Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Nhà đa năng Trường Tiểu học Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733557-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thạch Hà |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng Nhà đa năng Trường Tiểu học Thạch Ngọc theo đúng bản vẽ thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200721939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:47:00 đến ngày 2020-07-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,121,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | 38,673 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,9024 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 20,1637 | 1m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,4659 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 19,246 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,8774 | 100m2 | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0468 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,5078 | tấn | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 27,2583 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | 83,684 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,6798 | m3 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0859 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4046 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4841 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,3249 | m3 | |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | 65,2222 | m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,2232 | 100m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,3044 | 100m3 | |
| 19 | Bạt xác rắn đổ bê tông nền | 280,1284 | m2 | |
| 20 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | 28,0128 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | 9,2775 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 1,5947 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,6006 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2904 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,5942 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,9037 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 19,9318 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1924 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2651 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0458 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1107 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 73,4712 | m3 | |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,7566 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,8845 | 100m2 | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,8225 | tấn | |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 18,8446 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,9907 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 6,8904 | m3 | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1245 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,7372 | tấn | |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 3,4548 | tấn | |
| 42 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 3,4548 | tấn | |
| 43 | Gia công giằng mái thép | 1,3597 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 1,3597 | tấn | |
| 45 | Gia công xà gồ thép | 1,4834 | tấn | |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4834 | tấn | |
| 47 | Bu lông M14x100 | 104 | cái | |
| 48 | Bu lông D22x500 | 20 | cái | |
| 49 | Tăng đơ | 20 | bộ | |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 208,9037 | 1m2 | |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 3,9717 | 100m2 | |
| 52 | Tôn úp nóc | 56,368 | m | |
| 53 | Ke chống bảo (4 cái/m2) | 1.588,68 | Cái | |
| 54 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 72,8 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 452,904 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 664,816 | m2 | |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 188,4457 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 65,48 | m2 | |
| 59 | Phun xốp vào các kết cấu bằng vữa xi măng cát vàng có trộn mầu | 112,23 | m2 | |
| 60 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 193,7598 | m2 | |
| 61 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | 193,7598 | m2 | |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 561 | m | |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 343,8 | m | |
| 64 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | 94,8 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 280,1284 | m2 | |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | 93,1672 | m2 | |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 918,7417 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 452,904 | m2 | |
| 69 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) kính an toàn 6,38ly | 22,68 | m2 | |
| 70 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | 51,84 | m2 | |
| 71 | Sản xuất cửa sổ mở hất thanh nhôm Việt Pháp (phụ kiện Việt Pháp đồng bộ) | 64,8 | m2 | |
| 72 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp vuông 20x20 mm. Sơn tĩnh điện | 51,84 | m2 | |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 51,84 | m2 | |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 5,586 | 100m2 | |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | 3,348 | 100m2 | |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | 10,044 | 100m2 | |
| 77 | Rọ chắn rác | 10 | Cái | |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | 1,132 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | 0,2 | 100m | |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | 30 | cái | |
| 81 | Đai giữ ống D90 | 120 | cái | |
| 82 | Đèn Halogen | 7 | Cái | |
| 83 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 84 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 5 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt quạt treo tường | 10 | cái | |
| 86 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 17 | cái | |
| 87 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | 2 | bảng | |
| 88 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 1 | cái | |
| 89 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | 3 | cái | |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 40 | hộp | |
| 91 | Tủ điện tổng kỹ thuật 330x220x110 | 1 | Tủ | |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 70 | m | |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 75 | m | |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 96 | m | |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 75 | m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 316 | m | |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 22,75 | 1m3 | |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 22,75 | m3 | |
| 99 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | 7 | cái | |
| 101 | Gia công, đóng cọc chống sét | 5 | cọc | |
| 102 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 70 | m | |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | 30 | m | |
| 104 | Chân bật | 60 | Cái | |
| 105 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1 | m3 | |
| 106 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | 2 | Cái | |
| 107 | Bình chữa cháy MFZ4 | 2 | Cái | |
| 108 | Hộp đựng bình chữa cháy | 2 | Cái | |
| 109 | Bảng tiêu lệnh 600x400x0.4 | 2 | Cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi