Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học và hội trường khu A Quang Hanh - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200728269-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học và hội trường khu A Quang Hanh - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200727965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Nhà trường. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:25:00 đến ngày 2020-07-20 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,243,745,742 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,656,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa - (cửa đi 1 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8788 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa - (cửa đi 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem trên mái (2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,46 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m3 |
| 10 | Công dọn dẹp, chỉnh ống thoát trên mái, tháo dỡ đường ống cấp điện và nước các khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần nhựa tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,93 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,75 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lớp xốp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,75 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | tấn |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.083,624 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.981,79 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ chân thang cao 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ẩm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,704 | m2 |
| 22 | Phá dỡ Nền gạch men khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9 | m2 |
| 23 | Phá dỡ Nền gạch xi măng các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,601 | m2 |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,356 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường các tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2108 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,919 | m |
| 27 | Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,983 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,075 | m2 |
| 29 | Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào <=1,25m3, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1924 | 100m3 |
| B | Phần sửa chữa xây dựng | |||
| 1 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,386 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm sàn … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 3 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4 | m2 |
| 4 | Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 5 | Nẹp chân tường gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 6 | Phào chỉ cho trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,185 | m |
| 7 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.503,601 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, cao 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,643 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, hiên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m2 |
| 10 | Quét SIKA chống thấm hiên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,59 | m2 |
| 11 | Bê tông lót chiều rộng < 250 cm, mác 100, lát hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,183 | m2 |
| 13 | Trát gắn vá Granito cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,075 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa 600 x 600 khung xương tại tầng 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,9348 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,356 | 1m2 |
| 16 | Sản xuất lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5416 | tấn |
| 17 | Nhúng sơn tĩnh điện lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.541,59 | kg |
| 18 | Lắp dựng, lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5416 | tấn |
| 19 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,6782 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,704 | m2 |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.200,5 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.083,62 | m2 |
| 24 | Sơn tường chân thang không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn phủ bóng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,24 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1836 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,45 | 100m2 |
| C | Khu vệ sinh | |||
| 1 | Làm trần khu vệ sinh bằng tấm nhựa 600x600 khung xương khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,98 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300 x 450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,2 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9 | m2 |
| 4 | SIKA chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,48 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9 | m2 |
| D | Phần mái | |||
| 1 | Láng mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,728 | m2 |
| 2 | Quét SIKA chống thấm mái, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,728 | m2 |
| 3 | Láng SENO không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0534 | m2 |
| 4 | Quét SIKA chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,0534 | m2 |
| 5 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,73 | m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7055 | m3 |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4221 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3325 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chống nóng , chống ồn PU 0,45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2175 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | m |
| 11 | Chống thấm cổ ống thu nước mưa, phần tiếp giáp mái và ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | vị trí |
| 12 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 15 | Quả cầu sứ hồ lô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | quả |
| 16 | Chân bật thép fi 10 dài 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| E | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 2 | Lắp đèn chống ẩm vệ sinh bóng led 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 3 | Đèn chao chụp sát trần PANEL D200- 18w, Hành lang, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp bổ sung bóng đèn đôi chóa phản quang LED 1200, 2X18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | cái |
| 12 | Ổ cắm loại ổ đơn âm sàn 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | cái |
| 14 | Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.500 | m |
| 15 | Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 16 | Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ phòng chứa at 2-4 at 1pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 22 | Tủ điện tầng =400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 23 | Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| F | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Ống cấp nước PPR D32 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PPR D25 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước PPR D20 (PN10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 6 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 7 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 8 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 9 | Cút ren trong PPR D20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 10 | Tê đều PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Tê giảm PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Tê giảm PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 14 | Côn thu PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 15 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Măng sông ren trong PPR D32x1" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Nút bịt ren ngoài DN15 thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 21 | Tê cầu inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 22 | Kép inox DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 23 | Lắp đặt lavabo, xi phông mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt lavabo, xi phông (tận dụng chậu lavabo cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi nước lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 28 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 31 | Ống uPVC D110 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 32 | Ống uPVC D90 C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 33 | Ống uPVC D75 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m |
| 34 | Ống uPVC D48 C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 35 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 36 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 37 | Chếch uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 38 | Chếch uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 39 | Cút uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 40 | Cút uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 41 | Cút uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 42 | Măng sông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Măng sông uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 44 | Măng sông uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Y đều D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 46 | Y đều D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Y đều D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Y thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 49 | Y thu uPVC D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 50 | Côn thu uPVC D75x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 51 | Côn thu uPVC D60x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 52 | Nắp bịt trơn uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 53 | Nắp bịt trơn uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 54 | Nắp bịt trơn uPVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 58 | Lắp đặt van xả tự động tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 59 | Hút cặn bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| G | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Tháo dỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Lắp tủ điện PCCC 400x600x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi chữa cháy ni long L20m/cuôn, 16bar Pro, tráng PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6032 | 100m |
| 11 | Clephin giọ lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, Hoàn trả mặt bằng nền bê tông cạnh bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| H | Phần cửa | |||
| 1 | Cửa đi 1 cánh nhôm kính tương đương Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,8788 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh nhôm kính tương đương Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 3 | Cửa sổ nhôm kính lật tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38, cửa sổ vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 4 | Thay kính một số ô vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 5 | Vách COMPOSIT ngăn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,184 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi