Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200733524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200690055 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 10:22:00 đến ngày 2020-07-23 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,350,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 211,6136 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 544 | m |
| 3 | Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,352 | m2 |
| 4 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 66,352 | m2 |
| 5 | Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc12*12 (TT-18.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,7316 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 187,2 | m2 |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,6 | m2 |
| 8 | Gia công cửa nhựa lõi thép - Cửa đi pa nô dưới kính trên | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 28,08 | m2 |
| 9 | Gia công cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 93,6 | m2 |
| 10 | Gia công vách nhôm kính ô cầu thang - kính trắng dày 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 121,68 | m2 |
| 12 | Vách kính khung nhôm ô cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,5 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 649,2416 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24,9792 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 604,312 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 39,8664 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,112 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 27,7936 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can con tiện bê tông | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,84 | m |
| 20 | Phá dỡ giằng bê tông cốt thép - lan can hành lang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,5077 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ tay vịn lan can sắt tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40,88 | m |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,4467 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 22,7968 | m2 |
| 24 | Sản xuất lan can hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( theo thiết kế TT21.5kg/m2) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,886 | tấn |
| 25 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 124,2312 | kg |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 82,4192 | m2 |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,84 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10,7 | m |
| 29 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=10.7m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 118,709 | kg |
| 30 | Trụ thang Inốc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9,63 | m2 |
| 32 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,168 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ gạch ốp tường - gạch thẻ trang trí vòm cong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,456 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cấu kiện |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,5198 | m3 |
| 36 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,94 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường ngoài: | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 756,4044 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 821,948 | m2 |
| 39 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,0944 | m2 |
| 40 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,1056 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 756,4044 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 821,948 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 223,94 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 191,0944 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 343,1056 | m2 |
| 46 | Dán đá thẻ màu ghi đá vào chân móng trục A & bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12,96 | m2 |
| 47 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 21,168 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng vào tường trục ngoài trục C | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 242,456 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 419,8168 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 966,7188 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1.641,2832 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 7,5331 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,756 | 100m2 |
| 54 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( phần không lợp tôn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,194 | m2 |
| 55 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 230,234 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 237,194 | m2 |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,672 | 100m |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 59 | Rọ chắn rác | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 64 | cái |
| 61 | Bổ sung nắp che cửa lên mái bằng Inốc 304 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 62 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,8451 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 69,8451 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 279,3804 | m3 |
| 65 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 66 | Tháo dỡ các thiết bị điện hiện có ( nhân công bậc 3/7) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 11 | công |
| 67 | Lắp đặt hộp điện vỏ sắt - Đặt ở cầu thang tầng 1 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 68 | Lắp bảng điện phòng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bảng |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=80A | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A ( cho điều hòa & máy chiếu) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17 | cái |
| 72 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A ( cho ổ cắm) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A ( cho quạt, đèn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 16 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn tận dụng chỉ tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Quạt tận dụng - chỉ tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Bổ sung quạt mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 82 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 83 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 128 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( quạt tận dụng - chỉ tính nhân công) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( bổ sung quạt mới) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - Điều hòa tận dụng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | máy |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80 | hộp |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn điện vào nhà 2 tầng) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 160 | m |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 240 | m |
| 91 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 280 | m |
| 92 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 500 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 600 | m |
| 94 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| B | CẢI TẠO NHÀ WC HỌC SINH | |||
| 1 | Thuê hút bể phốt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 17,28 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4,044 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,1244 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,1244 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 65,1244 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,07 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 12 | Rọ chắn rác I noc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường trong WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 23,142 | m2 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,2584 | m2 |
| 15 | Xây gạch6,5x10,5x22, xây tường bịt cửa vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,9334 | m3 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 194,1148 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,4928 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 104,5968 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 112,66 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 58,4928 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 72,096 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 97,3728 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 105,6709 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 44,1808 | m2 |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ ( đến cốt sàn) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,3073 | m3 |
| 26 | Đục tường để cài thép đổ bê tông máng tiểu | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,99 | 1m |
| 27 | Đổ bê tông bệ tiểu, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,1556 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0259 | 100m2 |
| 29 | Công tác cốt thép đan bệ tiẻu, đường kính cốt thép <= 10mm, | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,0201 | tấn |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,99 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 3,99 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 12cm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1,233 | m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 54,8668 | m2 |
| 34 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,308 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách nhựa khu WC | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 43,308 | m2 |
| 36 | Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 80,712 | kg |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 6,093 | m2 |
| 38 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 5,72 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sổ lật nhựa lõi thép | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8,12 | m2 |
| 41 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | bể |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gù | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 9 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt giá treo inox | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm ( cấp lên xuống téc) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 90 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nối sang bể phốt & thoát ra ga | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,4 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm - ống thông hơi | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 0,08 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 64 | Ga thoát sàn I nôc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng xuông) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 30 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 12 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 73 | Vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 1 | lô |
| 74 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3108 | m3 |
| 75 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 14,3108 | m3 |
| 76 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) | Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT | 57,2432 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi