Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721131-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cấp nước sinh hoạt xã Đàm Thủy, huyện Trùng Khánh, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200611520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:36:00 đến ngày 2020-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,745,664,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | CNSH liên xóm Bản Gun - Khuổi Ky (Giếng thu nước, Nhà trạm bơm vật tư - thiết bị) | |||
| 1 | Đào xúc đất, thủ công, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,9 | m3 |
| 2 | Đào đất lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m3 |
| 3 | Đào đất lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,2 | m3 |
| 4 | Đắp, chèn sỏi suối d=2-4 cm thành giếng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m3 |
| 5 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 dẫn dòng thi công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,204 | m3 |
| 7 | Bê tông đáy giếng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 8 | Bê tông thành giếng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8,33 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,143 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,925 | m3 |
| 11 | Xây móng kè đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,94 | m3 |
| 12 | Xây tường kè, đá hộc, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 13 | Trát tường, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,5 | m2 |
| 14 | Láng đáy, mặt dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước trong, ngoài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 40,4 | m2 |
| 16 | Bạt dứa 2 lớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ đáy, thành, dầm (TC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,757 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, tấm đan (ĐS) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đáy giếng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2163 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,7046 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép thành giếng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0045 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0213 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0041 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0796 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0406 | tấn |
| 26 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Bơm nước hố móng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | ca |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) fi 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa HDPE fi 90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Đai vít ống fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 37 | Khâu nối PE ren ngoài fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Rọ chắn rắc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m3 |
| 40 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| 42 | Xây móng đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,03 | m3 |
| 43 | Bê tông giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,297 | m3 |
| 44 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây bậc, dày 22cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,301 | m3 |
| 48 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 49 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,1 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 51 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 52 | Trát bậc, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ, giằng (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0057 | 100m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 31,1 | m2 |
| 56 | Sơn tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 57 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 58 | Sen hoa sắt ô thoáng d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0096 | tấn |
| 60 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0786 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,22 | m |
| 62 | Tôn úp sườn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m |
| 63 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0269 | tấn |
| 64 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 65 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 66 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0504 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0031 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 71 | Máy bơm nước ly tâm trục ngang | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 72 | Dây bơm B1;B2 3x16+1x10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 73 | Cầu dao tổng 50A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 74 | Tủ điều khiển máy bơm - sơn tĩnh điện (KT400x300x200) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 75 | Đèn com pact 3u- 20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Đui đèn DDx45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 80 | Lắp đặt ống ghen nhựa ĐK <=15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | m |
| 81 | Mặt 02 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 (1 chiều) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 66/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Chốt khóa cửa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 94 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Công lắp máy bơm + thử máy | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| D | CNSH liên xóm Bản Gun - Khuổi Ky (Bể lọc + bể áp lực + khử khuẩn, Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư, Cột điện) | |||
| 1 | Phá đá bằng máy khoan, đá cấp III | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 2 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,6 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | m3 |
| 4 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 26,4 | m3 |
| 5 | Xây tường đá hộc, cao <=2m, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,4 | m3 |
| 6 | Xây bậc đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 7 | Xây móng đá hộc, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M150, PC30, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,707 | m3 |
| 9 | Bê tông sân +đỡ tấm đan, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,819 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| 11 | Bê tông tường, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,575 | m3 |
| 12 | Bê tông dầm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,548 | m3 |
| 14 | Bê tông nền đường, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 15 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | 100m3 |
| 17 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây trụ chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | m3 |
| 18 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,22 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,15 | m3 |
| 20 | Trát bậc, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m2 |
| 21 | Trát tường gạch, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 45,6 | m2 |
| 22 | Trát mạch tường đá loại lồi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 51,8 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,195 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ (ĐS) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,287 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,6 | m2 |
| 26 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 88,8 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 237,9 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9212 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,633 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0149 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0278 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4687 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2349 | tấn |
| 35 | Sản xuất thang sắt hộp mạ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 36 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0823 | tấn |
| 37 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 38 | Sản xuất thép hộp cổng (25x50x1,8) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 39 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 40 | Lắp dựng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | tấn |
| 41 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 42 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 43 | Ống nhựa fi 75 xả tràn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 44 | Cút nhựa fi 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 80/80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 80/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm fi 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 80/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn tráng kẽm fi 50/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Khâu nối ren ngoài PE fi 90/80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 65 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,5 | m2 |
| 66 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Bê tông móng trụ, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 68 | Bê tông trụ, M200, PC30, đá 1x2, H < 3m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 69 | Bê tông sàn, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 70 | Bê tông lanh tô, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 71 | Bê tông bệ máy, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 72 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 74 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 75 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ (TC) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,398 | 100m2 |
| 77 | Sơn tường ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 78 | Sơn tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 79 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 80 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 81 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 83 | Tôn úp sườn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 84 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 85 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 86 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 87 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1509 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0217 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hộp (40x40x1)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 96 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 97 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 98 | Đèn com pct 3u-20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 99 | Đui đèn DDx45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 101 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 103 | Mặt 02 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR fi 25 - PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 107 | Đầu nối thẳng fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Nối góc fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Rắc co ren ngoài fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Van bi nhựa fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 25 (1 chiều) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Máy bơm định lượng (11L/h); P=45W; 220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 114 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Chốt khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Cloramin B | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 117 | Test kit đo clo dư | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 118 | Công lắp bơm + thiết bị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 119 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 120 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 121 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 123 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4432 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0219 | tấn |
| 126 | Dây cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE/0,6/kv (4x35)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 230 | m |
| 127 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,473 | tấn |
| 128 | Má ốp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Kẹp xiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 130 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 131 | Dây khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 132 | Đầu cột đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Bu lông M10-140 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 134 | Móc cáp treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 137 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 138 | Đào đất móng, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | m3 |
| 139 | Đắp đất, dung trọng g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 140 | Bê tông móng cột điện, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,268 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất cột bằng thép hình L (75x75x7) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3732 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0075 | tấn |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 145 | Cáp điện 2 pha (2x10)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 146 | Lắp cột thép các loại (cột điện) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3978 | tấn |
| 147 | Má ốp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 148 | Kẹp xiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 149 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 150 | Dây khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 151 | Đầu cột đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 152 | Bu lông M10-140 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 153 | Móc cáp treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 155 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 156 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| E | CNSH liên xóm Bản Gun - Khuổi Ky (Đường ống, hố van hộ gia đình, hố van xả cặn, điều tiết, mốc định vị) | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 145,2986 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 290,5972 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 421,1758 | m3 |
| 4 | Xây mố đá hộc, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,3 | m3 |
| 5 | Bê tông lấp ống qua đường, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15,45 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) fi 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,3 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 25 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,8 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 16 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 18 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 21 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ba chạc nhựa HDPE 90 độ fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 30 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 31 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 36 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 38 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 44 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Bu lông M14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 47 | Thép tấm bắt đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36 | kg |
| 48 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 108,23 | m3 |
| 49 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 102,75 | m3 |
| 50 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,59 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,6576 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 15 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,74 | 100m |
| 53 | Lắp đặt van ren kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 411 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 274 | cái |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137 | bộ |
| 58 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 274 | cái |
| 59 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) fi 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,7 | 100m |
| 62 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 274 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm fi 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 274 | cái |
| 64 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân nhựa, nắp inox KT (350x180x160)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 137 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 34,25 | m2 |
| 66 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 67 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 68 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 50 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 76 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 40 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 40 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 83 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 84 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 85 | Bê tông hố van, M150, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,28 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0039 | tấn |
| 88 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng tấm đan, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt kép tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren tráng kẽm fi 32 xả khí | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê tráng kẽm fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 32 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 95 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,65 | m3 |
| 97 | Đắp đất | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 98 | Bê tông mốc định vị, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 99 | Ván khuôn mốc định vị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0299 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép mốc định vị, đường kính <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1027 | 100kg |
| 101 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 102 | Sơn đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi