Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình (Phần xây dựng; phần thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + thiết bị công trình (Phần xây dựng; phần thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200717440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 07:50:00 đến ngày 2020-07-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,245,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,894 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,196 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km tiếp theo) trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (6km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,189 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,603 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,195 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,823 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,235 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m2 |
| 18 | Khoan Hiti D20 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | lỗ khoan |
| 19 | Khoan Hiti D14 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | lỗ khoan |
| 20 | Hút bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 21 | Thau rửa lại bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,031 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,435 | 100m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,138 | m3 |
| 25 | Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch xây, chiều dày tường <= 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,252 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,039 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,039 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,97 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 519,97 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,174 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,174 | m2 |
| 32 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,132 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,132 | m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,132 | m3 |
| 35 | Phá dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | m2 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,409 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,61 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 11cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,559 | m3 |
| 39 | Căng lưới thép gia cố tường, cột cũ và tường mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,96 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 627,599 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.409,84 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,261 | m2 |
| 43 | Công tác bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.817,395 | 1m2 |
| 44 | Công tác bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360,043 | 1m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.177,438 | 1m2 |
| 46 | Sơn tường, cột, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.145,237 | 1m2 |
| 47 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm cả lớp vữa lót - Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 994,083 | m2 |
| 48 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm cả lớp vữa lót - Tầng 2, 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.851,984 | m2 |
| 49 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,975 | m3 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,856 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,856 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,856 | m3 |
| 53 | Láng tạo phẳng sàn, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,514 | 1m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 loại bóng kính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700,804 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite kích thước 600*120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,579 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,423 | m2 |
| 57 | Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,04 | m2 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 59 | Lát đá granit bậc tam cấp xuống sân trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | 1m2 |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,507 | m3 |
| 61 | Bê tông lót móng rãnh, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,138 | 1 m3 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,433 | m2 |
| 64 | Tấm đan thép chắn rãnh KT 1200 x 500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,967 | tấm |
| 65 | Tấm đan hố ga composite kích thước 500*500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 66 | Bầu lọc gió Inox D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 71 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 60x60cm - khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.743,395 | 1m2 |
| 72 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm phẳng chịu nước khung xương chìm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,895 | 1m2 |
| 73 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,458 | m2 |
| 74 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,895 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 924,895 | m2 |
| 76 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 829 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,322 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,322 | m2 |
| 79 | Bơm keo tại các vị trí mái tôn bị dột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 80 | Phá dỡ mái vảy cá màu đỏ cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 513,738 | m2 |
| 81 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m2 |
| 82 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,972 | 100m2 |
| 83 | Bộ phụ kiện mái nhựa (Nẹp nhôm, gioăng cao su, chân nhện). | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Lắp máng tôn bằng INOX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,4 | m |
| 85 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 649,737 | m2 |
| 86 | Chống thấm nền, sàn bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,29 | 100m2 |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ thay 20% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,658 | 100m2 |
| 89 | Úp nóc rông 0,6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 90 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m3 |
| 91 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m3 |
| 92 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,42 | m3 |
| 93 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,7 | m2 |
| 95 | Vệ sinh, mài đánh bóng lại bậc cầu thang granito | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m2 |
| 96 | Bả ma tít chỗ sứt sẹo, đánh giáp tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 97 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 98 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 100 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 101 | Tháo dỡ gương + Phụ kiện phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 102 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,113 | m2 |
| 103 | Tháo dỡ vách wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,458 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,09 | m2 |
| 106 | Vách ngăn wc chịu nước dày 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,048 | m2 |
| 107 | Lát đá Granit Kim sa màu ghi sẫm lavabo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,456 | m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 109 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,323 | m3 |
| 110 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,323 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,323 | m3 |
| 112 | Phá dỡ lớp Granito bậc sảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 113 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 114 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 115 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,958 | m3 |
| 116 | Xây móng bằng gạch đát nung (6,5x10,5x22), chiều dày > 33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,788 | m3 |
| 117 | Ốp tường bồn bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,988 | 1m2 |
| 118 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,465 | m3 |
| 119 | Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,875 | m3 |
| 120 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,538 | 1m2 |
| 121 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | 1m2 |
| 123 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.325,1 | m2 |
| 124 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 392,16 | m2 |
| 125 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,2 | m |
| 126 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép. Hệ thống cửa bao ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.398,6 | m |
| 127 | Gia công cửa gỗ pa nô kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m2 |
| 128 | Cửa sổ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 129 | Khuôn cửa gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,72 | md |
| 130 | Sản xuất cửa sổ chớp thay cửa cũ hỏng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7 | m2 |
| 131 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 847,6 | m cấu kiện |
| 132 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.704,78 | m2 cấu kiện |
| 133 | Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | 1bộ |
| 134 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | 1bộ |
| 135 | Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 1bộ |
| 136 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cho cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1bộ |
| 137 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ. Khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,508 | m2 |
| 138 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, Cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.935,66 | m2 |
| 139 | Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.006,592 | m2 |
| 140 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 685,88 | m2 |
| 141 | Cung cấp, lắp dựng cửa sắt chống cháy 2 mặt ốp thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 142 | Phụ kiện cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 143 | Vách kính cường lực + cửa mở kính trắng dày 12mm (Phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 144 | Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,686 | m2 |
| 145 | Vách kính lộ đố nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,9 | m2 |
| 146 | Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 147 | Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,35 | m2 |
| 148 | Vách di động, vách mặt gỗ MDF, phủ veneer sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,875 | m2 |
| 149 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | m3 |
| 150 | Bê tông lót móng rãnh, vữa BT M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | 1m3 |
| 151 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,344 | m3 |
| 152 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 153 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m2 |
| 154 | Bốc xếp xi măng, bột bả đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | tấn |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | tấn |
| 156 | Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,008 | 1000 viên |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,008 | 1000 viên |
| 158 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,353 | 100m2 |
| 159 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,353 | 100m2 |
| 160 | Bốc xếp đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đá ốp lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,622 | 100m2 |
| 162 | Bốc xếp sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | tấn |
| 163 | Bốc xếp gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 164 | Bốc xếp cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,99 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 425,99 | m3 |
| 166 | Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | m3 |
| 168 | Dọn dẹp, vệ sinh công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.227 | m2 |
| B | HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | ATS 3P 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | MCCB 3P 225A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 150A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB 3P 125A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện tồng ngoài nhà 1200x800x400x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Tủ điện tầng 2 1000x800x400x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 21 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Tủ điện tầng 3 1000x800x400x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB 1P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | MCCB 3P 32A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 35 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 36 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện tầng 3 1000x800x400x2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 39 | Tủ điện điều hòa 600x400x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 40 | MCCB 3P 125A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 41 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | MCCB 3P 50A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 45 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Tủ điện điều hòa 600x400x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Tủ điện điều hòa 600x400x1.5 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 55 | MCCB 3P 75A 36 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | MCCB 3P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 59 | Đèn báo pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 61 | MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 62 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 63 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 64 | Lắp đặt tủ điện 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 65 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 66 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 67 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 69 | MCB 2P 32A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 70 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 71 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tủ điện 10 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 73 | MCB 2P 32A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | MCB 1P 25A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 77 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 79 | MCB 3P 40 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 80 | MCB 2P 32A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | MCB 1P 32A 6 KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 82 | MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt tủ điện 18 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 85 | Đèn âm trần 300x 1200 bóng led 2x18 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182 | bộ |
| 86 | Đèn âm trần 600x 600 bóng led 3x9 W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Dowlight 9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt âm trần 14W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn ốp trần D400 24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Công tắc đơn 1 chiều 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Công tắc hai 1 chiều 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Công tắc ba 1 chiều 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 94 | Công tắc đơn 2 chiều 10A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 95 | Ổ cắm đôi 3 chấu 20A - 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | cái |
| 96 | Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 97 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 98 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 99 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 100 | Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 101 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 102 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 103 | Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 104 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 105 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 106 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.192 | m |
| 107 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.800 | m |
| 108 | Dây E Cu/pvc 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 109 | Dây E Cu/pvc 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 110 | Dây E Cu/pvc 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 111 | Thang cáp 200x100x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 112 | Máng cáp 100x100x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 113 | Cút máng 100x100x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 114 | T máng 100x100x1,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 115 | Ống PVC D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.690 | m |
| 116 | Ống PVC D16 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 273 | m |
| 117 | Ống mềm PVC D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358 | m |
| 118 | Ống PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| 119 | Ống PVC D20 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 592 | m |
| C | HẠNG MỤC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D12.7*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D115.9*0.8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 5 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D6.4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 7 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Giá treo đỡ ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Vật tư phụ (Oxy, nito, ga hàn, băng dính, keo dán, giá treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC D27 class 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 12 | Supperlon dày 13mm bảo ôn ống đồng D12.7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5 | 100m |
| 13 | Dây điện CU/pvc 3x1.5mm2+E 1x1.5mm2 kết nối dây lạnh với dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 350 | m |
| 14 | Dây điện CU/pvc 2x10mm2 kết nối dây lạnh với dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 15 | Ống luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| D | HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 4 | Van khóa xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 5 | Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn + ống thải chữ P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 6 | Vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 10 | Bộ van xả tiểu nam cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 11 | Phễu thu sàn Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 12 | Cầu chắn rác thoát nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 13 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Van điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Rọ hút bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Zắc co nối ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 17 | Van đồng D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Van đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Rọ hút bơm D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Ống lạnh PPR PN20 D40 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 23 | Ống lạnh PPR PN20 D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 24 | Ống lạnh PPR PN16 D32 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 25 | Ống lạnh PPR PN16 D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 27 | Van Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 29 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 31 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 32 | Cút PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 33 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 34 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 35 | Tê thu PPR D32-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 36 | Zắc co ren ngoài PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Zắc co ren ngoài PPR D425 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 40 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 41 | Ống UPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 42 | Ống UPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 43 | Ống UPVC D60 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 44 | Ống UPVC D42 C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 45 | Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 46 | Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 47 | Y UPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 48 | Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 49 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 50 | Chếch UPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 51 | Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 52 | Cút UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 53 | Côn thu UPVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 54 | Côn thu UPVC D90-60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 55 | Xi phông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 56 | Đầu bịt UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 57 | Đầu bịt UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 58 | Đầu bịt UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 59 | Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Khoan rút lõi D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ |
| 61 | Khoan rút lõi D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| 62 | Khoan rút hõi D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | lỗ |
| 63 | Chống thấm cổ ống D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | lỗ |
| 64 | Chống thấm cổ ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | lỗ |
| 65 | Chống thấm cổ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | lỗ |
| 66 | Rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8 | m |
| E | HẠNG MỤC PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 SP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231 | m |
| 2 | Lắp đăt kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.231 | cái |
| 3 | Lắp đặt khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 410 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn cả đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 235x235 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 7 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 cho đèn Exít và đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây xoắn đôi 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931 | m |
| 9 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1 | 10 đầu |
| 10 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 11 | Lắp đặt còi đèn báo cháy địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 chuông |
| 12 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 14 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 15 | Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 5 đèn |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Thiết bị PCCC: Tủ trung tâm báo cháy 1 loop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi