Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Phong Mỹ, Trường Tiểu học Châu Hòa, Trường Tiểu học Tân Thanh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Phong Mỹ, Trường Tiểu học Châu Hòa, Trường Tiểu học Tân Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200732730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 08:34:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,657,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG MỸ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 14,208 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,102 | 1000kg |
| 3 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,749 | 1000kg |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 1,036 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,488 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,944 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 2,368 | M3 |
| 8 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 4,551 | M3 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,167 | M3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,817 | M3 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,499 | M3 |
| 12 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,166 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 351,36 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ, bằng sơn Boss | Theo thiết kế được duyệt | 351,36 | M2 |
| 15 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 2,464 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 2,646 | M3 |
| 17 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,357 | M |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 3,57 | M2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 224,32 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 296,32 | M2 |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép Trọng lượng cấu kiện <= 150 (kg) | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cấu kiện |
| 22 | Xây cột - trụ bằng gạch thẻ 4,5*9*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | M2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 5,62 | M2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 30,68 | M2 |
| 26 | Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 0,034 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 3,394 | M3 |
| 28 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 13,576 | M3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 147,595 | M2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 73,8 | M2 |
| 31 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) | Theo thiết kế được duyệt | 112 | cấu kiện |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 12,6 | M2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | 6 | M2 | |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 37,2 | M2 |
| 35 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 36 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 1,648 | 100m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 368,12 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 368,12 | M2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 22 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 22 | M2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15 | M2 |
| 43 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg | Theo thiết kế được duyệt | 168 | cấu kiện |
| 44 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 18,9 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo thiết kế được duyệt | 6 | M2 |
| 46 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 85,02 | M2 |
| 47 | Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt | 247,2 | m2 |
| 48 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 2,472 | 100m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 497,49 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 497,49 | M2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 21 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 21 | M2 |
| 53 | Tháo dỡ mái Tấm che tường | Theo thiết kế được duyệt | 192 | m2 |
| 54 | Làm trần nhựa + khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 192 | m2 |
| 55 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 192 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 192 | M2 |
| 57 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 192 | M2 |
| 58 | Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 2,14 | m3 |
| 59 | Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,203 | m3 |
| 60 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,203 | M3 |
| 61 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,54 | M2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 9,54 | M2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | Theo thiết kế được duyệt | 75 | M |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*0.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | M |
| 65 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 66 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Bộ |
| 68 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | m3 |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 0,224 | m3 |
| 70 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,472 | m3 |
| 71 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | M3 |
| 72 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập | Theo thiết kế được duyệt | 0,043 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | M3 |
| 75 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 76 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 0,449 | m3 |
| 77 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,224 | M3 |
| 78 | Lắp đặt thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 4,3 | M |
| 79 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,334 | M2 |
| 80 | Lắp đặt puli - loại puli <= 30*30, tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 81 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | 0 | 100m2 | |
| 82 | Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0 | 100m2 |
| 84 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 11,904 | m3 |
| 85 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 86 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,527 | 1000kg |
| 87 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,868 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,583 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m2 |
| 90 | Bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 | Theo thiết kế được duyệt | 1,984 | M3 |
| 91 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,813 | M3 |
| 92 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,14 | M3 |
| 93 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,752 | M3 |
| 94 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,256 | M3 |
| 95 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 9,206 | M3 |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 233,46 | M2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 335,16 | M2 |
| 98 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 2,065 | m3 |
| 99 | Đắp phào đơn, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,342 | M |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 238,67 | M2 |
| 101 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt | 5,98 | m3 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,478 | M3 |
| 103 | Gia công hàng rào song sắt | Theo thiết kế được duyệt | 50,4 | M2 |
| 104 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 102,72 | M2 |
| 105 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 3,6 | M2 |
| 106 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,164 | 1000kg |
| C | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU HÒA | |||
| D | NÂNG CẤP SỬA CHỮA DÃY 07 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 41,6 | M2 |
| 2 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | M2 |
| 3 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,96 | M2 |
| 4 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,371 | M3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 1,132 | m3 |
| 6 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 0,081 | 100M2 |
| 7 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,485 | M3 |
| 8 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 13,15 | M2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 63,75 | M2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1.683,212 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.395,762 | M2 |
