Gói thầu: Xây dựng khu vực xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ Wetland
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708722-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Nhiệt đới môi trường |
| Tên gói thầu | Xây dựng khu vực xử lý nước thải sinh hoạt bằng công nghệ Wetland |
| Số hiệu KHLCNT | 20200708690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 11:19:00 đến ngày 2020-07-20 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,202,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khu xây dựng 20 nhà về sinh | |||
| 1 | Phần thô | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | 25,87 | m3 |
| 2 | Phần thô | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,76 | m3 |
| 3 | Phần thô | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | 12,11 | m3 |
| 4 | Phần thô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,12 | 100m3 |
| 5 | Phần thô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,12 | 100m3 |
| 6 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 6,86 | m3 |
| 7 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 8,82 | m3 |
| 8 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 1,2 | m3 |
| 9 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,88 | m3 |
| 10 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 0,58 | m3 |
| 11 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đà kiềng | 0,57 | 100m2 |
| 12 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,25 | 100m2 |
| 13 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,06 | 100m2 |
| 14 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | 2,21 | tấn |
| 15 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột | 0,3 | tấn |
| 16 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái | 0,14 | tấn |
| 17 | Phần thô | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 22,6 | m3 |
| 18 | Phần thô | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp, vữa XM mác 75 | 1,2 | m3 |
| 19 | Phần thô | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 451,55 | m2 |
| 20 | Phần thô | Trát trần, vữa XM mác 75 | 5,81 | m2 |
| 21 | Phần thô | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 176 | m |
| 22 | Phần thô | Sản xuất xà gồ thép | 0,62 | tấn |
| 23 | Phần thô | Lắp dựng xà gồ thép | 0,62 | tấn |
| 24 | Phần thô | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 41,28 | m2 |
| 25 | Phần thô | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm | 0,76 | 100m2 |
| 26 | Phần thô | Chống thấm mái | 5,81 | m2 |
| 27 | Phần hoàn thiện | Bả bằng matít vào trần | 5,81 | m2 |
| 28 | Phần hoàn thiện | Sơn trần 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,81 | m2 |
| 29 | Phần hoàn thiện | Bả bằng matít vào tường | 452 | m2 |
| 30 | Phần hoàn thiện | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | 452 | m2 |
| 31 | Phần hoàn thiện | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 30,82 | m2 |
| 32 | Phần hoàn thiện | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | 38 | m2 |
| 33 | Phần hoàn thiện | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 38 | m2 |
| 34 | Phần hoàn thiện | Sản xuất cửa nhôm lá sách | 19,2 | m2 |
| 35 | Phần hoàn thiện | Lắp dựng cửa khung nhôm | 19,2 | m2 |
| 36 | Phần nước cấp | Lắp đặt van ren, đường kính van d=20mm | 20 | cái |
| 37 | Phần nước cấp | Lắp đặt van ren, đường kính van d=25mm | 10 | cái |
| 38 | Phần nước cấp | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 2 | cái |
| 39 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,2 | 100m |
| 40 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,2 | 100m |
| 41 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 0,2 | 100m |
| 42 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | 0,4 | 100m |
| 43 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | 40 | cái |
| 44 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | 40 | cái |
| 45 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=50mm | 40 | cái |
| 46 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | 40 | cái |
| 47 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=32mm | 40 | cái |
| 48 | Phần nước cấp | Máy bơm áp lực | 2 | bộ |
| 49 | Phần nước cấp | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | 2 | bể |
| 50 | Phần nước cấp | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 20 | bộ |
| 51 | Phần nước cấp | Lắp đặt chậu xí xỏm | 20 | bộ |
| 52 | Phần thoát nước | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 20 | cái |
| 53 | Phần thoát nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 1,4 | 100m |
| 54 | Phần thoát nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | 0,6 | 100m |
| 55 | Phần thoát nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,6 | 100m |
| 56 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 40 | cái |
| 57 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 40 | cái |
| 58 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 40 | cái |
| 59 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=100mm | 40 | cái |
| 60 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 40 | cái |
| 61 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | 40 | cái |
| 62 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=89mm | 40 | cái |
| 63 | Phần thoát nước | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | 1 | tủ |
| 64 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 5 | m |
| 65 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m |
| 66 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 100 | m |
| 67 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 200 | m |
| 68 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 100 | m |
| 69 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 6 | cái |
| 70 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 6 | bộ |
| 71 | Bể tự hoại | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | 37,35 | m3 |
| 72 | Bể tự hoại | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 13,95 | m3 |
| 73 | Bể tự hoại | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | 23,4 | m3 |
| 74 | Bể tự hoại | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 |
| 75 | Bể tự hoại | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,23 | 100m3 |
| 76 | Bể tự hoại | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,74 | m3 |
| 77 | Bể tự hoại | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,04 | 100m2 |
| 78 | Bể tự hoại | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | 0,78 | tấn |
| 79 | Bể tự hoại | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 3,12 | m3 |
| 80 | Bể tự hoại | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 8 | m3 |
| 81 | Bể tự hoại | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 85 | m2 |
| 82 | Bể tự hoại | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,16 | 100m2 |
| 83 | Bể tự hoại | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan | 0,39 | tấn |
| 84 | Bể tự hoại | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 | 1,56 | m3 |
| B | Khu xây dựng 30 nhà về sinh | |||
| 1 | Phần thô | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp IV | 56,06 | m3 |
| 2 | Phần thô | Đắp đất nền móng công trình. độ chặt yêu cầu K=0.95 | 23,06 | m3 |
| 3 | Phần thô | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công. đất cấp IV | 32,99 | m3 |
| 4 | Phần thô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=300m. ôtô 5T. đất cấp IV | 0,33 | 100m3 |
| 5 | Phần thô | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=1000m. ôtô 5T. đất cấp IV | 0,33 | 100m3 |
| 6 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông lót móng. đá 4x6. chiều rộng < 250 cm. mác 100 | 8,04 | m3 |
| 7 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 250 | 15,44 | m3 |
| 8 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông cột. đá 1x2. tiết diện cột <=0.1 m2. cao <=4 m. mác 250 | 2 | m3 |
| 9 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông nền. đá 1x2. mác 250 | 14,63 | m3 |
| 10 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông sàn mái. đá 1x2. mác 250 | 1,39 | m3 |
| 11 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn móng. đà kiềng | 1,02 | 100m2 |
| 12 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn cột | 0,4 | 100m2 |
| 13 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn sàn mái | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng | 3,86 | tấn |
| 15 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép cột | 0,5 | tấn |
| 16 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép sàn mái | 0,35 | tấn |
| 17 | Phần thô | Xây gạch ống 8x8x19. xây tường chiều dầy <=30 cm. vữa XM mác 75 | 33,1 | m3 |
| 18 | Phần thô | Xây gạch thẻ 4x8x19. xây các bộ phận kết cấu phức tạp. vữa XM mác 75 | 1,62 | m3 |
| 19 | Phần thô | Trát tường. dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 | 662 | m2 |
| 20 | Phần thô | Trát trần. vữa XM mác 75 | 13,87 | m2 |
| 21 | Phần thô | Trát cạnh cửa. vữa XM mác 75 | 255,2 | m |
| 22 | Phần thô | Sản xuất xà gồ thép | 1,39 | tấn |
| 23 | Phần thô | Lắp dựng xà gồ thép | 1,39 | tấn |
| 24 | Phần thô | Sơn sắt thép. 1 nước lót. 2 nước phủ | 92,16 | m2 |
| 25 | Phần thô | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm | 1,74 | 100m2 |
| 26 | Phần thô | Chống thấm mái | 13,87 | m2 |
| 27 | Phần thô | Xây gạch Block 8 lỗ trang trí | 22,08 | m2 |
| 28 | Phần hoàn thiện | Bả bằng matít vào trần | 13,87 | m2 |
| 29 | Phần hoàn thiện | Sơn trần 1 nước lót. 2 nước phủ | 13,87 | m2 |
| 30 | Phần hoàn thiện | Bả bằng matít vào tường | 662 | m2 |
| 31 | Phần hoàn thiện | Sơn tường 1 nước lót. 2 nước phủ | 662 | m2 |
| 32 | Phần hoàn thiện | Láng nền sàn có đánh màu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 100 | 89,32 | m2 |
| 33 | Phần hoàn thiện | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 3.0 cm. vữa XM mác 75 | 57 | m2 |
| 34 | Phần hoàn thiện | Lát nền. sàn bằng gạch 400x400mm. vữa XM cát mịn mác 75 | 57 | m2 |
| 35 | Phần hoàn thiện | Sản xuất cửa nhôm lá sách | 25,92 | m2 |
| 36 | Phần hoàn thiện | Lắp dựng cửa khung nhôm | 25,92 | m2 |
| 37 | Phần hoàn thiện | Sản xuất cửa đi nhôm kính cường lực | 3,52 | m2 |
| 38 | Phần hoàn thiện | Lắp dựng cửa khung nhôm | 3,52 | m2 |
| 39 | Phần hoàn thiện | Sản xuất cửa đi thép hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | 12,38 | m2 |
| 40 | Phần hoàn thiện | Lắp dựng cửa khung sắt | 12,38 | m2 |
| 41 | Phần nước cấp | Lắp đặt van ren. đường kính van d=20mm | 30 | cái |
| 42 | Phần nước cấp | Lắp đặt van ren. đường kính van d=25mm | 15 | cái |
| 43 | Phần nước cấp | Lắp đặt van ren. đường kính van d=40mm | 10 | cái |
| 44 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=40mm | 0,5 | 100m |
| 45 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=32mm | 0,5 | 100m |
| 46 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=25mm | 0,5 | 100m |
| 47 | Phần nước cấp | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=20mm | 1 | 100m |
| 48 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=32mm | 60 | cái |
| 49 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=40mm | 60 | cái |
| 50 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=50mm | 60 | cái |
| 51 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=32mm | 60 | cái |
| 52 | Phần nước cấp | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=32mm | 60 | cái |
| 53 | Phần nước cấp | Máy bơm áp lực | 2 | bộ |
| 54 | Phần nước cấp | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bằng 2.5m3 | 2 | bể |
| 55 | Phần nước cấp | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi. 1 hương sen | 29 | bộ |
| 56 | Phần nước cấp | Lắp đặt chậu xí xỏm | 27 | bộ |
| 57 | Phần nước cấp | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ |
| 58 | Phần nước cấp | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ |
| 59 | Phần nước cấp | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ |
| 60 | Phần nước cấp | Đá granit chậu rửa | 1,3 | m2 |
| 61 | Phần thoát nước | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 29 | cái |
| 62 | Phần thoát nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=100mm | 1,4 | 100m |
| 63 | Phần thoát nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=89mm | 0,8 | 100m |
| 64 | Phần thoát nước | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đoạn ống dài 6 m. đường kính ống d=60mm | 0,8 | 100m |
| 65 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=100mm | 60 | cái |
| 66 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=89mm | 60 | cái |
| 67 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=65mm | 60 | cái |
| 68 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=100mm | 60 | cái |
| 69 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=89mm | 60 | cái |
| 70 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=65mm | 60 | cái |
| 71 | Phần thoát nước | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo. đường kính côn d=89mm | 60 | cái |
| 72 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng. chiều cao lắp đặt >=2m | 1 | tủ |
| 73 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 5 | m |
| 74 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m |
| 75 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | 100 | m |
| 76 | Phần chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn. Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | 300 | m |
| 77 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đường kính <=15mm | 150 | m |
| 78 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt. Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 12 | cái |
| 79 | Phần chiếu sáng | Lắp đặt đèn ống 1.2m - 1 bóng | 12 | bộ |
| 80 | Phần bể tự hoại | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra. rộng <=1 m. sâu >1 m. đất cấp IV | 53,04 | m3 |
| 81 | Phần bể tự hoại | Đắp đất nền móng công trình. độ chặt K=0.95 | 17,04 | m3 |
| 82 | Phần bể tự hoại | Vận chuyển đất 10m bằng thủ công. đất cấp IV | 36 | m3 |
| 83 | Phần bể tự hoại | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=300m. ôtô 5T. đất cấp IV | 0,36 | 100m3 |
| 84 | Phần bể tự hoại | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ. phạm vi <=1000m. ôtô 5T. đất cấp IV | 0,36 | 100m3 |
| 85 | Phần bể tự hoại | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, lót móng. đá 4x6. chiều rộng < 250 cm. mác 100 | 2,4 | m3 |
| 86 | Phần bể tự hoại | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn gỗ. ván khuôn móng | 0,02 | 100m2 |
| 87 | Phần bể tự hoại | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép móng | 1,2 | tấn |
| 88 | Phần bể tự hoại | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông móng. đá 1x2. chiều rộng <=250 cm. mác 250 | 4,8 | m3 |
| 89 | Phần bể tự hoại | Xây gạch thẻ 4x8x19. xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác. chiều cao <=16m. vữa XM mác 75 | 9,92 | m3 |
| 90 | Phần bể tự hoại | Trát tường. dày 2.0 cm. vữa XM mác 75 | 105,4 | m2 |
| 91 | Phần bể tự hoại | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ. ván khuôn kim loại. ván khuôn tấm đan | 0,24 | 100m2 |
| 92 | Phần bể tự hoại | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ. cốt thép tấm đan | 1,69 | tấn |
| 93 | Phần bể tự hoại | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công. bê tông tấm. đá 1x2. mác 250 | 2,4 | m3 |
| C | Nhà chứa rác | |||
| 1 | Phần thô | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp IV | 6,24 | m3 |
| 2 | Phần thô | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12 | m3 |
| 3 | Phần thô | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | 6,24 | m3 |
| 4 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,4 | m3 |
| 5 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , đổ thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 2,32 | m3 |
| 6 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | 0,56 | m3 |
| 7 | Phần thô | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6 | m3 |
| 8 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, đà kiềng | 0,2 | 100m2 |
| 9 | Phần thô | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cột | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | 0,58 | tấn |
| 11 | Phần thô | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột | 1,4 | tấn |
| 12 | Phần thô | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | 4,36 | m3 |
| 13 | Phần thô | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 87,12 | m2 |
| 14 | Phần thô | Trát cạnh cửa, vữa XM mác 75 | 50,4 | m |
| 15 | Phần thô | Sản xuất xà gồ thép | 0,29 | tấn |
| 16 | Phần thô | Lắp dựng xà gồ thép | 0,29 | tấn |
| 17 | Phần thô | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | 19,48 | m2 |
| 18 | Phần thô | Lợp mái tôn mạ kẽm dày 0.45mm | 0,36 | 100m2 |
| 19 | Phần hoàn thiện | Bả bằng matít vào tường | 87,12 | m2 |
| 20 | Phần hoàn thiện | Sơn tường 1 nước lót, 2 nước phủ | 87,12 | m2 |
| 21 | Phần hoàn thiện | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 60 | m2 |
| 22 | Phần hoàn thiện | Sản xuất cửa nhôm lá sách | 3,6 | m2 |
| 23 | Phần hoàn thiện | Lắp dựng cửa khung nhôm | 3,6 | m2 |
| 24 | Phần hoàn thiện | Sản xuất cửa đi thép hộp (bao gồm sơn hoàn thiện) | 11,44 | m2 |
| 25 | Phần hoàn thiện | Lắp dựng cửa khung sắt | 11,44 | m2 |
| 26 | Phần điện chiếu sáng | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt >=2m | 1 | tủ |
| 27 | Phần điện chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 5 | m |
| 28 | Phần điện chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 10 | m |
| 29 | Phần điện chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 20 | m |
| 30 | Phần điện chiếu sáng | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 40 | m |
| 31 | Phần điện chiếu sáng | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | 20 | m |
| 32 | Phần điện chiếu sáng | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái |
| 33 | Phần điện chiếu sáng | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | 2 | bộ |
| D | Hệ thống wetland | |||
| 1 | Phần bể wetland | Đào đất cấp 4 | 317,51 | m3 |
| 2 | Phần bể wetland | Đắp đất bờ bể WETLAND | 43,5 | m3 |
| 3 | Phần bể wetland | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | 274,01 | m3 |
| 4 | Phần bể wetland | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | 2,74 | 100m3 |
| 5 | Phần bể wetland | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 2,74 | 100m3 |
| 6 | Phần bể wetland | Trải tấm PE đáy hồ | 2,4 | 100m2 |
| 7 | Phần bể wetland | Đắp cát hạt thô | 120 | m3 |
| 8 | Phần bể wetland | Đắp sỏi hạt thô | 120 | m3 |
| 9 | Phần bể wetland | Đắp đất trồng cỏ | 75 | m3 |
| 10 | Phần bể wetland | Trồng cỏ VETIVER | 1,76 | 100m2 |
| 11 | Bể chứa sau xử lý | Đào đất cấp 4 | 37,24 | m3 |
| 12 | Bể chứa sau xử lý | Đắp đất hoàn trả mặt bằng | 9,52 | m3 |
| 13 | Bể chứa sau xử lý | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp IV | 27,72 | m3 |
| 14 | Bể chứa sau xử lý | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,28 | 100m3 |
| 15 | Bể chứa sau xử lý | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp IV | 0,28 | 100m3 |
| 16 | Bể chứa sau xử lý | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,92 | m3 |
| 17 | Bể chứa sau xử lý | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Bể chứa sau xử lý | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng | 0,46 | tấn |
| 19 | Bể chứa sau xử lý | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | 1,85 | m3 |
| 20 | Bể chứa sau xử lý | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | 9,1 | m3 |
| 21 | Bể chứa sau xử lý | Trát tường, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 91 | m2 |
| 22 | Bể chứa sau xử lý | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | 0,24 | 100m2 |
| 23 | Bể chứa sau xử lý | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan | 0,46 | tấn |
| 24 | Bể chứa sau xử lý | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm, đá 1x2, mác 250 | 1,85 | m3 |
| E | Vật tư đi kèm | |||
| 1 | Bơm nước thải | Bơm nước thải dạng chìm công suất 5 m3/h<br/>Hãng sản xuất: Evak (hoặc tương đương)<br/>Phụ kiện: Phao mực nước, van 1 chiều | 4 | cái |
| 2 | Tấm HDPE | Tấm HDPE 0,5 mm lòng hồ (225 m2), hành lang hồ (25m2) | 250 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi