Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200705520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 11:17:00 đến ngày 2020-07-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,604,833,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,106 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5106 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5106 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5106 | m3 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,106 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,106 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0975 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0975 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0975 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,76 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,76 | m2 |
| 12 | Ốp gạch tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492,76 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,1752 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0.8 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,1752 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5008 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5008 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,5008 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9132 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,9132 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,6528 | m2 |
| 21 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,566 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,566 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,55 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa số 1 cánh mở lật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 28 | Tăng kính lên 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,01 | m2 |
| 29 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,44 | kg |
| 30 | Cửa xếp inox 304 (20kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0078 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8134 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,1788 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,466 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,466 | m2 |
| 36 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,404 | m2 |
| 37 | Tăng kính lên 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,404 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,532 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,472 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,004 | m2 |
| 45 | Ốp gạch tường 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,004 | m2 |
| 46 | Trần nhôm tấm 60x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2566 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Tủ điện tổng 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Tủ điện phòng 300x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 61 | Ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 66 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244,6 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 594 | m |
| 70 | Ống bảo hộ dây dẫn d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,3 | m |
| 71 | Ống bảo hộ dây dẫn d25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 72 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 73 | Điều hòa treo tường 18000 BTU inverter 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 75 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,4268 | m2 |
| 76 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,4268 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,4268 | m2 |
| 78 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3943 | 100m2 |
| 79 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,26 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 1 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m2 |
| 81 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa đi 2 cánh mở xoay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,64 | m2 |
| 82 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,1 | m2 |
| 83 | Sản xuất vách kính nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,14 | m2 |
| 84 | Tăng kính lên 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273,4 | m2 |
| 85 | Hoa sắt cửa sổ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,16 | kg |
| 86 | Phá dỡ lớp vữa trát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,466 | m2 |
| 87 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,466 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,466 | m2 |
| 89 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1247 | 100m2 |
| 90 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,0481 | m2 |
| 91 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,0481 | m2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700,1922 | m2 |
| 93 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159,566 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.125,2403 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,1638 | m2 |
| 96 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,1638 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,6551 | m2 |
| 98 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,8189 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 570,8189 | m2 |
| 100 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,755 | m2 |
| 101 | Trát dầm, trần dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,755 | m2 |
| 102 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,0202 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm clip-in 600x600x0.8 màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,7752 | m2 |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 105 | Ốp gỗ chân tường bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,162 | m2 |
| 106 | Nẹp gỗ trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,36 | md |
| 107 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0128 | m2 |
| 108 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0128 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,0128 | m2 |
| 110 | Đèn quạt trần có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 111 | Xây tường gạch bịt cửa đi D2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4488 | m3 |
| 112 | Trát lại phần bịt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | m2 |
| 113 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0912 | m2 |
| 117 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0912 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,0912 | m2 |
| 119 | Đèn quạt trần có đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 122 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Bàn lễ tân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,97 | md |
| 124 | Tủ hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | md |
| 125 | Ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Phá dỡ gạch mặt cầu thang 3 tầng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1457 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1457 | m2 |
| 128 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1457 | m2 |
| 129 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 130 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 131 | Ốp chân tường, viền tường đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m2 |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3191 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4132 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7199 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,7199 | m3 |
| 136 | Điều hòa cây 26000 BTU inverter 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Điều hòa treo tường 18000 BTU inverter 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 138 | Bảo dưỡng điều hòa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 139 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322 | m |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.030 | m |
| 142 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 trấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | cái |
| 144 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi