Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729259-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200723974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 1.500.000.000đ, năm 2021: 1.500.000.000đ, năm 2022: 1.547.669.047đ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 08:56:00 đến ngày 2020-07-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,547,669,047 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phá bỏ dãy nhà hiện trạng để xây khối phòng học, nhà đa năng Mục III, chương V, phần 2 5 công
2 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 0,988 100 m3 đất nguyên thổ
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 10,976 m3 đất nguyên thổ
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 8,224 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 11,684 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 18,898 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,386 100 m2
8 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,255 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 0,497 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,169 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,227 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 19,811 m3
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 2,292 100 m3
14 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,273 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,273 100 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,273 100 m3 đất nguyên thổ/1km
17 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 9,431 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 1,015 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,199 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,418 tấn
21 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 25,986 m3
B PHẦN THÂN-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,752 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,148 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,86 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,16 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,944 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,16 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,861 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 26,436 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 2,884 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,293 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,915 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,681 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,316 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,84 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,885 tấn
16 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 47,55 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 5,99 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 5,96 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,123 tấn
20 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,131 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục III, chương V, phần 2 0,328 100 m2
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,115 tấn
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,375 tấn
24 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 6,645 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 1,158 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,397 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,417 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 6,275 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 39,149 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,934 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 41,814 m3
32 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,891 m3
33 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,824 m3
34 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,726 m3
35 SXLD cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 57,24 m2
36 SXLD cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 10,78 m2
37 SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 47,52 m2
38 SXLD khung nhôm kính cố định kết hợp 02 cánh lật, cửa 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 ly, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 42,24 m2
39 SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá Mục III, chương V, phần 2 13,3 m2
40 Lắp ổ khóa bấm loại tốt Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
41 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2 0,315 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 56,16 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 39,126 m2
C PHẦN MÁI-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 24,58 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,177 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,177 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 3,9 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 1,62 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 36 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục III, chương V, phần 2 18 cái
8 Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chống ẩm Mục III, chương V, phần 2 21,715 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 93,36 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 286,614 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 693,469 m2
4 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16,32 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 74,886 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 156,408 m2
7 Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 249,882 m2
8 Trát trần vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 462,685 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 56,536 m2
10 Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 71,566 m2
11 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 283,4 m
12 Ốp thành bồn hoa bằng gạch cháy, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 11,04 m2
13 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 Mục III, chương V, phần 2 35,448 m2
14 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 498,37 m2
15 Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 21,02 m2
16 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 21,86 m2
17 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 23,8 m2
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 112,354 m2
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 112,354 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 286,614 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 658,021 m2
22 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 212,944 m2
23 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 859,019 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 1.517,04 m2
25 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 499,558 m2
26 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 16,32 m2
27 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 16,32 m2
28 SXLD lam chắn nắng bằng thanh nhôm hệ 1000 Mục III, chương V, phần 2 27,984 m2
29 SXLD tay vịn lan can bằng inox D90 Mục III, chương V, phần 2 42,6 m
30 SXLD tay vịn lan can bằng inox D60 Mục III, chương V, phần 2 10,1 m
31 Đắp bánh ú lan can Mục III, chương V, phần 2 32 Cái
E PHẦN ĐIỆN-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 3 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 8 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mục III, chương V, phần 2 20 hộp
4 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mục III, chương V, phần 2 7 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mục III, chương V, phần 2 13 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 57 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 16 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 42 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục III, chương V, phần 2 480 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 650 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 180 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục III, chương V, phần 2 130 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục III, chương V, phần 2 100 m
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 19 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 6 hộp
F PHẦN NƯỚC-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mục III, chương V, phần 2 0,165 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,165 100 m
3 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
4 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 3 cái
5 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 12 cái
6 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,86 100 m
8 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 14 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
10 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mục III, chương V, phần 2 7 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mục III, chương V, phần 2 0,265 100 m
12 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2 0,14 100 m
13 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
15 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
16 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm Mục III, chương V, phần 2 14 cái
18 Lắp đặt van bướm đồng D34/27 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
19 Lắp đặt chậu xí bệt Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
20 Lắp đặt chậu rửa lavabo loại có chân lửng Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
21 Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
22 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
24 Lắp đặt xiphong + nút nhấn xả tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
25 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 12 sợi
26 Lắp đặt vòi xả lạnh Mục III, chương V, phần 2 2 bộ
27 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục III, chương V, phần 2 5 cái
28 Lắp đặt gương soi Mục III, chương V, phần 2 5 cái
G HẦM TỰ HOẠI-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 12,23 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,388 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,188 m3
4 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 2,68 m3
5 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16,32 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 19,72 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,569 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2 0,031 100 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,032 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mục III, chương V, phần 2 0,002 100 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,002 100 m3
16 Than làm tầng lọc Mục III, chương V, phần 2 5 Kg
H PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) Mục III, chương V, phần 2 0,712 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) Mục III, chương V, phần 2 7,907 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 6,294 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 7,727 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16,423 m3
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 11,462 m3
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,737 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,25 100 m2
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng Mục III, chương V, phần 2 0,41 100 m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mm Mục III, chương V, phần 2 0,251 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mm Mục III, chương V, phần 2 0,555 tấn
12 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 6,222 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng Mục III, chương V, phần 2 0,65 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,138 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,804 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 1,867 100 m3
17 Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,448 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,449 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,449 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 19,09 m3
I PHẦN THÂN- XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,442 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,992 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,205 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,765 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 9,144 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,096 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,203 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,149 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,748 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,449 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,271 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 10,418 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,623 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,793 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,233 tấn
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 1,923 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 44,44 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 5,047 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 5,398 m3
20 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,303 tấn
21 SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 ly Mục III, chương V, phần 2 19,2 m2
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt Mục III, chương V, phần 2 49,48 m2
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 30,24 m2
24 Ổ khóa bấm Việt Tiệp Mục III, chương V, phần 2 4 Bộ
25 Cắt và gắn kính dày 8 mm Mục III, chương V, phần 2 28,427 m2
26 Chốt khóa cửa đồng d10 Mục III, chương V, phần 2 10 cái
27 Chốt khóa cửa đồng d8 Mục III, chương V, phần 2 56 cái
28 Gắn ron cửa kính Mục III, chương V, phần 2 215,54 cái
J PHẦN MÁI - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mục III, chương V, phần 2 1,027 tấn
2 Gia công cấu kiện sắt thép; đà trần, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,227 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mục III, chương V, phần 2 1,027 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,227 tấn
5 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 2,129 100 m2
6 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm Mục III, chương V, phần 2 1,544 100 m2
7 Chỉ nhựa nẹp trần Mục III, chương V, phần 2 56,8 m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,836 100 m
9 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 32 cái
10 Lắp đặt cầu chắn rác Mục III, chương V, phần 2 16 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 0,066 100 m
12 SXLD diềm mái tôn phẳng gia công sẵn (khổ 0.15 m) Mục III, chương V, phần 2 19,06 m
K PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2 Mục III, chương V, phần 2 10,836 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 214,481 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 263,496 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 294,239 m2
5 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 16,06 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 trong nhà Mục III, chương V, phần 2 36,84 m2
7 Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 trong nhà Mục III, chương V, phần 2 128,416 m2
8 Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhà Mục III, chương V, phần 2 59,779 m2
9 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 124,756 m2
10 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 263,496 m2
11 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 283,403 m2
12 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 140,816 m2
13 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 225,035 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 508,438 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 404,312 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 149,248 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 149,248 m2
18 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 274,4 m
19 Đắp bánh ú lan can Mục III, chương V, phần 2 6 cái
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 190,614 m2
21 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 25,65 m2
22 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 25,65 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 25,65 m2
L PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED Mục III, chương V, phần 2 5 bộ
2 Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70W Mục III, chương V, phần 2 3 bộ
3 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 6 cái
4 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 12 cái
5 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 3 cái
6 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 cái
7 Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe Mục III, chương V, phần 2 1 bộ
8 Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 8 hộp
9 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mục III, chương V, phần 2 6 hộp
10 Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tường Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 100 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục III, chương V, phần 2 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục III, chương V, phần 2 80 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mục III, chương V, phần 2 50 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm Mục III, chương V, phần 2 50 m
M PHẦN SÂN, MƯƠNG NƯỚC
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 38,784 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 484,8 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 41,827 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 4,574 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 8,244 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 25,485 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 9,28 m3
8 Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,39 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga Mục III, chương V, phần 2 0,276 100 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,457 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,337 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,278 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 0,197 100 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen Mục III, chương V, phần 2 107 cái
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 159,436 m2
N PHẦN HÀNG RÀO
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào móng trụ) Mục III, chương V, phần 2 0,23 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào móng trụ) Mục III, chương V, phần 2 2,555 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 6,57 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 3,666 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,123 m3
6 Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,76 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,16 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,552 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,148 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng + cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,093 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng + cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,294 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,974 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mục III, chương V, phần 2 0,372 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,172 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,332 tấn
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 17,154 m3
17 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,183 100 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 7,931 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 198,272 m2
20 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 23,04 m2
21 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 51,408 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 272,72 m2
23 Gia công cấu kiện sắt thép, chông thép hàng rào Mục III, chương V, phần 2 9,99 m2
24 Lắp dựng chông thép hàng rào Mục III, chương V, phần 2 9,99 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 9,99 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->