Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734076-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 14:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án các Công trình xây dựng huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200632585
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tăng thu tiết kiệm chi năm 2019
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:12:00 đến ngày 2020-07-23 14:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,563,841,990 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sân bê tông
1 Lót đá 4x6 VXM mác 50 42,6 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 92,1 m3
3 Thi công khe co giãn chống nứt 89,245 10m
B Nhà lớp học 04 phòng + phòng chức năng (phần xây dựng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 148,32 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III 21,54 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 15,152 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 28,8045 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0626 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,799 tấn
7 Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25cm, vữa XM M75 14,53 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 11,137 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2688 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 1,946 tấn
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 179,165 m3
12 Cung cấp đất để đắp tôn nền (khối lượng đất còn thiếu sau khi tận dụng đất đào) 9,305 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 10,68 m3
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,378 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,945 tấn
16 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 56,08 m3
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,676 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,8449 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 1,319 tấn
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 2,972 tấn
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 2,2959 m3
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,3676 tấn
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 22,55 m3
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 5,199 m3
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,309 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m 0,36 tấn
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 60 cái
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm, tường dày ≤19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 91,669 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM mác 100 12,1918 m3
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 469,446 m2
31 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 632,986 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 30,092 m2
33 Trát trần, vữa XM M75 305,465 m2
34 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 148,098 m2
35 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 56,065 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 142,091 m2
37 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 3,233 m3
38 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 5,961 m3
39 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 56,065 m2
40 Cung cấp, lắp dựng hệ vì kèo mái siêu nhẹ (smartruss, TTPtruss hoặc tương đương) 325,585 m2
41 Lợp mái ngói 22v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 3,2559 100m2
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 23,19 m2
43 Bả bằng bột bả vào tường 1.079,24 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 631,746 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 795,726 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 915,261 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 462,48 m2
48 Trát đá mài bậc cấp, cầu thang 30,27 m2
49 Cung cấp, lắp dựng lan can cầu thang sắt, tay vịn gỗ 28,875 m2
50 Đắp phào kép, vữa XM M50 107,3 m
51 Thi công trần bằng tôn hệ khung SERA 225,25 m2
52 Gia công sản xuất cửa đi khung sắt (sơn giả gỗ) 38,88 m2
53 Lắp dựng khuôn cửa đi, cửa sổ khung nhôm 275,42 1 cấu kiện
54 Gia công sản xuất cửa sổ khung nhôm, vách kính 96,938 m2
55 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa 77,76 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 116,64 m2
C Nhà lớp học 04 phòng + phòng chức năng (phần điện)
1 Lắp đặt tủ điện tổng 16 Module 1 Hộp
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2 1 Hộp
3 Lắp đặt đèn LED 2 bóng (2x18W) 40 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần LED 18W loại nổi 15 bộ
5 Lắp đặt đèn cầu thang - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt 1 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 24 cái
7 Lắp đặt công tắc - dimmer quạt 4 hạt volume 2 cái
8 Lắp đặt công tắc - dimmer quạt 2 hạt volume 8 cái
9 Lắp đặt công tắc - công tắc 1 hạt 2 chiều 2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 1 cái
11 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc 8 cái
12 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 2 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi 14 cái
14 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 12 hộp
15 Lắp đặt đế âm tường chống cháy + mặt 37 Bộ
16 Lắp đặt tủ điện 3-6 module 5 Tủ
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe 11 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe 12 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 30Ampe 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe 1 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 650 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 100 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 50 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 100 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 50 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm 300 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm 100 m
D Chống sét
1 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm 70 m
2 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng 8 cọc
3 Ống luồn cáp PVC D21 15 m
4 Ống STK D42 đỡ kim thu sét 5 m
5 Hộp kiểm tra điện trở nối đất 1 bộ
6 Cáp giằng D8 20 m
7 Tăng đơ D8 4 cái
8 Đai sắt cố định ống 6 cái
9 Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ 107 1 cái
10 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m 1 cái
11 Đào móng bãi tiếp địa đất cấp III 15,75 m3
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 15,75 m3
E PCCC
1 Tủ đặt bình chữa cháy 2 Tủ
2 Bảng nội quy, tiêu lệnh chữa cháy 2 bộ
3 Bình bột chữa cháy ABC-Smaf 3,3kg 6 bình
4 Bình khí CO2 MT3 2 bình
F THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm 12 cái
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm 0,8 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm 0,09 100m
4 Lắp đặt co nhựa 45 độ uPVC, đường kính 90mm 40 cái
5 Lắp đặt co nhựa 45 độ uPVC, đường kính 60mm 8 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->