Gói thầu: Gói sô 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Huy Hoàng |
| Tên gói thầu | Gói sô 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200710864 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 11:34:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,514,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3741 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,564 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,8422 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3905 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4192 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,26 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4063 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6812 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ ống thoát thải cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5687 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3736 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6849 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0623 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0263 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0974 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,8127 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,4063 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3723 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6409 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,167 | m3 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3769 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3741 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74,3741 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0743 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,726 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 81,3282 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 247,612 | m2 |
| 32 | SXLD cửa đi bằng nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,15 | m2 |
| 33 | SXLD cửa sổ bằng nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,62 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Bật sắt giữ ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 44 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 45 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 46 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 47 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 48 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 49 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 54 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 57 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 58 | Máy bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=250x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 70 | Linh kiện chống điện giật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,881 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,3045 | 100m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,3608 | m2 |
| 4 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,3608 | 1m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,3608 | 1m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.441,7756 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.911,0308 | m2 |
| 8 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 435,281 | 1m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 244,178 | 1m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 191,103 | 1m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,2 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,904 | m2 |
| 13 | Sản suất cửa đi bằng nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,36 | m2 |
| 14 | Sản suất cửa đi bằng nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,84 | m2 |
| 15 | Sản suất vách kính bằng nhựa lõi thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,904 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 130,104 | m2 cấu kiện |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 506,398 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.846,412 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,9248 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,9248 | 1m2 |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,06m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,2 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,0301 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,0301 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi