Gói thầu: Thi công xây dựng + thiết bị công trình (Phần xây dựng; phần thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200729625-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng chuyên ngành giáo dục đào tạo của Học viện Chình trị quốc gia Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng + thiết bị công trình (Phần xây dựng; phần thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200717440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước chi sự nghiệp Giáo dục - Đào tạo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 07:50:00 đến ngày 2020-07-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,245,316,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,894 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,196 m3
3 Đào xúc đất lên phương tiện bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (4km tiếp theo) trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T (6km tiếp theo) ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,177 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,31 100m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,189 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,603 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,208 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,166 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,195 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,823 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,235 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,035 tấn
17 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m2
18 Khoan Hiti D20 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 lỗ khoan
19 Khoan Hiti D14 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 lỗ khoan
20 Hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m3
21 Thau rửa lại bể phốt cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
22 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,031 100m2
23 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,435 100m2
24 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,138 m3
25 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch xây, chiều dày tường <= 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,252 m2
26 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,039 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,039 m2
28 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,97 m2
29 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 519,97 m2
30 Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,174 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 166,174 m2
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,132 m3
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,132 m3
34 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,132 m3
35 Phá dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44,08 m2
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,409 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,61 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 11cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,559 m3
39 Căng lưới thép gia cố tường, cột cũ và tường mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 148,96 m2
40 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 627,599 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.409,84 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,261 m2
43 Công tác bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.817,395 1m2
44 Công tác bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360,043 1m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3.177,438 1m2
46 Sơn tường, cột, trần ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.145,237 1m2
47 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm cả lớp vữa lót - Tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 994,083 m2
48 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại bao gồm cả lớp vữa lót - Tầng 2, 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.851,984 m2
49 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,975 m3
50 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,856 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,856 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,856 m3
53 Láng tạo phẳng sàn, chiều dày 2cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,514 1m2
54 Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600 loại bóng kính, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.700,804 m2
55 Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite kích thước 600*120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,579 m2
56 Lát nền, sàn bằng gạch gốm KT 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,423 m2
57 Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 2cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,04 m2
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
59 Lát đá granit bậc tam cấp xuống sân trong nhà, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,83 1m2
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,507 m3
61 Bê tông lót móng rãnh, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,138 1 m3
62 Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <= 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,597 m3
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,433 m2
64 Tấm đan thép chắn rãnh KT 1200 x 500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,967 tấm
65 Tấm đan hố ga composite kích thước 500*500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 tấm
66 Bầu lọc gió Inox D600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,41 m3
68 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m3
71 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước KT: 60x60cm - khung xương nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.743,395 1m2
72 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm phẳng chịu nước khung xương chìm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924,895 1m2
73 Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm thả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,458 m2
74 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924,895 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 924,895 m2
76 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 829 m2
77 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,322 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 496,322 m2
79 Bơm keo tại các vị trí mái tôn bị dột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
80 Phá dỡ mái vảy cá màu đỏ cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 513,738 m2
81 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m2
82 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng dày 10ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,972 100m2
83 Bộ phụ kiện mái nhựa (Nẹp nhôm, gioăng cao su, chân nhện). Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
84 Lắp máng tôn bằng INOX Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,4 m
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 649,737 m2
86 Chống thấm nền, sàn bằng Sikatop Seal 107, quét 2 lớp. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 m2
87 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,29 100m2
88 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ thay 20% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,658 100m2
89 Úp nóc rông 0,6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
90 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,42 m3
91 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,42 m3
92 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,42 m3
93 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,7 m2
95 Vệ sinh, mài đánh bóng lại bậc cầu thang granito Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m2
96 Bả ma tít chỗ sứt sẹo, đánh giáp tay vịn gỗ cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
97 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
98 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
99 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
100 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
101 Tháo dỡ gương + Phụ kiện phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
102 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144,113 m2
103 Tháo dỡ vách wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
104 Lát nền, sàn, gạch chống trơn Ceramic 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,458 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,09 m2
106 Vách ngăn wc chịu nước dày 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,048 m2
107 Lát đá Granit Kim sa màu ghi sẫm lavabo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,456 m2
108 Gia công, lắp dựng khung đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
109 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,323 m3
110 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,323 m3
111 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,323 m3
112 Phá dỡ lớp Granito bậc sảnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
113 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
114 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
115 Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,958 m3
