Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200731586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Xuân Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200728231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:34:00 đến ngày 2020-07-23 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,298,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V | 3,898 | m3 |
| 2 | Đào mặt đường cũ | Theo chương V | 0,3508 | 100m3 |
| 3 | Vét bùn | Theo chương V | 32,499 | m3 |
| 4 | Vét bùn | Theo chương V | 2,9249 | 100m3 |
| 5 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 0,922 | m3 |
| 6 | Đào hữu cơ | Theo chương V | 0,083 | 100m3 |
| 7 | Đào nền, đào khuôn | Theo chương V | 36,058 | m3 |
| 8 | Đào nền, đào khuôn | Theo chương V | 3,2452 | 100m3 |
| 9 | Đánh cấp | Theo chương V | 2,15 | m3 |
| 10 | Đào hố móng rãnh | Theo chương V | 54,433 | m3 |
| 11 | Đào hố móng rãnh | Theo chương V | 4,899 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,1503 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,3525 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,1708 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 1,5367 | 100m3 |
| 16 | Nạo vét bùn, phân gia súc | Theo chương V | 46 | m3 |
| 17 | Nạo vét bùn, phân gia súc | Theo chương V | 4,14 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 0,3898 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 0,3898 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 7,5678 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 7,5678 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo chương V | 7,9421 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Theo chương V | 7,9421 | 100m3 |
| 24 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây <= 40cm | Theo chương V | 3 | cây |
| 25 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 40cm | Theo chương V | 3 | gốc cây |
| 26 | Đắp bù gốc cây | Theo chương V | 0,03 | 100m3 |
| 27 | Cắt mặt đường cũ | Theo chương V | 3,6 | 10m |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo chương V | 7,2576 | m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép b | Theo chương V | 25,8835 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng | Theo chương V | 120,8476 | m3 |
| 31 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Theo chương V | 56 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo chương V | 1,5399 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Theo chương V | 1,5399 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 191,3 | m3 |
| 2 | Nilon chống thấm | Theo chương V | 932,93 | m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 1,3184 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 0,2637 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 2,373 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào hố móng | Theo chương V | 4,795 | m3 |
| 2 | Đào hố móng | Theo chương V | 0,4316 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 3,0174 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo chương V | 0,4795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo chương V | 0,4795 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo chương V | 57,14 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V | 1,3347 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo chương V | 112,96 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 205,39 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 631,14 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 287,42 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ tường | Theo chương V | 3,8245 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V | 1,0554 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ tường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chương V | 2,9658 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ tường, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 47,14 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 2,4143 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 6,3984 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 67,88 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo chương V | 301,22 | cái |
| 20 | Bơm tát nước | Theo chương V | 5,2 | ca |
| 21 | Đắp bờ vây | Theo chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 22 | Phá bờ vây | Theo chương V | 0,1796 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi