Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200733524-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Kiến An
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200690055
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 10:22:00 đến ngày 2020-07-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,350,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 211,6136 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 544 m
3 Phá lớp vữa trát má cửa hiện trạng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,352 m2
4 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 66,352 m2
5 Gia công hoa sắt cửa sổ sắt đặc12*12 (TT-18.5kg/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,7316 tấn
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 187,2 m2
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,6 m2
8 Gia công cửa nhựa lõi thép - Cửa đi pa nô dưới kính trên Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 28,08 m2
9 Gia công cửa nhựa lõi thép - cửa sổ kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 93,6 m2
10 Gia công vách nhôm kính ô cầu thang - kính trắng dày 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 121,68 m2
12 Vách kính khung nhôm ô cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,5 m2
13 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 649,2416 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24,9792 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 604,312 m2
16 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 39,8664 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,112 m2
18 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 27,7936 m2
19 Tháo dỡ lan can con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,84 m
20 Phá dỡ giằng bê tông cốt thép - lan can hành lang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,5077 m3
21 Tháo dỡ tay vịn lan can sắt tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40,88 m
22 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,4467 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 22,7968 m2
24 Sản xuất lan can hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm ( theo thiết kế TT21.5kg/m2) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,886 tấn
25 Gia công tay vịn bằng Inốc ống D60- Inốc 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 124,2312 kg
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 82,4192 m2
27 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,84 m2
28 Tháo dỡ lan can cầu thang Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10,7 m
29 Sản xuất lan can cầu thang bằng Inốc- L=10.7m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 118,709 kg
30 Trụ thang Inốc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
31 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9,63 m2
32 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,168 m2
33 Tháo dỡ gạch ốp tường - gạch thẻ trang trí vòm cong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,456 m2
34 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cấu kiện
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,5198 m3
36 Phá lớp vữa trát cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 223,94 m2
37 Phá lớp vữa trát tường ngoài: Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 756,4044 m2
38 Phá lớp vữa trát tường trong Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 821,948 m2
39 Phá lớp vữa trát xà, dầm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 191,0944 m2
40 Phá lớp vữa trát trần tầng 2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 343,1056 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 756,4044 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 821,948 m2
43 Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 223,94 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 191,0944 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 343,1056 m2
46 Dán đá thẻ màu ghi đá vào chân móng trục A & bồn hoa Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12,96 m2
47 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 75 viên/m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 21,168 m2
48 Quét nước xi măng vào tường trục ngoài trục C Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 242,456 1m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 419,8168 m2
50 Sơn dầm, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 966,7188 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1.641,2832 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 7,5331 100m2
53 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,756 100m2
54 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( phần không lợp tôn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 237,194 m2
55 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 230,234 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 237,194 m2
57 Lắp đặt ống nhựa PVC d90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,672 100m
58 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 cái
59 Rọ chắn rác Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
60 Đai giữ ống Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 64 cái
61 Bổ sung nắp che cửa lên mái bằng Inốc 304 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
62 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,8451 m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 69,8451 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 279,3804 m3
65 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3 cái
66 Tháo dỡ các thiết bị điện hiện có ( nhân công bậc 3/7) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 11 công
67 Lắp đặt hộp điện vỏ sắt - Đặt ở cầu thang tầng 1 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 hộp
68 Lắp bảng điện phòng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bảng
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=80A Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 cái
70 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 40Ampe Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
71 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A ( cho điều hòa & máy chiếu) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17 cái
72 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=20A ( cho ổ cắm) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
73 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=16A ( cho quạt, đèn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
74 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 16 bộ
75 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( đèn tận dụng chỉ tính nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 bộ
76 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
78 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Quạt tận dụng - chỉ tính nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 20 cái
81 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Bổ sung quạt mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
82 Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 32 cái
83 Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 128 cái
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( quạt tận dụng - chỉ tính nhân công) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( bổ sung quạt mới) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
86 Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường - Điều hòa tận dụng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 máy
87 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80 hộp
88 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 ( Nối từ nguồn điện vào nhà 2 tầng) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 100 m
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 160 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 240 m
91 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 280 m
92 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 500 m
93 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 600 m
94 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
B CẢI TẠO NHÀ WC HỌC SINH
1 Thuê hút bể phốt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 17,28 m2
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
5 Tháo dỡ téc nước trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4,044 m3
7 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,1244 m2
8 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,1244 m2
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 65,1244 1m2
10 Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm thoát nước mái Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,07 100m
11 Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
12 Rọ chắn rác I noc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
13 Tháo dỡ gạch ốp tường trong WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 23,142 m2
14 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,2584 m2
15 Xây gạch6,5x10,5x22, xây tường bịt cửa vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,9334 m3
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 194,1148 m2
17 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,4928 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 104,5968 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 112,66 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 58,4928 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 72,096 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 97,3728 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 105,6709 m2
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 44,1808 m2
25 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ ( đến cốt sàn) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,3073 m3
26 Đục tường để cài thép đổ bê tông máng tiểu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,99 1m
27 Đổ bê tông bệ tiểu, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,1556 m3
28 Ván khuôn gỗ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0259 100m2
29 Công tác cốt thép đan bệ tiẻu, đường kính cốt thép <= 10mm, Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,0201 tấn
30 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,99 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 3,99 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 12cm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1,233 m3
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 - Gạch chống trơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 54,8668 m2
34 Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inốc 304) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,308 m2
35 Lắp dựng vách nhựa khu WC Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 43,308 m2
36 Khung Inốc 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inoc hộp 40*40 dày 1.5 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 80,712 kg
37 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 6,093 m2
38 Gia công cửa nhựa lõi thép - pa nô kính trắng 6.38mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 5,72 m2
39 Gia công cửa sổ lật nhựa lõi thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2,4 m2
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8,12 m2
41 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1 bể
42 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 bộ
43 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 10 cái
44 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
45 Lắp đặt vòi chậu rửa - vòi gật gù Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 bộ
46 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 9 bộ
47 Lắp đặt gương soi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
48 Lắp đặt giá treo inox Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
49 Lắp đặt hộp đựng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 18 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm ( cấp lên xuống téc) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
51 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
52 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
53 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,6 100m
54 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D25mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 cái
55 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR D20mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 90 cái
56 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm nối sang bể phốt & thoát ra ga Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,3 100m
57 Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
58 Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,4 100m
59 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm - ống thông hơi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 0,08 100m
60 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D110mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 24 cái
61 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D76mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 cái
62 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D42mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 cái
63 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 8 cái
64 Ga thoát sàn I nôc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng xuông) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 40 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <=2x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 30 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 50 m
69 Lắp đặt hộp nối, đế âm Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 12 hộp
70 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 4 bộ
71 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
72 Lắp đặt ổ cắm đơn Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 2 cái
73 Vật tư phụ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 1
74 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,3108 m3
75 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 14,3108 m3
76 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T ( vận chuyển tiếp 4km) Theo HSTK được duyệt và theo Chương V HSMT 57,2432 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->