116 Xây móng bằng gạch đát nung (6,5x10,5x22), chiều dày > 33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,788 m3
117 Ốp tường bồn bằng gạch thẻ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,988 1m2
118 Đất màu trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,465 m3
119 Xây bậc tam cấp, bằng gạch đất nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,875 m3
120 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,538 1m2
121 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
122 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 1m2
123 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.325,1 m2
124 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 392,16 m2
125 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,2 m
126 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép. Hệ thống cửa bao ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.398,6 m
127 Gia công cửa gỗ pa nô kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m2
128 Cửa sổ gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2 m2
129 Khuôn cửa gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,72 md
130 Sản xuất cửa sổ chớp thay cửa cũ hỏng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7 m2
131 Lắp dựng khuôn cửa kép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 847,6 m cấu kiện
132 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.704,78 m2 cấu kiện
133 Lắp chốt ngang, dọc (1 chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 550 1bộ
134 Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 1bộ
135 Lắp bộ ke (1 bộ 4 cái) cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 1bộ
136 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm cho cửa mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 1bộ
137 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ. Khuôn cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,508 m2
138 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ, Cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.935,66 m2
139 Sơn cửa gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.006,592 m2
140 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ - Cửa mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 685,88 m2
141 Cung cấp, lắp dựng cửa sắt chống cháy 2 mặt ốp thép dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m2
142 Phụ kiện cửa chống cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
143 Vách kính cường lực + cửa mở kính trắng dày 12mm (Phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,4 m2
144 Vách kính khung nhôm, kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 189,686 m2
145 Vách kính lộ đố nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,9 m2
146 Cửa đi nhôm hệ, kính an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
147 Cửa sổ mở hất khung nhôm, kính an toàn 8.38mm (Phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,35 m2
148 Vách di động, vách mặt gỗ MDF, phủ veneer sơn PU Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,875 m2
149 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,437 m3
150 Bê tông lót móng rãnh, vữa BT M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,952 1m3
151 Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,344 m3
152 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
153 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,6 m2
154 Bốc xếp xi măng, bột bả đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 tấn
155 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm xi măng đóng bao các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126 tấn
156 Bốc xếp gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,008 1000 viên
157 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,008 1000 viên
158 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,353 100m2
159 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm gạch ốp, lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,353 100m2
160 Bốc xếp đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 100m2
161 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm đá ốp lát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,622 100m2
162 Bốc xếp sắt thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,33 tấn
163 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
164 Bốc xếp cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,99 m3
165 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm cát các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 425,99 m3
166 Bốc xếp sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
167 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm sỏi, đá dăm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39 m3
168 Dọn dẹp, vệ sinh công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.227 m2
B HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
1 ATS 3P 150A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 MCCB 3P 225A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 MCCB 3P 150A 36kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 MCCB 3P 125A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
6 MCCB 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
9 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Tủ điện tồng ngoài nhà 1200x800x400x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
13 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 MCCB 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
16 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Tủ điện tầng 2 1000x800x400x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
21 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 MCB 1P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
23 MCCB 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
25 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
27 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
29 Tủ điện tầng 3 1000x800x400x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
30 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
31 MCB 1P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
32 MCCB 3P 32A 18kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
33 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
35 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
36 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
38 Tủ điện tầng 3 1000x800x400x2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
39 Tủ điện điều hòa 600x400x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
40 MCCB 3P 125A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
41 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 MCCB 3P 50A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
45 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
47 Tủ điện điều hòa 600x400x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
48 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 MCCB 3P 40A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
54 Tủ điện điều hòa 600x400x1.5 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
55 MCCB 3P 75A 36 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 MCCB 3P 40A 10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
57 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
59 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Thanh cái đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
61 MCB 2P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
62 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 cái
63 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
64 Lắp đặt tủ điện 8 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
65 MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
66 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
67 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
68 Lắp đặt tủ điện 10 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
69 MCB 2P 32A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
71 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt tủ điện 10 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
73 MCB 2P 32A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 MCB 2P 25A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 MCB 1P 25A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
76 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
77 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
78 Lắp đặt tủ điện 12 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
79 MCB 3P 40 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
80 MCB 2P 32A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
81 MCB 1P 32A 6 KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
82 MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
83 MCB 1P 16A 6kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
84 Lắp đặt tủ điện 18 modul Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
85 Đèn âm trần 300x 1200 bóng led 2x18 W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182 bộ
86 Đèn âm trần 600x 600 bóng led 3x9 W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 bộ
87 Lắp đặt đèn Dowlight 9W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 bộ
88 Lắp đặt quạt âm trần 14W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
89 Lắp đặt đèn ốp trần D300 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 bộ
90 Lắp đặt đèn ốp trần D400 24W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Công tắc đơn 1 chiều 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
92 Công tắc hai 1 chiều 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
93 Công tắc ba 1 chiều 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 cái
94 Công tắc đơn 2 chiều 10A - 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
95 Ổ cắm đôi 3 chấu 20A - 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 cái
96 Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
97 Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
98 Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
99 Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
100 Dây CU/PVC/PVC 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
101 Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
102 Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
103 Dây CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 400 m
104 Dây CU/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
105 Dây CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 800 m
106 Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6.192 m
107 Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.800 m
108 Dây E Cu/pvc 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
109 Dây E Cu/pvc 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
110 Dây E Cu/pvc 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
111 Thang cáp 200x100x1.2 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
112 Máng cáp 100x100x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
113 Cút máng 100x100x1,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
114 T máng 100x100x1,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Ống PVC D16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.690 m
116 Ống PVC D16 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 273 m
117 Ống mềm PVC D16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358 m
118 Ống PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.170 m
119 Ống PVC D20 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 592 m
C HẠNG MỤC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D6.4*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
2 Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D9.5*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
3 Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D12.7*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
4 Ống đồng tuần hoàn môi chất lạnh D115.9*0.8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
5 Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D6.4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
6 Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D9.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2 100m
7 Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D12.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
8 Supperlon dày 19mm bảo ôn ống đồng D15.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5 100m
9 Giá treo đỡ ống đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Vật tư phụ (Oxy, nito, ga hàn, băng dính, keo dán, giá treo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 toàn bộ
11 Ống nhựa PVC D27 class 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
12 Supperlon dày 13mm bảo ôn ống đồng D12.7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 100m
13 Dây điện CU/pvc 3x1.5mm2+E 1x1.5mm2 kết nối dây lạnh với dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
14 Dây điện CU/pvc 2x10mm2 kết nối dây lạnh với dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250 m
15 Ống luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
D HẠNG MỤC CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
2 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
4 Van khóa xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
5 Chậu rửa loại 1 vòi âm bàn + ống thải chữ P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
6 Vòi chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
8 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
10 Bộ van xả tiểu nam cảm ứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
11 Phễu thu sàn Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
12 Cầu chắn rác thoát nước mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
13 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Van điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Rọ hút bơm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Zắc co nối ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
17 Van đồng D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Van đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Van 1 chiều D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Rọ hút bơm D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Ống lạnh PPR PN20 D40 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
23 Ống lạnh PPR PN20 D32 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
24 Ống lạnh PPR PN16 D32 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
25 Ống lạnh PPR PN16 D25 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 100m
26 Ống lạnh PPR PN16 D25 đi chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
27 Van Upvc D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
28 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
29 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
31 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
32 Cút PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
33 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
34 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
35 Tê thu PPR D32-25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
36 Zắc co ren ngoài PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Zắc co ren ngoài PPR D425 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
39 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
40 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 cái
41 Ống UPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4 100m
42 Ống UPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 100m
43 Ống UPVC D60 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 100m
44 Ống UPVC D42 C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
45 Y UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
46 Y UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
47 Y UPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
48 Chếch UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
49 Chếch UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
50 Chếch UPVC D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
51 Chếch UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
52 Cút UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
53 Côn thu UPVC D110-90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
54 Côn thu UPVC D90-60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
55 Xi phông UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
56 Đầu bịt UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
57 Đầu bịt UPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
58 Đầu bịt UPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
59 Đầu bịt xả thông tắc UPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
60 Khoan rút lõi D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
61 Khoan rút lõi D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ
62 Khoan rút hõi D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 lỗ
63 Chống thấm cổ ống D140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 lỗ
64 Chống thấm cổ ống D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 lỗ
65 Chống thấm cổ ống D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 lỗ
66 Rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8 m
E HẠNG MỤC PCCC
1 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20 SP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.231 m
2 Lắp đăt kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.231 cái
3 Lắp đặt khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 410 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đơn cả đế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
5 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt hộp nối kỹ thuật 235x235 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
7 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x2.5mm2 cho đèn Exít và đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
8 Lắp đặt dây xoắn đôi 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 931 m
9 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,1 10 đầu
10 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 5 nút
11 Lắp đặt còi đèn báo cháy địa chỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 chuông
12 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 trung tâm
13 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
14 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
15 Lắp đặt bình chữa cháy ABC - 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bình
16 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 5 đèn
17 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 5 đèn
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ PCCC
1 Thiết bị PCCC: Tủ trung tâm báo cháy 1 loop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->