Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Phong Mỹ, Trường Tiểu học Châu Hòa, Trường Tiểu học Tân Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200732780-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa Trường Tiểu học Phong Mỹ, Trường Tiểu học Châu Hòa, Trường Tiểu học Tân Thanh
Số hiệu KHLCNT 20200732730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 08:34:00 đến ngày 2020-07-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,657,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B TRƯỜNG TIỂU HỌC PHONG MỸ
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 14,208 m3
2 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,102 1000kg
3 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,749 1000kg
4 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 1,036 100m2
5 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,488 100m2
6 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,944 100m2
7 Bê tông móng đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 2,368 M3
8 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 4,551 M3
9 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,167 M3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,817 M3
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,499 M3
12 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,166 M3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 351,36 M2
14 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 1 nước phủ, bằng sơn Boss Theo thiết kế được duyệt 351,36 M2
15 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 2,464 m3
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 2,646 M3
17 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,357 M
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 3,57 M2
19 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 224,32 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 296,32 M2
21 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép Trọng lượng cấu kiện <= 150 (kg) Theo thiết kế được duyệt 2 cấu kiện
22 Xây cột - trụ bằng gạch thẻ 4,5*9*19, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,14 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,2 M2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 5,62 M2
25 Sơn sắt thép bằng sơn Levis 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 30,68 M2
26 Lợp mái tole kẽm mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được duyệt 0,034 100m2
27 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 3,394 M3
28 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 13,576 M3
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 147,595 M2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 73,8 M2
31 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông, gang, thép Trọng lượng cấu kiện <= 50 (kg) Theo thiết kế được duyệt 112 cấu kiện
32 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo thiết kế được duyệt 12,6 M2
33 Lắp dựng cửa đi khung sắt 6 M2
34 Sơn sắt thép bằng sơn ICI Dulux 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 37,2 M2
35 Tháo dỡ mái Fibrô xi măng Theo thiết kế được duyệt 1,648 100m2
36 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được duyệt 1,648 100m2
37 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 368,12 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 368,12 M2
39 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 22 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 22 M2
41 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 15 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 15 M2
43 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=350 kg Theo thiết kế được duyệt 168 cấu kiện
44 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo thiết kế được duyệt 18,9 M2
45 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo thiết kế được duyệt 6 M2
46 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 85,02 M2
47 Tháo dỡ mái Fibro xi măng, chiều cao <=16m Theo thiết kế được duyệt 247,2 m2
48 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được duyệt 2,472 100m2
49 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 497,49 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 497,49 M2
51 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 21 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 21 M2
53 Tháo dỡ mái Tấm che tường Theo thiết kế được duyệt 192 m2
54 Làm trần nhựa + khung xương Theo thiết kế được duyệt 192 m2
55 Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt 192 m2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 192 M2
57 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được duyệt 192 M2
58 Phá dỡ Xà, dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế được duyệt 2,14 m3
59 Phá dỡ Cột, trụ Bê tông cốt thép Theo thiết kế được duyệt 0,203 m3
60 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,203 M3
61 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,54 M2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 9,54 M2
63 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm Theo thiết kế được duyệt 75 M
64 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - loại dây 2*0.5mm2 Theo thiết kế được duyệt 75 M
65 Lắp đặt quạt treo tường Theo thiết kế được duyệt 12 Cái
66 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
67 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 6 Bộ
68 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 0,7 m3
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 0,224 m3
70 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 0,472 m3
71 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,36 M3
72 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,007 100m2
73 Rải vải địa kỹ thuật - làm nền đường, mái đê, đập Theo thiết kế được duyệt 0,043 100m2
74 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,312 M3
75 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m2
76 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 0,449 m3
77 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,224 M3
78 Lắp đặt thép hình Theo thiết kế được duyệt 4,3 M
79 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được duyệt 4,334 M2
80 Lắp đặt puli - loại puli <= 30*30, tường Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
81 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật 0 100m2
82 Ván khuôn gỗ, cột vuông - chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0 100m2
83 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0 100m2
84 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 11,904 m3
85 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,086 1000kg
86 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,527 1000kg
87 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,868 100m2
88 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,583 100m2
89 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,72 100m2
90 Bê tông móng đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 150 Theo thiết kế được duyệt 1,984 M3
91 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,813 M3
92 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,14 M3
93 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,752 M3
94 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,256 M3
95 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 9,206 M3
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 233,46 M2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 335,16 M2
98 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 2,065 m3
99 Đắp phào đơn, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,342 M
100 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 238,67 M2
101 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Theo thiết kế được duyệt 5,98 m3
102 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,478 M3
103 Gia công hàng rào song sắt Theo thiết kế được duyệt 50,4 M2
104 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 102,72 M2
105 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 3,6 M2
106 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,164 1000kg
C TRƯỜNG TIỂU HỌC CHÂU HÒA
D NÂNG CẤP SỬA CHỮA DÃY 07 PHÒNG HỌC VÀ 03 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 41,6 M2
2 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 Theo thiết kế được duyệt 88 M2
3 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được duyệt 4,96 M2
4 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,371 M3
5 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được duyệt 1,132 m3
6 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 0,081 100M2
7 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,485 M3
8 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được duyệt 13,15 M2
9 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 63,75 M2
10 Cạo bỏ lớp sơn bê tông Theo thiết kế được duyệt 1.683,212 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.395,762 M2
12 Sơn tường ngòai nhà không bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 287,45 M2
13 Cạo bỏ lớp sơn gỗ Theo thiết kế được duyệt 444,6 m2
14 Sơn kết cấu gỗ, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 444,6 M2
15 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Theo thiết kế được duyệt 145,955 m2
16 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 145,955 M2
17 Phá nền lát gạch Céramic Theo thiết kế được duyệt 4,96 M2
18 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2 Theo thiết kế được duyệt 4,96 M2
19 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được duyệt 3,4 100m2
E NÂNG CẤP SỬA CHỮA DÃY 05 PHÒNG HỌC
1 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng Theo thiết kế được duyệt 61,5 M2
2 Tháo dỡ mái ngói, bằng thủ công chiều cao <= 6m Theo thiết kế được duyệt 451 m2
3 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được duyệt 4,51 100m2
4 Up nóc mái tol Theo thiết kế được duyệt 32,8 M2
5 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được duyệt 233,05 m2
6 Lắp đặt hộp 150*150 Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
7 Lắp đặt ổ cắm - loại ổ ba Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
8 Lắp đặt các Automat 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo thiết kế được duyệt 5 Cái
9 Lắp đặt quạt trần Theo thiết kế được duyệt 10 Cái
10 Lắp đặt đèn ống dài 1.2m - loại hộp đèn 1 bóng Theo thiết kế được duyệt 20 Bộ
11 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo thiết kế được duyệt 20 Cái
12 Lắp đặt dây đơn, loại dây <= 2,5mm2 Theo thiết kế được duyệt 441 M
13 Lắp đặt ống nhựa - máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống, chiều rộng máng <= 15mm Theo thiết kế được duyệt 140 M
F NÂNG CẤP SỬA CHỮA CÁNH CỔNG HÀNG RÀO
1 Lắp dựng cửa cổng sắt hình Theo thiết kế được duyệt 13,71 M2
2 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 13,71 M2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH
H SỬA CHỮA KHUNG ẤP AN THUẬN TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH
1 Đào móng cột trụ - hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được duyệt 0,91 m3
2 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được duyệt 0,54 m3
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,37 M3
4 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được duyệt 4,969 M2
5 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,312 M3
6 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m2
7 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 0,555 m3
8 Xây tường gạch thẻ 4*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,179 M3
9 Lắp đặt thép hộp 40x80x1.5mm Theo thiết kế được duyệt 4,3 M
10 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 3 nước Theo thiết kế được duyệt 0,896 M2
11 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=75mm Theo thiết kế được duyệt 0,015 100m
12 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=60mm Theo thiết kế được duyệt 0,025 100m
13 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=50mm Theo thiết kế được duyệt 0,033 100m
14 Lắp đặt ống thép không gỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=40mm Theo thiết kế được duyệt 0,007 100m
15 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 32mm Theo thiết kế được duyệt 1 Cái
16 Lắp đặt ống kiểm tra, đường kính ống kiểm tra 100mm Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
17 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được duyệt 4,333 M2
18 Lắp đặt puli - loại puli <= 30*30, tường Theo thiết kế được duyệt 2 Cái
19 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 144,036 m3
20 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 29,109 M3
21 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được duyệt 582,18 M2
22 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,288 M3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 8,4 M2
24 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được duyệt 7,2 M2
25 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 7,2 M2
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 2 M2
27 Lắp dựng cửa đi panô gổ Theo thiết kế được duyệt 1,935 M2
28 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Theo thiết kế được duyệt 6 Cái
29 Sơn gỗ 3 nước Theo thiết kế được duyệt 3,87 M2
30 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 145,86 m2
31 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 98,04 M2
32 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 47,82 M2
I SỬA CHỮA KHUNG CHÍNH ẤP TÂN PHƯỚC TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH
1 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 255,96 m2
2 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 132,58 M2
3 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 123,38 M2
4 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được duyệt 14,432 M2
5 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 0,7 Bộ
6 Robinet Theo thiết kế được duyệt 8 Cái
7 Tê, co, giảm phi 27/21 Theo thiết kế được duyệt 24 Cái
8 Ong thóat nườc uPVC phi 34 Theo thiết kế được duyệt 0,474 100m
9 Ong thóat nườc uPVC phi 21 Theo thiết kế được duyệt 0,115 100m
10 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được duyệt 51,53 M2
11 Cạo bỏ lớp vôi Tường cột, trụ Theo thiết kế được duyệt 1.647,08 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn Xà, dầm, trần Theo thiết kế được duyệt 1.343,99 m2
13 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 2.991,07 M2
14 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 1.532,14 M2
15 Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ôvăng . . . Theo thiết kế được duyệt 79,6 M2
J SỬA CHỮA KHUNG ẤP TÂN BÌNH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo thiết kế được duyệt 2 Bộ
2 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 1,47 M2
3 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 0,36 M2
4 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 27,45 M3
5 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 0,241 M3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 7,034 M2
7 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được duyệt 6,029 M2
8 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 6,029 M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 0,345 M3
10 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,042 100m2
11 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,017 1000kg
12 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,031 1000kg
13 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 1,786 M3
14 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 25,08 M2
15 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được duyệt 11,52 m3
16 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 1,68 M3
17 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được duyệt 27 M2
18 Lắp dựng xà gồ thép hình Theo thiết kế được duyệt 33 M
19 Lợp mái tole sóng vuông, khổ 1,07m Theo thiết kế được duyệt 0,264 100M2
20 Làm trần nhựa + khung xương Theo thiết kế được duyệt 23,4 M2
21 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 3,38 M2
22 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được duyệt 2,08 M2
23 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được duyệt 25,08 M2
24 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 25,08 M2
K CỔNG TƯỜNG RÀO KHUNG ẤP TÂN BÌNH TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN THANH
1 Đào móng cột trụ rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp 2 Theo thiết kế được duyệt 57,096 m3
2 Bê tông lót móng đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được duyệt 5,49 M3
3 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 9,212 M3
4 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,334 100m2
5 Đắp đất nền móng công trình Theo thiết kế được duyệt 42,394 m3
6 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 3,672 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được duyệt 0,842 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được duyệt 5,324 M3
9 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được duyệt 0,759 100m2
10 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,198 1000kg
11 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được duyệt 0,448 1000kg
12 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,042 1000kg
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm 0,332 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được duyệt 0,492 1000kg
15 Xây tường gạch ống 8*8*19, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 11,617 M3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 281,19 M2
17 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 76,96 M2
18 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được duyệt 36 M2
19 Lắp hoa tường 200x200 Theo thiết kế được duyệt 500 Cái
20 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được duyệt 512,15 M2
21 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt 512,15 M2
22 Lắp dựng cánh cổng khung sắt hình Theo thiết kế được duyệt 9 M2
23 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp, sơn sắt thép các loại 2 nước Theo thiết kế được duyệt 18 M2
24 Đắp chữ nổi bằng vữa XM Theo thiết kế được duyệt 50 Chữ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->