Gói thầu: Xây dựng khu vực xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ Wetland

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708722-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Nhiệt đới môi trường
Tên gói thầu Xây dựng khu vực xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ Wetland
Số hiệu KHLCNT 20200708690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 11:19:00 đến ngày 2020-07-20 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,202,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khu xây dựng 20 nhà về sinh
1 Phần thô Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV 25,87 m3
2 Phần thô Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,76 m3
3 Phần thô Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV 12,11 m3
4 Phần thô Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,12 100m3
5 Phần thô Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,12 100m3
6 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 6,86 m3
7 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 8,82 m3
8 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 1,2 m3
9 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6,88 m3
10 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 0,58 m3
11 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đà kiềng 0,57 100m2
12 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,25 100m2
13 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái 0,06 100m2
14 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng 2,21 tấn
15 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột 0,3 tấn
16 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái 0,14 tấn
17 Phần thô Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 22,6 m3
18 Phần thô Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 1,2 m3
19 Phần thô Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 451,55 m2
20 Phần thô Trát trần, vữa XM mác 75 5,81 m2
21 Phần thô Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 176 m
22 Phần thô Sản xuất xà gồ thép 0,62 tấn
23 Phần thô Lắp dựng xà gồ thép 0,62 tấn
24 Phần thô Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 41,28 m2
25 Phần thô Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm 0,76 100m2
26 Phần thô Chống thấm mái 5,81 m2
27 Phần hoàn thiện Bả bằng matít vào trần 5,81 m2
28 Phần hoàn thiện Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ 5,81 m2
29 Phần hoàn thiện Bả bằng matít vào tường 452 m2
30 Phần hoàn thiện Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ 452 m2
31 Phần hoàn thiện Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 30,82 m2
32 Phần hoàn thiện Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 38 m2
33 Phần hoàn thiện Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 38 m2
34 Phần hoàn thiện Sản xuất cửa nhôm lá sách 19,2 m2
35 Phần hoàn thiện Lắp dựng cửa khung nhôm 19,2 m2
36 Phần nước cấp Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm 20 cái
37 Phần nước cấp Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm 10 cái
38 Phần nước cấp Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm 2 cái
39 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm 0,2 100m
40 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm 0,2 100m
41 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm 0,2 100m
42 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm 0,4 100m
43 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm 40 cái
44 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm 40 cái
45 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm 40 cái
46 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm 40 cái
47 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm 40 cái
48 Phần nước cấp Máy bơm áp lực 2 bộ
49 Phần nước cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 2 bể
50 Phần nước cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen 20 bộ
51 Phần nước cấp Lắp đặt chậu xí xỏm 20 bộ
52 Phần thoát nước Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 20 cái
53 Phần thoát nước Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm 1,4 100m
54 Phần thoát nước Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm 0,6 100m
55 Phần thoát nước Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm 0,6 100m
56 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm 40 cái
57 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 40 cái
58 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm 40 cái
59 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm 40 cái
60 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 40 cái
61 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm 40 cái
62 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm 40 cái
63 Phần thoát nước Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m 1 tủ
64 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 5 m
65 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
66 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 100 m
67 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 200 m
68 Phần chiếu sáng Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 100 m
69 Phần chiếu sáng Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 6 cái
70 Phần chiếu sáng Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 6 bộ
71 Bể tự hoại Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV 37,35 m3
72 Bể tự hoại Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 13,95 m3
73 Bể tự hoại Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV 23,4 m3
74 Bể tự hoại Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,23 100m3
75 Bể tự hoại Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,23 100m3
76 Bể tự hoại Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 1,74 m3
77 Bể tự hoại Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,04 100m2
78 Bể tự hoại Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng 0,78 tấn
79 Bể tự hoại Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 3,12 m3
80 Bể tự hoại Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 8 m3
81 Bể tự hoại Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 85 m2
82 Bể tự hoại Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,16 100m2
83 Bể tự hoại Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan 0,39 tấn
84 Bể tự hoại Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 1,56 m3
B Khu xây dựng 30 nhà về sinh
1 Phần thô Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp IV 56,06 m3
2 Phần thô Đắp đất nền móng công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 23,06 m3
3 Phần thô Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công. đất cấp IV 32,99 m3
4 Phần thô Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=300m. ôtô 5T. đất cấp IV 0,33 100m3
5 Phần thô Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=1000m. ôtô 5T. đất cấp IV 0,33 100m3
6 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lót móng. đá 4x6. chiều rộng < 250 cm. mác 100 8,04 m3
7 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 250 15,44 m3
8 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 1x2. tiết diện cột <=0.1 m2. cao <=4 m. mác 250 2 m3
9 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông nền. đá 1x2. mác 250 14,63 m3
10 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250 1,39 m3
11 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn móng. đà kiềng 1,02 100m2
12 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn cột 0,4 100m2
13 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái 0,17 100m2
14 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng 3,86 tấn
15 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột 0,5 tấn
16 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái 0,35 tấn
17 Phần thô Xây gạch ống 8x8x19. xây tường chiều dầy <=30 cm. vữa XM mác 75 33,1 m3
18 Phần thô Xây gạch thẻ 4x8x19. xây các bộ phận kết cấu phức tạp. vữa XM mác 75 1,62 m3
19 Phần thô Trát tường. dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 662 m2
20 Phần thô Trát trần. vữa XM mác 75 13,87 m2
21 Phần thô Trát cạnh cửa. vữa XM mác 75 255,2 m
22 Phần thô Sản xuất xà gồ thép 1,39 tấn
23 Phần thô Lắp dựng xà gồ thép 1,39 tấn
24 Phần thô Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ 92,16 m2
25 Phần thô Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm 1,74 100m2
26 Phần thô Chống thấm mái 13,87 m2
27 Phần thô Xây gạch Block 8 lỗ trang trí 22,08 m2
28 Phần hoàn thiện Bả bằng matít vào trần 13,87 m2
29 Phần hoàn thiện Sơn trần 1 nước lót. 2 nước phủ 13,87 m2
30 Phần hoàn thiện Bả bằng matít vào tường 662 m2
31 Phần hoàn thiện Sơn tường 1 nước lót. 2 nước phủ 662 m2
32 Phần hoàn thiện Láng nền sàn có đánh màu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 100 89,32 m2
33 Phần hoàn thiện Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 75 57 m2
34 Phần hoàn thiện Lát nền. sàn bằng gạch 400x400mm. vữa XM cát mịn mác 75 57 m2
35 Phần hoàn thiện Sản xuất cửa nhôm lá sách 25,92 m2
36 Phần hoàn thiện Lắp dựng cửa khung nhôm 25,92 m2
37 Phần hoàn thiện Sản xuất cửa đi nhôm kính cường lực 3,52 m2
38 Phần hoàn thiện Lắp dựng cửa khung nhôm 3,52 m2
39 Phần hoàn thiện Sản xuất cửa đi thép hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) 12,38 m2
40 Phần hoàn thiện Lắp dựng cửa khung sắt 12,38 m2
41 Phần nước cấp Lắp đặt van ren. đường kính van d=20mm 30 cái
42 Phần nước cấp Lắp đặt van ren. đường kính van d=25mm 15 cái
43 Phần nước cấp Lắp đặt van ren. đường kính van d=40mm 10 cái
44 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=40mm 0,5 100m
45 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=32mm 0,5 100m
46 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=25mm 0,5 100m
47 Phần nước cấp Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=20mm 1 100m
48 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=32mm 60 cái
49 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=40mm 60 cái
50 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=50mm 60 cái
51 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=32mm 60 cái
52 Phần nước cấp Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=32mm 60 cái
53 Phần nước cấp Máy bơm áp lực 2 bộ
54 Phần nước cấp Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bằng 2.5m3 2 bể
55 Phần nước cấp Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi. 1 hương sen 29 bộ
56 Phần nước cấp Lắp đặt chậu xí xỏm 27 bộ
57 Phần nước cấp Lắp đặt chậu xí bệt 2 bộ
58 Phần nước cấp Lắp đặt chậu tiểu nam 2 bộ
59 Phần nước cấp Lắp đặt chậu rửa 1 vòi 2 bộ
60 Phần nước cấp Đá granit chậu rửa 1,3 m2
61 Phần thoát nước Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm 29 cái
62 Phần thoát nước Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=100mm 1,4 100m
63 Phần thoát nước Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=89mm 0,8 100m
64 Phần thoát nước Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=60mm 0,8 100m
65 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=100mm 60 cái
66 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=89mm 60 cái
67 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=65mm 60 cái
68 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=100mm 60 cái
69 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=89mm 60 cái
70 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=65mm 60 cái
71 Phần thoát nước Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=89mm 60 cái
72 Phần chiếu sáng Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. chiều cao lắp đặt >=2m 1 tủ
73 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 5 m
74 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
75 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 100 m
76 Phần chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 300 m
77 Phần chiếu sáng Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm 150 m
78 Phần chiếu sáng Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 12 cái
79 Phần chiếu sáng Lắp đặt đèn ống 1.2m - 1 bóng 12 bộ
80 Phần bể tự hoại Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp IV 53,04 m3
81 Phần bể tự hoại Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.95 17,04 m3
82 Phần bể tự hoại Vận chuyển đất 10m bằng thủ công. đất cấp IV 36 m3
83 Phần bể tự hoại Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=300m. ôtô 5T. đất cấp IV 0,36 100m3
84 Phần bể tự hoại Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=1000m. ôtô 5T. đất cấp IV 0,36 100m3
85 Phần bể tự hoại Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, lót móng. đá 4x6. chiều rộng < 250 cm. mác 100 2,4 m3
86 Phần bể tự hoại Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn móng 0,02 100m2
87 Phần bể tự hoại Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng 1,2 tấn
88 Phần bể tự hoại Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 250 4,8 m3
89 Phần bể tự hoại Xây gạch thẻ 4x8x19. xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác. chiều cao <=16m. vữa XM mác 75 9,92 m3
90 Phần bể tự hoại Trát tường. dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 105,4 m2
91 Phần bể tự hoại Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn kim loại. ván khuôn tấm đan 0,24 100m2
92 Phần bể tự hoại Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép tấm đan 1,69 tấn
93 Phần bể tự hoại Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông tấm. đá 1x2. mác 250 2,4 m3
C Nhà chứa rác
1 Phần thô Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV 6,24 m3
2 Phần thô Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 12 m3
3 Phần thô Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV 6,24 m3
4 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,4 m3
5 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn , đổ thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 2,32 m3
6 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 0,56 m3
7 Phần thô Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 6 m3
8 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đà kiềng 0,2 100m2
9 Phần thô Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột 0,01 100m2
10 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng 0,58 tấn
11 Phần thô Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột 1,4 tấn
12 Phần thô Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 4,36 m3
13 Phần thô Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 87,12 m2
14 Phần thô Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 50,4 m
15 Phần thô Sản xuất xà gồ thép 0,29 tấn
16 Phần thô Lắp dựng xà gồ thép 0,29 tấn
17 Phần thô Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ 19,48 m2
18 Phần thô Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm 0,36 100m2
19 Phần hoàn thiện Bả bằng matít vào tường 87,12 m2
20 Phần hoàn thiện Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ 87,12 m2
21 Phần hoàn thiện Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 60 m2
22 Phần hoàn thiện Sản xuất cửa nhôm lá sách 3,6 m2
23 Phần hoàn thiện Lắp dựng cửa khung nhôm 3,6 m2
24 Phần hoàn thiện Sản xuất cửa đi thép hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) 11,44 m2
25 Phần hoàn thiện Lắp dựng cửa khung sắt 11,44 m2
26 Phần điện chiếu sáng Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m 1 tủ
27 Phần điện chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 5 m
28 Phần điện chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 10 m
29 Phần điện chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 20 m
30 Phần điện chiếu sáng Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 40 m
31 Phần điện chiếu sáng Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm 20 m
32 Phần điện chiếu sáng Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 1 cái
33 Phần điện chiếu sáng Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 2 bộ
D Hệ thống wetland
1 Phần bể wetland Đào đất cấp 4 317,51 m3
2 Phần bể wetland Đắp đất bờ bể WETLAND 43,5 m3
3 Phần bể wetland Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV 274,01 m3
4 Phần bể wetland Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV 2,74 100m3
5 Phần bể wetland Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 2,74 100m3
6 Phần bể wetland Trải tấm PE đáy hồ 2,4 100m2
7 Phần bể wetland Đắp cát hạt thô 120 m3
8 Phần bể wetland Đắp sỏi hạt thô 120 m3
9 Phần bể wetland Đắp đất trồng cỏ 75 m3
10 Phần bể wetland Trồng cỏ VETIVER 1,76 100m2
11 Bể chứa sau xử lý Đào đất cấp 4 37,24 m3
12 Bể chứa sau xử lý Đắp đất hoàn trả mặt bằng 9,52 m3
13 Bể chứa sau xử lý Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV 27,72 m3
14 Bể chứa sau xử lý Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,28 100m3
15 Bể chứa sau xử lý Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV 0,28 100m3
16 Bể chứa sau xử lý Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 0,92 m3
17 Bể chứa sau xử lý Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng 0,03 100m2
18 Bể chứa sau xử lý Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng 0,46 tấn
19 Bể chứa sau xử lý Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 1,85 m3
20 Bể chứa sau xử lý Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 9,1 m3
21 Bể chứa sau xử lý Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 91 m2
22 Bể chứa sau xử lý Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan 0,24 100m2
23 Bể chứa sau xử lý Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan 0,46 tấn
24 Bể chứa sau xử lý Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 1,85 m3
E Vật tư đi kèm
1 Bơm nước thải Bơm nước thải dạng chìm công suất 5 m3/h<br/>Hãng sản xuất: Evak (hoặc tương đương)<br/>Phụ kiện: Phao mực nước, van 1 chiều 4 cái
2 Tấm HDPE Tấm HDPE 0,5 mm lòng hồ (225 m2), hành lang hồ (25m2) 250 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->