Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa (bao gồm cả chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729867-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG CÔNG NHẬN CHẤT LƯỢNG |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo, sửa chữa (bao gồm cả chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682365 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN và vốn đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-10 17:11:00 đến ngày 2020-07-20 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,791,489,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục : Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn che ngoài sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép dàn ngoài sân | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,77 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can tay vịn hành lang sân ngoài trời | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,045 | m |
| 4 | Đào bụi cây, đường kính bụi tre <=80 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | bụi |
| 5 | Đào bụi cây, đường kính bụi tre >80 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bụi |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,189 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch bông 200x200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 93,115 | m2 |
| 8 | Phá dỡ vữa nền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,829 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ ngoài nhà | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 147,138 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 205,381 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao <=16m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,868 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ ván sàn tầng 2 bị mối mọt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 88,021 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch cũ 200x200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 224,463 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch vỡ nền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,15 | m3 |
| 15 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 147,906 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,584 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,602 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 36,657 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 66,2 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần thạch cao trong vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,973 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 476,001 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 82,105 | m2 |
| 23 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44,44 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong sửa chữa dầm, trần có chiều cao >3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ, nước cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | công |
| 27 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 133,031 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần hội trường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42,183 | m2 |
| 32 | Phá dỡ Nền gạch cũ 200x200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 216,492 | m2 |
| 33 | Phá dỡ vữa nền | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12,953 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=22cm Trục B giao1-2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,415 | m3 |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,516 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,468 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát - Tường, cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 148,712 | m2 |
| 38 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 424,571 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | công |
| 40 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90,653 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 139,7 | m |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 79,4 | m |
| 43 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,833 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường <=11cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,597 | m3 |
| 45 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22,704 | m2 |
| 46 | Phá dỡ Nền gạch cũ 300x300 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,249 | m2 |
| 47 | Phá dỡ vữa nền WC | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,562 | m3 |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0 | công |
| 52 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,198 | 100m2 |
| 53 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24,902 | 10m2 |
| 54 | Bốc xếp, vận chuyển vách kính các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 17,923 | 10m2 |
| 55 | Bốc xếp để vận chuyển các loại phế thải, đóng bao vận chuyển xuống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70,006 | m3 |
| 56 | Vận chuyển các thiết bị vệ sinh tháo dỡ, các đồ đạc máy móc | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | công |
| 57 | Vận chuyển các thiết bị cũ đổ đi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | ca |
| 58 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m khởi điểm để vận chuyển các loại phế thải (ngoài phạm vi 30m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70,006 | m3 |
| 59 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ, 10m tiếp theo để vận chuyển các loại phế thải (ngoài phạm vi 30m) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70,006 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=20 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp IV | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,411 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Cải tạo sửa chữa xây dựng | |||
| 1 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp, bằng sắt hộp 30x60x1,4 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,268 | tấn |
| 2 | Sản xuất khung xương bằng sắt hộp 40x80x1,4 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,095 | tấn |
| 3 | Tôn làm sàn che chắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng khung xương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,363 | tấn |
| 5 | Sản xuất bạt bao quanh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 42,324 | m2 |
| 6 | Lát gạch Granit nhân tạo 60x60cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 93,032 | m2 |
| 7 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 205,381 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,798 | 1m2 |
| 9 | Sơn sắt thép các loại 3 nước lan can | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,798 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,798 | m2 |
| 11 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,14 | m |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước mái nhà cầu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,009 | m2 |
| 13 | Làm trần bằng trần hợp kim nhôm bao gồm cả khung xương hộp 30x30x1,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,738 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá granit vào tường bậc tam cấp. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,04 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,144 | m2 |
| 16 | Quét Maxbon1221 chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 62,218 | m2 |
| 17 | Công tác bả matít vào tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 352,519 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, sơn Ici Dulux hoặc tương đương | 352,519 | m2 |
| 19 | Biển tên Văn phòng bằng khung xương inox 304 dán chữ chất liệu MIKA | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,011 | m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 208,422 | m2 |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,021 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,147 | m3 |
| 25 | Làm vách bằng tấm thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35,145 | m2 |
| 26 | Lát gạch Granit nhân tạo 60x60cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 224,463 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,812 | m2 |
| 28 | Làm trần bằng tấm trần thạch trần chìm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 199,962 | m2 |
| 29 | Công tác bản matít vào trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 199,962 | m2 |
| 30 | Công tác bả matít vào tường tính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 469,112 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Ici Dulux hoặc tương đương | 877,496 | m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, thanh nhôm có cầu cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương kính 5mm Việt Nhật | 42,93 | m2 |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ, thanh nhôm có cầu cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương kính 5mm Việt Nhật | 31,96 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cửa cuốn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương BossDoor | 6,6 | m2 |
| 35 | Mô tơ cửa cuốn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương YYUAN (Đài Loan) | 1 | bộ |
| 36 | Cảm biến cửa | 1 | bộ | |
| 37 | Bộ lưu điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,6 | m2 |
| 39 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,234 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm cao đến trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,234 | m2 |
| 41 | Quét Maxbon1221chống thấm sàn vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,137 | m2 |
| 42 | Lát gạch Granit nhân tạo 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,653 | m2 |
| 43 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600 khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,49 | |
| 44 | Lắp đặt vách ngăn nhựa composit màu ghi bao gồm cả cửa và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,624 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc cầu thang xuống khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,084 | m2 |
| 46 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, Vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,427 | m3 |
| 47 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 215,945 | m2 |
| 48 | Lát gạch Granit nhân tạo 60x60cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 216,492 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19,675 | m2 |
| 50 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 216,492 | m2 |
| 51 | Công tác bản matít vào cột, dầm, trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 216,492 | m2 |
| 52 | Công tác bả matít vào tường tính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 169,828 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Ici Dulux hoặc tương đương | 857,002 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cửa đi bằng nhôm hệ, thanh nhôm có cầu cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương kính 5mm Việt Nhật | 33,84 | m2 |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở trượt bằng nhôm hệ, thanh nhôm có cầu cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương kính 5mm Việt Nhật | 29,86 | m2 |
| 56 | Sản xuất lắp dựng vách kính bằng nhôm hệ, thanh nhôm có cầu cách nhiệt, phụ kiện đồng bộ, kính 5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương kính 5mm Việt Nhật | 15,805 | m2 |
| 57 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - Tường cột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 72,846 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 72,846 | m2 |
| 59 | Quét Maxbon1221chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,014 | m2 |
| 60 | Lát gạch Granit nhân tạo 30x30cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15,014 | m2 |
| 61 | Lắp đặt vách ngăn nhựa composit màu ghi bao gồm cả cửa và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,632 | m2 |
| 62 | Lắp đặt trần nhôm Clip-in 600x600 khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11,747 | m2 |
| 63 | Rèm cửa sổ. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 76,13 | m2 |
| 64 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,572 | m |
| 65 | Làm mặt sàn gỗ gỗ ván dày 3 cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5,372 | m2 |
| 66 | Sơn gỗ 3 nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,244 | m2 |
| 67 | Bình chữa cháy sách tay ABC-4kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bình |
| 68 | Bình chữa cháy sách tay C02-3kg | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bình |
| 69 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt biển chỉ dẫn Exit và thoát nạn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | biển |
| C | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chân đỡ chữ A. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đơn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương INAX | 2 | bộ |
| 6 | ống thải chữ P thải chậu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương INAX | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy sấy tay tự động gắn tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Ga thoát sàn D90 (lửng 1+T2 3 cái) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Ariton | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,3 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút, MS nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,04 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,03 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT tương đương INAX | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi gạt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT tương đương INAX | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bàn đá | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi đơn | Tương đương INAX | 1 | bộ |
| 34 | ống thải chữ P thải chậu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy sấy tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Ga thoát sàn D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt van tiểu+ nối ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương INAX | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Ariton | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút, MS nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Tân Á | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Zacco D50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Ren ngoài D50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phao điện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt máy bơm nước ( Hút trực tiếp đường ống cấp lên bể inox) bơm 600W | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương Pentax | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm tăng áp tự động 200w | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương Hanil | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm cấp lên bể inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,3 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút, MS nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút ren trong bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,09 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=140mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,39 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=140mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=150mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Keo dán | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | hộp |
| 68 | Đai giữ ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | cái |
| D | Hạng mục: Điện chiếu sáng và hệ thống thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt hộp automat chứa 15Aptomat | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp automat chứa 9 Aptomat | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp automat chứa 7 Aptomat | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | hộp |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=150A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 73 | cái |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 450 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 80 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.020 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.550 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/3x16+1x10mm2mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/3x10+1x6mm2mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 400 | m |
| 17 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 88 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn LED Pannel 600x600 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn LED Pannel 300x1200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn âm trần D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 72 | bộ |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,12 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống bạc D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt ốp trần kích thước 250x250mm (1 chiều hút) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Mitsubishi | 5 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 250x250 (1 chiều hút) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Mitsubishi | 16 | cái |
| 28 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn dây mạng + Điên thoại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.550 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 450 | m |
| 30 | Ổ cắm điện thoại + mạng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Sino | 71 | cái |
| 31 | Lắp đặt đế âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | cái |
| E | Hạng mục: Điều hòa không khí | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga đường kính ống D6,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,85 | 100m |
| 2 | Bảo ôn cách nhiệt đường ống đồng D6,4mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,85 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống D9,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,85 | 100m |
| 4 | Bảo ôn cách nhiệt đường ống đồng D9,5mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,85 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống D12,7mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 6 | Bảo ôn cách nhiệt đường ống đồng D12,7mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, đường kính ống D15,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 8 | Bảo ôn cách nhiệt đường ống đồng D15,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút đồng nối bằng phương pháp hàn, đường kính D15,9mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 10 | Ống nước PVC đường kính D27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 11 | Bảo ôn Superlon dày 10mm, đường ống nước ngưng PVC D27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 12 | Ống nước PVC đường kính D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 13 | Bảo ôn Superlon dày 10mm, đường ống nước ngưng PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 14 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,7 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt công thu 27/34 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Bộ giá treo đường ống ga, nước ngưng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 40 | bộ |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 300 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 220 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 24 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm, | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT, Tương đương Sino | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 20A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha - 20A | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt dàn nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | máy |
| 29 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | bộ |
| 30 | Lắp đặt dàn lạnh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | máy |
| 31 | Lắp đặt giá treo dàn lạnh (lắp đặt vào hệ trần khung sắt) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| F | Hạng mục: Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí loại âm trần Casseette: Hai chiều nóng lạnh, Công suất lạnh: 22000Btu/h | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Đaikin | 2 | bộ |
| 2 | Máy điều hòa không khí loại treo tường: Hai chiều nóng lạnh, Công suất lạnh: 12000Btu/h | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Đaikin | 1 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa không khí loại treo tường: Hai chiều nóng lạnh, Công suất lạnh: 18000Btu/h. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Đaikin | 7 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa không khí loại treo tường: Hai chiều nóng lạnh, Công suất lạnh: 9000Btu/h. | Theo thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT , Tương đương Đaikin | 8 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi