Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Kim Hòa - Vinh Kim, huyện Cầu Ngang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732694-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Kim Hòa - Vinh Kim, huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684405 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:53:00 đến ngày 2020-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,238,574,432 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG VÀ CỐNG | |||
| B | A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,395 | 100m2 |
| C | B PHẦN ĐƯỜNG | |||
| D | I TUYẾN CHÍNH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8229 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,4448 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp đất thịt đắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9.691,4619 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,2072 | 100m3 |
| 5 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 Kyc>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,033 | 100m3 |
| 6 | Rải vải nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,274 | 100m2 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,8663 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.998,143 | m3 |
| E | II. GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,24 | 100m |
| 2 | Kẹp đầu cừ (L=4,5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | m |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,264 | 100m |
| 4 | Kẹp đầu cừ (L=3,7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.359 | m |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | 100m |
| 6 | Kẹp đầu cừ (L=2,7m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 7 | Thép buộc đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2479 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật ART 25-25KN/M lót phía trong hàng cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,52 | 100m2 |
| F | C. CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000, L=12M | |||
| G | 1. BỌNG BTCT D1000 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH, L=12M | |||
| H | 1.1 THÂN CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8289 | tấn |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8434 | 100m2 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,1202 | 100m2 |
| 4 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,665 | m3 |
| I | 1.2 CỬA CỐNG (2 CÁI) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.040 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp dựng khoen treo cửa D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,532 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp chốt khóa cửa cống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,282 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,065 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,625 | m3 |
| J | 2. BỌNG BTCT D1500 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH, L=12M | |||
| K | 1.1 THÂN CỐNG | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,5124 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4282 | tấn |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4481 | 100m2 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4101 | 100m2 |
| 5 | Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 207,504 | m3 |
| L | 2.2 CỬA CỐNG (2 CÁI) | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.520 | cái |
| 2 | Cung cấp lắp dựng khoen treo cửa D14 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,208 | kg |
| 3 | Cung cấp lắp chốt khóa cửa cống D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,988 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | 100m |
| 5 | Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,952 | m3 |
| M | D BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ | |||
| N | I BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,762 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,882 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,88 | m3 |
| 5 | CCLĐ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | bộ |
| 6 | CCLĐ biển báo đường thủy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| O | II CỌC TIÊU | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9762 | tấn |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,851 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8578 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,583 | m3 |
| 5 | Sơn trắng đỏ phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,05 | m2 |
| 6 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,855 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,869 | m3 |
| 8 | Lắp cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 403 | cái |
| P | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m3 |
| Q | B: PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| R | I KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC: | |||
| S | 1. ĐÚC L=23,5M/CỌC | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,232 | tấn |
| 2 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7555 | tấn |
| 3 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5455 | tấn |
| 4 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4835 | tấn |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6168 | 100m2 |
| 6 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,61 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,42 | m3 |
| T | 2 THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ) | |||
| U | 2.1 ĐỐNG CỌC MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,46 | 100m |
| 2 | Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8808 | 100m |
| V | 2.2 XÀ MŨ MỐ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,43 | m3 |
| 2 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,997 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,084 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9562 | tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8915 | tấn |
| 6 | Cung cấp vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,632 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3425 | 100m2 |
| W | 2.3 BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5393 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp lớp vữa đệm M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,972 | m3 |
| 3 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 4 | Rải vải nilon lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8955 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,504 | m3 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,272 | m2 |
| X | 3 THI CÔNG TRỤ | |||
| Y | 3.1 KHUNG ĐỊNH VỊ: | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,84 | 100m |
| 4 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,398 | tấn |
| 5 | Thép hình khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,927 | tấn |
| Z | 3.2 ĐỐNG CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7616 | 100m |
| AA | 3.3 THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI) | |||
| 1 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8296 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1697 | tấn |
| 4 | Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,104 | m3 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6589 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6 | m3 |
| AB | II KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AC | 1 HỆ DẦM DỌC | |||
| 1 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I280-H8, L=6m (0,56T/dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | dầm |
| 2 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I280-H8, L=8m (0,711T/dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | dầm |
| 3 | Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I500-H8, L=15m (2,64T/dầm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | dầm |
| 4 | Cung cấp gối dầm 200x150x25 dùng cho dầm BTDUL I280-H8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | gối |
| 5 | Cung cấp gối dầm 250x150x25 dùng cho dầm BTDUL I500-H8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | gối |
| 6 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | cái |
| AD | 2. DẦM NGANG | |||
| 1 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4397 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,527 | m3 |
| 4 | Đục nhám, quét sikadur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,259 | m2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm, bản dầm cầu cảng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3456 | 100m2 |
| 6 | Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | m3 |
| AE | 3 GÔNG DẦM | |||
| 1 | CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,167 | m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt thép hình gông dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0055 | tấn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=40CM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=60CM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320 | bộ |
| AF | 4 BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN | |||
| 1 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8811 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9067 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4124 | tấn |
| 4 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,101 | m3 |
| 5 | Lớp phòng nước bằng dung dịch sikadur | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 429 | m2 |
| 6 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,87 | m3 |
| 7 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,52 | m2 |
| 8 | Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 234,52 | m2 |
| AG | 5. GIA CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4712 | 100m |
| AH | 6. KE CO GIÃN | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2356 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp đặt thép hình khe co giản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0841 | tấn |
| AI | 7. CUNG CẤP LẮP ĐẶT LAN CAN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 286 | m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2025 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5171 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất thịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8821 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m |
| 6 | Kẹp đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | md |
| 7 | Sản xuất lắp thép buộc đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật ART 25-25KN/M | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m2 |
| AJ | C. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| AK | 1. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1492 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất thịt dắp lề đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,4065 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6239 | 100m3 |
| 4 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 Kyc>=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5591 | 100m3 |
| 5 | Rải vải nilong lót | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6588 | 100m2 |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2408 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,54 | m3 |
| AL | 2. TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5839 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1888 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,322 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,322 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,5919 | 100m |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0488 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0175 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8972 | tấn |
| 9 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,583 | m3 |
| 10 | Đá dăm tầng lọc ngược | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,38 | 100m |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4668 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi