Gói thầu: Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất khu II Giếng Vàng Danh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732911-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Vàng Danh_ Vinacomin |
| Tên gói thầu | Thuê công đoạn đào lò chuẩn bị sản xuất khu II Giếng Vàng Danh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:36:00 đến ngày 2020-08-03 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,669,609,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Ga đầu trục mức -10 khu II GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng; chống bằng vì chống GĐT-10 thép SVP-27, bước chống 0,7m/vì, Sđ =20,8m2, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 17,5 | Mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò bằng; chống bằng vì chống GĐT-10 thép SVP-27, bước chống 0,7m/vì, Sđ =20,8m2, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc đá bằng thủ công (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 3 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 90 | Mét |
| 4 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 30 | Mét |
| 5 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 33,5 | Mét |
| 6 | Làm mặt cược ngã ba bằng ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 1 | Cái |
| 7 | Lắp đặt móc treo cáp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 22 | Cái |
| 8 | Vận chuyển đất đá bằng đẩy bộ thủ công cự ly | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 35 | Mét |
| 9 | Vận chuyển vật tư bằng đẩy bộ thủ công cự ly | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 35 | Mét |
| 10 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 1 | lần |
| B | Lò DVTG mức -10 chợ II-6-2A | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT, xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 100 | Mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt lưới thép 1,8x1m, bước chống 0,8m/vòng, 09 cọc neo/vòng, bắt thanh giằng giữ lưới 1 thanh/tấm, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 10 | Mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,638m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 50 | Mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,7m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =10,9m2; chống bằng vì thép VC3 SVP-22, bước chống 0,638m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =13,4m2; chống bằng vì thép SVP-27 mở rộng, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 2,5 | Mét |
| 7 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than F=1-:-2 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì thép VC11 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 06 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc than bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 27,5 | Mét |
| 8 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng, Sđ =15,9m2; chống bằng vì thép VC11 SVP-27, bước chống 0,5m/vì, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT , xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 10 | Mét |
| 9 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 240 | Mét |
| 10 | Lắp đặt ghi 1/5 P24 đường 900 ly, tà vẹt gỗ | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 2 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 260 | Mét |
| 12 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 240 | Mét |
| 13 | Làm mặt cược bằng ray P24, L=3m và 3,3m/thanh | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt móc treo cáp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 160 | Cái |
| 15 | Vận chuyển đất đá bằng đẩy bộ thủ công cự ly 25m | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 4.912,1 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển vật tư bằng tàu điện ắc quy cự ly 100m | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 287,3 | Tấn |
| 17 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 1 | lần |
| C | Lò thượng TG-VC mức -70-:- -10 khu II GVD | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò bằng; chống bằng vì VC8 thép SVP-27, bước chống 0,7m/vì, Sđ =13,4m2, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT ; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 5,6 | Mét |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò dốc -18 độ; chống bằng vì VC8 thép SVP-27, bước chống 0,65m/vì, Sđ =13,4m2, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT ; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 12,6 | Mét |
| 3 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=4-:-6 ở lò dốc -18 độ; chống bằng vì VC8 thép SVP-27, bước chống 0,7m/vì, Sđ =13,4m2, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT ; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 49,8 | Mét |
| 4 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò dốc -18 độ; chống bằng vì VC8 thép SVP-27, bước chống 0,7m/vì, Sđ =13,4m2, mỗi vì bắt 04 gông đầu cột, 03 gông C, 03 thanh giằng, đánh 05 văng gỗ F10-:-12 cm, nóc và hông chèn kín bằng tấm chèn BTCT ; xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 40 | Mét |
| 5 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=6-:-8 ở lò dốc -18 độ, Sđ =13,4m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt lưới thép 1,8x1m, phun bê tông khô mác 250 dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 9 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 20 | Mét |
| 6 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đá F=8-:-10 ở lò dốc -18 độ, Sđ =13,4m2; chống bằng vì neo chất dẻo cốt thép, bắt lưới thép 1,8x1m, phun bê tông khô mác 250 dày 50mm; bước chống 0,8m/vòng, 9 cọc neo/vòng, xúc đá bằng máy xúc (Chủ đầu tư thực hiện công đoạn nổ mìn, chỉ huy nổ mìn) | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 80 | Mét |
| 7 | Lắp đặt, nối ống gió vải F600 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật theo bản vẽ thi công | 300 | Mét |
| 8 | Lắp đặt đường sắt cỡ đường 900 ray P24 | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 200 | Mét |
| 9 | Căn đặt cống nước KT 350x300x700mm+ nắp cống | Đảm bảo an toàn vệ sinh công nghiệp | 208 | Mét |
| 10 | Làm mặt cược ngã ba bằng ray P24 | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt móc treo cáp | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 138 | Cái |
| 12 | Vận chuyển đất đá bằng đẩy bộ thủ công cự ly 25m | Đảm bảo an toàn và đảm bảo tiến độ thi công | 6.410,6 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển đất đá bằng tời cự ly 104 mét | Đảm bảo an toàn và đảm bảo tiến độ thi công | 6.410,6 | Tấn |
| 14 | Vận chuyển vật liệu bằng đẩy bộ thủ công cự ly 25m | Đảm bảo an toàn và đảm bảo tiến độ thi công | 289,1 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển vật liệu bằng tời cự ly 104 mét | Đảm bảo an toàn và đảm bảo tiến độ thi công | 289,1 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển lắp đặt thiết bị phạm vi ngoài 100m | Đảm bảo an toàn và đảm bảo tiến độ thi công | 1 | lần |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi