Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729259-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723974 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 1.500.000.000đ, năm 2021: 1.500.000.000đ, năm 2022: 1.547.669.047đ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:56:00 đến ngày 2020-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,547,669,047 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá bỏ dãy nhà hiện trạng để xây khối phòng học, nhà đa năng | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | công |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,988 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) | Mục III, chương V, phần 2 | 10,976 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 8,224 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,684 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 18,898 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,386 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,255 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục III, chương V, phần 2 | 0,497 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,169 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,227 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,811 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,292 | 100 m3 |
| 14 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,273 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 16 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,273 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 17 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,431 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mục III, chương V, phần 2 | 1,015 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,199 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,418 | tấn |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,986 | m3 |
| B | PHẦN THÂN-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 4,752 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,148 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,86 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,944 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,861 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 26,436 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 2,884 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,293 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,915 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,681 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,316 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,84 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,885 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 47,55 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,99 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 5,96 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,123 | tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,131 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mục III, chương V, phần 2 | 0,328 | 100 m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,115 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,375 | tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,645 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 1,158 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,397 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,417 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,275 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 39,149 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,934 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 41,814 | m3 |
| 32 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,891 | m3 |
| 33 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,824 | m3 |
| 34 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,726 | m3 |
| 35 | SXLD cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục III, chương V, phần 2 | 57,24 | m2 |
| 36 | SXLD cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục III, chương V, phần 2 | 10,78 | m2 |
| 37 | SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục III, chương V, phần 2 | 47,52 | m2 |
| 38 | SXLD khung nhôm kính cố định kết hợp 02 cánh lật, cửa 02 cánh, khung nhôm xingfa dày 1,4 ly, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) | Mục III, chương V, phần 2 | 42,24 | m2 |
| 39 | SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá | Mục III, chương V, phần 2 | 13,3 | m2 |
| 40 | Lắp ổ khóa bấm loại tốt | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | Bộ |
| 41 | Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa | Mục III, chương V, phần 2 | 0,315 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 56,16 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 39,126 | m2 |
| C | PHẦN MÁI-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 24,58 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,177 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,177 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3,9 | 100 m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,62 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mục III, chương V, phần 2 | 18 | cái |
| 8 | Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm, tấm thạch cao chống ẩm | Mục III, chương V, phần 2 | 21,715 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 93,36 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 286,614 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 693,469 | m2 |
| 4 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 74,886 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 156,408 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 249,882 | m2 |
| 8 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 462,685 | m2 |
| 9 | Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 56,536 | m2 |
| 10 | Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 71,566 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 283,4 | m |
| 12 | Ốp thành bồn hoa bằng gạch cháy, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,04 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 35,448 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 498,37 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,02 | m2 |
| 16 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 21,86 | m2 |
| 17 | Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,8 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 112,354 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 112,354 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 286,614 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 658,021 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 212,944 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 859,019 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 1.517,04 | m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 499,558 | m2 |
| 26 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mục III, chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 28 | SXLD lam chắn nắng bằng thanh nhôm hệ 1000 | Mục III, chương V, phần 2 | 27,984 | m2 |
| 29 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D90 | Mục III, chương V, phần 2 | 42,6 | m |
| 30 | SXLD tay vịn lan can bằng inox D60 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,1 | m |
| 31 | Đắp bánh ú lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | Cái |
| E | PHẦN ĐIỆN-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mục III, chương V, phần 2 | 20 | hộp |
| 4 | Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ aptomat phòng | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | hộp |
| 6 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần | Mục III, chương V, phần 2 | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mục III, chương V, phần 2 | 57 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 42 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mục III, chương V, phần 2 | 480 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 650 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 180 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 130 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị | Mục III, chương V, phần 2 | 19 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| F | PHẦN NƯỚC-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,165 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,165 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,86 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mục III, chương V, phần 2 | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,265 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,14 | 100 m |
| 13 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm | Mục III, chương V, phần 2 | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt van bướm đồng D34/27 | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo loại có chân lửng | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xiphong + nút nhấn xả tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | sợi |
| 26 | Lắp đặt vòi xả lạnh | Mục III, chương V, phần 2 | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI-XÂY DỰNG KHỐI 06 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 12,23 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,388 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,188 | m3 |
| 4 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,68 | m3 |
| 5 | Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,32 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 19,72 | m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,569 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục III, chương V, phần 2 | 0,031 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,032 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,04 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | cái |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,001 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,002 | 100 m3 |
| 16 | Than làm tầng lọc | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | Kg |
| H | PHẦN MÓNG - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% khối lượng đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,712 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (10% khối lượng đào) | Mục III, chương V, phần 2 | 7,907 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,294 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,727 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 16,423 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 11,462 | m3 |
| 7 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,737 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,25 | 100 m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,41 | 100 m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤10 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,251 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính ≤18 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,555 | tấn |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6,222 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,65 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,138 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,804 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,867 | 100 m3 |
| 17 | Khai thác đất về đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,448 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,449 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 3 km, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 1,449 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 19,09 | m3 |
| I | PHẦN THÂN- XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,442 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,992 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,205 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,765 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 9,144 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,096 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,203 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,149 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,748 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,449 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,271 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,418 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,623 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,793 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,233 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,923 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 44,44 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống (8 x 8 x 19) cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,047 | m3 |
| 19 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung (4 x 8 x 19) cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,398 | m3 |
| 20 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt cửa bằng sắt vuông rỗng mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,303 | tấn |
| 21 | SXLD khung nhôm hệ 1000, kính lá sách lật dày 8 ly | Mục III, chương V, phần 2 | 19,2 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt | Mục III, chương V, phần 2 | 49,48 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 30,24 | m2 |
| 24 | Ổ khóa bấm Việt Tiệp | Mục III, chương V, phần 2 | 4 | Bộ |
| 25 | Cắt và gắn kính dày 8 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 28,427 | m2 |
| 26 | Chốt khóa cửa đồng d10 | Mục III, chương V, phần 2 | 10 | cái |
| 27 | Chốt khóa cửa đồng d8 | Mục III, chương V, phần 2 | 56 | cái |
| 28 | Gắn ron cửa kính | Mục III, chương V, phần 2 | 215,54 | cái |
| J | PHẦN MÁI - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,027 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép; đà trần, xà gồ thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,227 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mục III, chương V, phần 2 | 1,027 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,227 | tấn |
| 5 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mục III, chương V, phần 2 | 2,129 | 100 m2 |
| 6 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25 mm | Mục III, chương V, phần 2 | 1,544 | 100 m2 |
| 7 | Chỉ nhựa nẹp trần | Mục III, chương V, phần 2 | 56,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,836 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục III, chương V, phần 2 | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mục III, chương V, phần 2 | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,066 | 100 m |
| 12 | SXLD diềm mái tôn phẳng gia công sẵn (khổ 0.15 m) | Mục III, chương V, phần 2 | 19,06 | m |
| K | PHẦN HOÀN THIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,023m2 | Mục III, chương V, phần 2 | 10,836 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 214,481 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 263,496 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 294,239 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 16,06 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 36,84 | m2 |
| 7 | Trát trần sê nô vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 128,416 | m2 |
| 8 | Trát lanh tô, ô văng... vữa XM Mác 75 trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 59,779 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 124,756 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 263,496 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 283,403 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 140,816 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mục III, chương V, phần 2 | 225,035 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 508,438 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 404,312 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm (thiết kế dày 2cm) vữa XM Mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 149,248 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục III, chương V, phần 2 | 149,248 | m2 |
| 18 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 274,4 | m |
| 19 | Đắp bánh ú lan can | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 190,614 | m2 |
| 21 | Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,65 | m2 |
| 22 | Miết mạch tường gạch, loại lõm | Mục III, chương V, phần 2 | 25,65 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục III, chương V, phần 2 | 25,65 | m2 |
| L | PHẦN ĐIỆN - XÂY DỰNG NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED | Mục III, chương V, phần 2 | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED chao chụp nhôm đúc khối tản nhiệt 70W | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mục III, chương V, phần 2 | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều, cường độ dòng điện ≤ 60Ampe | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đế âm + mặt nạ gắn 1-3 thiết bị | Mục III, chương V, phần 2 | 8 | hộp |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 6 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp cầu giao tổng âm tường | Mục III, chương V, phần 2 | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 | Mục III, chương V, phần 2 | 80 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 27mm | Mục III, chương V, phần 2 | 50 | m |
| M | PHẦN SÂN, MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 38,784 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 484,8 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 41,827 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 4,574 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 8,244 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 25,485 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mục III, chương V, phần 2 | 9,28 | m3 |
| 8 | Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 1,39 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga | Mục III, chương V, phần 2 | 0,276 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,457 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,337 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,278 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mục III, chương V, phần 2 | 0,197 | 100 m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen | Mục III, chương V, phần 2 | 107 | cái |
| 15 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mục III, chương V, phần 2 | 159,436 | m2 |
| N | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (90% KL đào móng trụ) | Mục III, chương V, phần 2 | 0,23 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II (10% KL đào móng trụ) | Mục III, chương V, phần 2 | 2,555 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mục III, chương V, phần 2 | 6,57 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mục III, chương V, phần 2 | 3,666 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 5,123 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng + cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,76 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mục III, chương V, phần 2 | 0,16 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng + cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,552 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Mục III, chương V, phần 2 | 0,148 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng + cột, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,093 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cổ móng + cột, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,294 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mục III, chương V, phần 2 | 2,974 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mục III, chương V, phần 2 | 0,372 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,172 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mục III, chương V, phần 2 | 0,332 | tấn |
| 16 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 17,154 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục III, chương V, phần 2 | 0,183 | 100 m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 7,931 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 198,272 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 23,04 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mục III, chương V, phần 2 | 51,408 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mục III, chương V, phần 2 | 272,72 | m2 |
| 23 | Gia công cấu kiện sắt thép, chông thép hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 9,99 | m2 |
| 24 | Lắp dựng chông thép hàng rào | Mục III, chương V, phần 2 | 9,99 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục III, chương V, phần 2 | 9,99 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi