Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học và hội trường khu A Quang Hanh - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728269-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường cao đẳng nghề than khoáng sản Việt Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thi công sửa chữa nhà lớp học và hội trường khu A Quang Hanh - Phân hiệu đào tạo Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200727965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa tài sản cố định của Nhà trường.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 10:25:00 đến ngày 2020-07-20 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,243,745,742 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,656,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu sáu trăm năm mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa - (cửa đi 1 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8788 m2
2 Tháo dỡ cửa - (cửa đi 2 cánh) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,24 m2
3 Tháo dỡ cửa sổ nhôm kính lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
4 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
5 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
6 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,702 m3
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem trên mái (2 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,46 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch, phá dỡ tường gạch chống nóng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,6 m3
10 Công dọn dẹp, chỉnh ống thoát trên mái, tháo dỡ đường ống cấp điện và nước các khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,21 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp tường khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,2 m2
13 Tháo dỡ trần vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,98 m2
14 Tháo dỡ trần nhựa tầng 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,93 m2
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,75 m2
16 Tháo dỡ lớp xốp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,75 m2
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 tấn
18 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.083,624 m2
19 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.981,79 m2
20 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ chân thang cao 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 m2
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ẩm mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,704 m2
22 Phá dỡ Nền gạch men khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9 m2
23 Phá dỡ Nền gạch xi măng các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.503,601 m2
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,356 m2
25 Tháo dỡ gạch ốp chân tường các tầng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2108 m2
26 Tháo dỡ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,919 m
27 Phá lớp vữa trát granito bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,983 m2
28 Phá lớp vữa trát granito cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,075 m2
29 Xúc phế thải lên xe để vận chuyển đi, máy đào <=1,25m3, Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 100m3
30 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 100m3
31 Vận chuyển đất tiếp cự ly 7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV (4 km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1924 100m3
B Phần sửa chữa xây dựng
1 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sàn sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,386 m2
2 Quét dung dịch chống thấm sàn … Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
3 Thi công mặt sàn gỗ ván dày 1,2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,4 m2
4 Gia công và đóng chân tường bằng gỗ KT 2x10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
5 Nẹp chân tường gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
6 Phào chỉ cho trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,185 m
7 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.503,601 m2
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, cao 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,643 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100, hiên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,59 m2
10 Quét SIKA chống thấm hiên tầng 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,59 m2
11 Bê tông lót chiều rộng < 250 cm, mác 100, lát hiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
12 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,183 m2
13 Trát gắn vá Granito cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,075 m2
14 Làm trần bằng tấm nhựa 600 x 600 khung xương tại tầng 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,9348 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ , sơn xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 388,356 1m2
16 Sản xuất lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5416 tấn
17 Nhúng sơn tĩnh điện lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.541,59 kg
18 Lắp dựng, lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5416 tấn
19 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,6782 m2
20 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0 m2
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,704 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.200,5 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.083,62 m2
24 Sơn tường chân thang không bả bằng sơn LION, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn phủ bóng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,24 m2
25 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=50 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1836 100m2
26 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 100m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,45 100m2
C Khu vệ sinh
1 Làm trần khu vệ sinh bằng tấm nhựa 600x600 khung xương khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,98 m2
2 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300 x 450 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,2 m2
3 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9 m2
4 SIKA chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,48 m2
5 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,9 m2
D Phần mái
1 Láng mái không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,728 m2
2 Quét SIKA chống thấm mái, Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,728 m2
3 Láng SENO không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0534 m2
4 Quét SIKA chống thấm sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,0534 m2
5 Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,73 m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7055 m3
7 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4221 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3325 tấn
9 Lợp mái tôn múi chống nóng , chống ồn PU 0,45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2175 100m2
10 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,26 m
11 Chống thấm cổ ống thu nước mưa, phần tiếp giáp mái và ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 vị trí
12 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
15 Quả cầu sứ hồ lô Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 quả
16 Chân bật thép fi 10 dài 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 cái
E Phần điện
1 Lắp đặt hộp số quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 cái
2 Lắp đèn chống ẩm vệ sinh bóng led 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
3 Đèn chao chụp sát trần PANEL D200- 18w, Hành lang, cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
4 Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp bổ sung bóng đèn đôi chóa phản quang LED 1200, 2X18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
8 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt công tắc 4 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp ổ cắm loại ổ đơn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 cái
12 Ổ cắm loại ổ đơn âm sàn 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Đế âm công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 184 cái
14 Dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
15 Dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200 m
16 Dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
17 Lắp đặt tủ phòng chứa at 2-4 at 1pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
18 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
19 Lắp đặt các automat 1 pha ≤25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
20 Lắp đặt các automat 3 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
22 Tủ điện tầng =400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
23 Ống nhựa bảo hộ dây dẫn đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
F Phần cấp thoát nước
1 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Ống cấp nước PPR D32 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m
4 Ống cấp nước PPR D25 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
5 Ống cấp nước PPR D20 (PN10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
6 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
7 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
8 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
9 Cút ren trong PPR D20x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Tê đều PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Tê giảm PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Tê giảm PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
13 Côn thu PPR D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Côn thu PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
15 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
16 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Măng sông PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Măng sông ren trong PPR D32x1" Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Nút bịt ren ngoài DN15 thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
21 Tê cầu inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
22 Kép inox DN15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
23 Lắp đặt lavabo, xi phông mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
24 Lắp đặt lavabo, xi phông (tận dụng chậu lavabo cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
25 Lắp đặt vòi nước lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
26 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
27 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
28 Lắp đặt giá treo khăn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
29 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
30 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Ống uPVC D110 C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,41 100m
32 Ống uPVC D90 C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
33 Ống uPVC D75 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 100m
34 Ống uPVC D48 C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 100m
35 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
36 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
37 Chếch uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
38 Chếch uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
39 Cút uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
40 Cút uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
41 Cút uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
42 Măng sông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
43 Măng sông uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
44 Măng sông uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
45 Y đều D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
46 Y đều D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Y đều D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
48 Y thu uPVC D90/75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
49 Y thu uPVC D75/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
50 Côn thu uPVC D75x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
51 Côn thu uPVC D60x48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
52 Nắp bịt trơn uPVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
53 Nắp bịt trơn uPVC D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
54 Nắp bịt trơn uPVC D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
55 Lắp đặt chậu xí bệt , Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
57 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
58 Lắp đặt van xả tự động tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
59 Hút cặn bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
G Phòng cháy chữa cháy
1 Tháo dỡ tủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
3 Lắp tủ điện PCCC 400x600x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
4 Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt vòi chữa cháy ni long L20m/cuôn, 16bar Pro, tráng PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt đầu nối vòi chữa cháy, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt lăng phun chữa cháy ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6032 100m
11 Clephin giọ lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, Hoàn trả mặt bằng nền bê tông cạnh bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
H Phần cửa
1 Cửa đi 1 cánh nhôm kính tương đương Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,8788 m2
2 Cửa đi 2 cánh nhôm kính tương đương Việt Pháp kính an toàn 2 lớp 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,24 m2
3 Cửa sổ nhôm kính lật tương đương Việt Pháp kính an toàn 6,38, cửa sổ vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
4 Thay kính một số ô vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
5 Vách COMPOSIT ngăn vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,184 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->