậy đường kính 2x4 làm lớp lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | m3 |
| 26 | Sỏi quậy đường kính 4x6 làm lớp lọc | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7798 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 70mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,025 | 100m |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 70mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=25mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | 100m |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| G | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,616 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,992 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0418 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0144 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D= 6mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0586 | tấn |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,228 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,212 | tấn |
| 17 | Bu lông neo M16x435 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 18 | Bu lông M12-5,6X40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4583 | m2 |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2852 | 100m2 |
| 21 | Máng thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | md |
| H | SÂN + BỒN CÂY | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,12 | m3 |
| 2 | Rải nilong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 522,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52,24 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terrazzo (hoặc tương đương) 400x400, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 522,4 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,8513 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5405 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5945 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175,945 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,245 | m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7703 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1508 | 100m3 |
| I | CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,999 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Van phao DN32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Rọ hút D40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Van khóa D40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Van 1 chiều D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Bơm sinh hoạt 1Hp-220V, Q=2-8 m3/h, H=30m ( bơm 1 pha) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0403 | 100m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Rọ hút D40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Van 1 chiều D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Van khóa D40 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Van khóa D32 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | đoan ong |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | moi noi |
| 30 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 1 cái |
| 31 | Thi công khớp nối ngăn nước bằng gioăng cao su | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,44 | m |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,138 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8692 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1217 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3487 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 127,9765 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7748 | m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3202 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9181 | m3 |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | câu kiên |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,4252 | m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5549 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5549 | 100m3 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7954 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3182 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4772 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0167 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1132 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0121 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2506 | m3 |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | câu kiên |
| 60 | Cửa thăm mái hố bơm bằng khung thép hộp huỳnh tôn dày 1 ly, sơn chống rỉ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,02 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi