Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Kim Hòa - Vinh Kim, huyện Cầu Ngang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200732694-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cầu Ngang
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng phục vụ nuôi trồng thủy sản xã Kim Hòa - Vinh Kim, huyện Cầu Ngang
Số hiệu KHLCNT 20200684405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 08:53:00 đến ngày 2020-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 17,238,574,432 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 258,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG VÀ CỐNG
B A CHUẨN BỊ MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới mật độ 0 cây/100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 164,395 100m2
C B PHẦN ĐƯỜNG
D I TUYẾN CHÍNH
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,8229 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,4448 100m3
3 Cung cấp đất thịt đắp lề đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9.691,4619 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 86,2072 100m3
5 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 Kyc>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,033 100m3
6 Rải vải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,274 100m2
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,8663 100m2
8 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.998,143 m3
E II. GIA CỐ MÁI TALUY NỀN ĐƯỜNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,24 100m
2 Kẹp đầu cừ (L=4,5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 159 m
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,264 100m
4 Kẹp đầu cừ (L=3,7m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.359 m
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54 100m
6 Kẹp đầu cừ (L=2,7m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
7 Thép buộc đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2479 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật ART 25-25KN/M lót phía trong hàng cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,52 100m2
F C. CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000, L=12M
G 1. BỌNG BTCT D1000 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH, L=12M
H 1.1 THÂN CỐNG
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8289 tấn
2 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8434 100m2
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,1202 100m2
4 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=100cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,665 m3
I 1.2 CỬA CỐNG (2 CÁI)
1 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.040 cái
2 Cung cấp lắp dựng khoen treo cửa D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,532 kg
3 Cung cấp lắp chốt khóa cửa cống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,282 kg
4 Lắp đặt ống nhựa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,065 100m
5 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,625 m3
J 2. BỌNG BTCT D1500 ĐỔ TẠI CÔNG TRÌNH, L=12M
K 1.1 THÂN CỐNG
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,5124 tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4282 tấn
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4481 100m2
4 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột tròn, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,4101 100m2
5 Bê tông ống xiphông, ống phun, ống buy, đường kính ống <=200cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 207,504 m3
L 2.2 CỬA CỐNG (2 CÁI)
1 Cung cấp lắp đặt Bulong 6x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.520 cái
2 Cung cấp lắp dựng khoen treo cửa D14 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,208 kg
3 Cung cấp lắp chốt khóa cửa cống D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,988 kg
4 Lắp đặt ống nhựa D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 100m
5 Cung cấp lắp đặt gỗ cữa cống (bằng gỗ dầu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,952 m3
M D BÁO HIỆU ĐƯỜNG BỘ
N I BIỂN BÁO
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,762 m3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,882 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,488 100m2
4 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,88 m3
5 CCLĐ biển báo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 73 bộ
6 CCLĐ biển báo đường thủy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
O II CỌC TIÊU
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9762 tấn
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,851 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8578 100m2
4 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,583 m3
5 Sơn trắng đỏ phản quang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 141,05 m2
6 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 114,855 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 89,869 m3
8 Lắp cọc tiêu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 403 cái
P PHẦN CẦU
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,16 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m3
Q B: PHẦN CẦU CHÍNH
R I KẾT CẤU DƯỚI NƯỚC:
S 1. ĐÚC L=23,5M/CỌC
1 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,232 tấn
2 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 37,7555 tấn
3 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,5455 tấn
4 Sản xuất cột Bằng thép tấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,4835 tấn
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6168 100m2
6 Rải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,61 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 228,42 m3
T 2 THI CÔNG MỐ (GỒM 2 MỐ)
U 2.1 ĐỐNG CỌC MỐ
1 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,46 100m
2 Đóng cọc BTCT trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa <= 1,8T Kích thước cọc 30x30, chiều dài <= 24m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8808 100m
V 2.2 XÀ MŨ MỐ
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,43 m3
2 Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,997 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,084 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9562 tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8915 tấn
6 Cung cấp vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,632 m3
7 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3425 100m2
W 2.3 BẢN QUÁ ĐỘ
1 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5393 100m3
2 Cung cấp lớp vữa đệm M100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,972 m3
3 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6864 100m2
4 Rải vải nilon lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8 100m2
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8955 tấn
6 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,504 m3
7 Cung cấp lắp đặt bao tải tấm nhựa đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,272 m2
X 3 THI CÔNG TRỤ
Y 3.1 KHUNG ĐỊNH VỊ:
1 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 100m
2 Đóng cọc thép hình trên mặt nước (thép U, I) cao >100mm Chiều dài cọc > 10 m, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,92 100m
3 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác Dưới nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,84 100m
4 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo Trên cạn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,398 tấn
5 Thép hình khấu hao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,927 tấn
Z 3.2 ĐỐNG CỌC TRỤ
1 Đóng cọc BTCT trên mặt nước bằng tàu đóng cọc <= 1,8T Chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 30x30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7616 100m
AA 3.3 THI CÔNG TRỤ (KỂ CẢ ĐÁ KÊ GỐI)
1 Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,944 m3
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8296 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1697 tấn
4 Bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40,104 m3
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng, thân, mố trụ cầu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6589 100m2
6 Cung cấp vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33,6 m3
AB II KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AC 1 HỆ DẦM DỌC
1 Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I280-H8, L=6m (0,56T/dầm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 dầm
2 Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I280-H8, L=8m (0,711T/dầm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 dầm
3 Cung cấp và phóng lao dầm BTDUL I500-H8, L=15m (2,64T/dầm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 dầm
4 Cung cấp gối dầm 200x150x25 dùng cho dầm BTDUL I280-H8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 72 gối
5 Cung cấp gối dầm 250x150x25 dùng cho dầm BTDUL I500-H8 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 gối
6 Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng Dầm, trọng lượng <= 15 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56 cái
AD 2. DẦM NGANG
1 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 10 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4397 tấn
2 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn Đường kính cốt thép <= 18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,648 tấn
3 Bê tông dầm cầu cảng, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,527 m3
4 Đục nhám, quét sikadur Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,259 m2
5 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Dầm, bản dầm cầu cảng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3456 100m2
6 Cung cấp và bơm Sikagrout bịt lỗ neo dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 m3
AE 3 GÔNG DẦM
1 CCLĐ gỗ 5x5x10cm gông dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,167 m3
2 Gia công lắp đặt thép hình gông dầm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0055 tấn
3 Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=40CM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 288 bộ
4 Cung cấp lắp đặt Bulong D16, L=60CM Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 320 bộ
AF 4 BẢN MẶT CẦU - GỜ LAN CAN
1 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8811 100m2
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9067 tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4124 tấn
4 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,101 m3
5 Lớp phòng nước bằng dung dịch sikadur Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 429 m2
6 Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,87 m3
7 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,52 m2
8 Sơn trắng đỏ gờ lề 1 lớp màu trắng đỏ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 234,52 m2
AG 5. GIA CÔNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP TRÁNG KẼM
1 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D114 dày 3,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4712 100m
AH 6. KE CO GIÃN
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2356 tấn
2 Sản xuất lắp đặt thép hình khe co giản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0841 tấn
AI 7. CUNG CẤP LẮP ĐẶT LAN CAN
1 Cung cấp và lắp đặt lan can thép hình mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 286 m
2 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2025 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5171 100m3
4 Cung cấp đất thịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,8821 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,2 100m
6 Kẹp đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 md
7 Sản xuất lắp thép buộc đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0027 tấn
8 Rải vải địa kỹ thuật ART 25-25KN/M Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m2
AJ C. PHẦN ĐƯỜNG VÀO CẦU
AK 1. PHẦN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1492 100m3
2 Cung cấp đất thịt dắp lề đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 126,4065 m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,6239 100m3
4 Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm loại 2 Dmax=37,5 Kyc>=0,95 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5591 100m3
5 Rải vải nilong lót Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6588 100m2
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2408 100m2
7 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 200 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74,54 m3
AL 2. TƯỜNG CHẮN
1 Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5839 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1888 100m3
3 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,322 m3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,322 m3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,5919 100m
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,0488 100m2
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép <=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0175 tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,8972 tấn
9 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=4m, đá 1x2 Mác 250 (độ sụt 6-8) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,583 m3
10 Đá dăm tầng lọc ngược Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 100m3
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,38 100m
12 Rải vải địa kỹ thuật (Bịt ống thoát nước) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4668 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->