| 12 | Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 287,45 | M2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 444,6 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 444,6 | M2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 145,955 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 145,955 | M2 |
| 17 | Phá nền lát gạch Céramic | Theo thiết kế được duyệt | 4,96 | M2 |
| 18 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 | Theo thiết kế được duyệt | 4,96 | M2 |
| 19 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được duyệt | 3,4 | 100m2 |
| E | NÂNG CẤP SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 61,5 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao <= 6m | Theo thiết kế được duyệt | 451 | m2 |
| 3 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được duyệt | 4,51 | 100m2 |
| 4 | Up nóc mái tol | Theo thiết kế được duyệt | 32,8 | M2 |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt | 233,05 | m2 |
| 6 | Lắp đặt hộp 150*150 | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 8 | Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo thiết kế được duyệt | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 10 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 20 | Cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 441 | M |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm | Theo thiết kế được duyệt | 140 | M |
| F | NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁNH CỔNG HÀNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng cửa cổng sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 13,71 | M2 |
| 2 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 13,71 | M2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH | |||
| H | SỬA CHỮA KHUNG ẤP AN THUẬN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được duyệt | 0,91 | m3 |
| 2 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,37 | M3 |
| 4 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được duyệt | 4,969 | M2 |
| 5 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,312 | M3 |
| 6 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 0,555 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,179 | M3 |
| 9 | Lắp đặt thép hộp 40x80x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 4,3 | M |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 0,896 | M2 |
| 11 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=50mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,033 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=40mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,007 | 100m |
| 15 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính ống kiểm tra 100mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 17 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 4,333 | M2 |
| 18 | Lắp đặt puli - loại puli <= 30*30, tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 19 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 144,036 | m3 |
| 20 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 29,109 | M3 |
| 21 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 582,18 | M2 |
| 22 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,288 | M3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 8,4 | M2 |
| 24 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | M2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 7,2 | M2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | M2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi panô gổ | Theo thiết kế được duyệt | 1,935 | M2 |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Theo thiết kế được duyệt | 6 | Cái |
| 29 | Sơn gỗ 3 nước | Theo thiết kế được duyệt | 3,87 | M2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 145,86 | m2 |
| 31 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 98,04 | M2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 47,82 | M2 |
| I | SỬA CHỮA KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 255,96 | m2 |
| 2 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 132,58 | M2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 123,38 | M2 |
| 4 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được duyệt | 14,432 | M2 |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 0,7 | Bộ |
| 6 | Robinet | Theo thiết kế được duyệt | 8 | Cái |
| 7 | Tê, co, giảm phi 27/21 | Theo thiết kế được duyệt | 24 | Cái |
| 8 | Ong thóat nườc uPVC phi 34 | Theo thiết kế được duyệt | 0,474 | 100m |
| 9 | Ong thóat nườc uPVC phi 21 | Theo thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 10 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 51,53 | M2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt | 1.647,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt | 1.343,99 | m2 |
| 13 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 2.991,07 | M2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.532,14 | M2 |
| 15 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . | Theo thiết kế được duyệt | 79,6 | M2 |
| J | SỬA CHỮA KHUNG ẤP TÂN BÌNH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 1,47 | M2 |
| 3 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | M2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 27,45 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 0,241 | M3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 7,034 | M2 |
| 7 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được duyệt | 6,029 | M2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 6,029 | M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 0,345 | M3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,017 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,031 | 1000kg |
| 13 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 1,786 | M3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 25,08 | M2 |
| 15 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được duyệt | 11,52 | m3 |
| 16 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 1,68 | M3 |
| 17 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được duyệt | 27 | M2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 33 | M |
| 19 | Lợp mái tole sóng vuông, khổ 1,07m | Theo thiết kế được duyệt | 0,264 | 100M2 |
| 20 | Làm trần nhựa + khung xương | Theo thiết kế được duyệt | 23,4 | M2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 3,38 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được duyệt | 2,08 | M2 |
| 23 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được duyệt | 25,08 | M2 |
| 24 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 25,08 | M2 |
| K | CỔNG TƯỜNG RÀO KHUNG ẤP TÂN BÌNH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH | |||
| 1 | Đào móng cột trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 | Theo thiết kế được duyệt | 57,096 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt | 5,49 | M3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 9,212 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,334 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt | 42,394 | m3 |
| 6 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 3,672 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,842 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được duyệt | 5,324 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,759 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,198 | 1000kg |
| 11 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,448 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,042 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | 0,332 | 1000kg | |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,492 | 1000kg |
| 15 | Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 11,617 | M3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 281,19 | M2 |
| 17 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 76,96 | M2 |
| 18 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được duyệt | 36 | M2 |
| 19 | Lắp hoa tường 200x200 | Theo thiết kế được duyệt | 500 | Cái |
| 20 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được duyệt | 512,15 | M2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 512,15 | M2 |
| 22 | Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình | Theo thiết kế được duyệt | 9 | M2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 18 | M2 |
| 24 | Đắp chữ nổi bằng vữa XM | Theo thiết kế được duyệt | 50 | Chữ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi