Gói thầu: Xây dựng Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non (khu 2 9) xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hải Hưng |
| Tên gói thầu | Xây dựng Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường Mầm non (khu 2 9) xã Hải Hưng, huyện Hải Hậu (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200673715 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ từ nguồn thu tiền đấu giá đất tại KĐT Yên Định và khu dân cư tập trung xã Hải Hưng (hỗ trợ địa phương có đất bị thu hồi); Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 13:31:00 đến ngày 2020-07-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,708,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào đất móng công trình | Chương V của E-HSMT | 359,0778 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre gia cố móng, cọc tre L = 2.5m | Chương V của E-HSMT | 147,1352 | 100m |
| 3 | Đắp cát đen phủ đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 23,5416 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2319 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 24,3031 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,1189 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, cốt thép bể phốt | Chương V của E-HSMT | 7,0374 | tấn |
| 8 | Bê tông móng M250, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 94,299 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,5225 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột | Chương V của E-HSMT | 1,5948 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,9459 | m3 |
| 12 | Xây móng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 39,1999 | m3 |
| 13 | Xây bể phốt, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,6439 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,1157 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất về bãi thải, bãi tập kết, phạm vi <=1000m, | Chương V của E-HSMT | 1,4751 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,7969 | 100m3 |
| 17 | Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V của E-HSMT | 0,2506 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà, dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,913 | m3 |
| 20 | Láng bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,1358 | m2 |
| 21 | Trát tường bể phốt, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 55,9395 | m2 |
| 22 | Đánh màu bể phốt | Chương V của E-HSMT | 55,9395 | m2 |
| 23 | Ống nhựa thông hơi bể phốt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan bể phốt, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 1,7486 | m3 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bể phốt | Chương V của E-HSMT | 22 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông nền M150, đá 1x2. ( Bao gồm cả rải ni lon nền) | Chương V của E-HSMT | 22,3454 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,0566 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 4,107 | tấn |
| 3 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 14,4829 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 4,0137 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép xà, dầm, giằng nhà | Chương V của E-HSMT | 9,0604 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 30,6529 | m3 |
| 7 | Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 5,2611 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, | Chương V của E-HSMT | 8,834 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 69,8921 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 112,0424 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 315,3708 | m2 |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 0,6548 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt | Chương V của E-HSMT | 0,3874 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,0103 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,131 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,7776 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,7921 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,1896 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,2354 | m3 |
| 21 | Xâygạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,4213 | m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,4583 | m3 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 ( bao gồm cả lót nilon chống mất nước xi măng) | Chương V của E-HSMT | 0,9114 | m3 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 401,37 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 526,11 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 509,6302 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 493,509 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 152,3255 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 74,1773 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng inox | Chương V của E-HSMT | 153,82 | kg |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 123,6 | m |
| 32 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 212,58 | m |
| 33 | Trát đắp phào kép, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 399,3 | m |
| 34 | Thi công trần nhựa thả khung xương kim loại | Chương V của E-HSMT | 151,2876 | m2 |
| 35 | Phào góc trần | Chương V của E-HSMT | 130,08 | md |
| 36 | Vét chỉ lõm | Chương V của E-HSMT | 29,2 | m |
| 37 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 437,782 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 22,1064 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 31,6827 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột, kích thước 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 168,4942 | m2 |
| 41 | Ốp đá bóc đen, kích thước 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 28,6425 | m2 |
| 42 | Ốp gạch thẻ, kích thước gạch 60x240mm | Chương V của E-HSMT | 22,6358 | m2 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Chương V của E-HSMT | 78,08 | m2 |
| 44 | Láng granito, quét dầu bóng tam cấp | Chương V của E-HSMT | 11,169 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 23,18 | m |
| 46 | Sơn tường, dầm, trần trong và ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 2.067,6161 | m2 |
| 47 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Chương V của E-HSMT | 25,879 | m2 |
| 48 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6, 38 ly, phụ kiện G-U: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm | Chương V của E-HSMT | 43,945 | m2 |
| 49 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa đi 1 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6, 38 ly, phụ kiện G-U: 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | Chương V của E-HSMT | 10,73 | m2 |
| 50 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề 9 lỗ + 2 tay cài + 2 chống gió, | Chương V của E-HSMT | 24,6 | m2 |
| 51 | Mua sẵn và lắp dựng thông phong cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn dày 6,38 ly, | Chương V của E-HSMT | 18,45 | m2 |
| 52 | Mua sẵn và lắp dựng cửa nhựa lõi thép, cửa sổ 1 cánh hất ra kính trắng an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện G-U: 2 bản lề chữ A + 1 tay chốt + 2 chống gió | Chương V của E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng sen hoa Inox cửa, Inox vuông 15*15*1,2 | Chương V của E-HSMT | 224,44 | kg |
| 54 | Vít nở Inox | Chương V của E-HSMT | 172 | cái |
| 55 | Mua sẵn, lắp đặt chữ Inox vàng gương cao 300, rộng 300, chữ " NHÀ HOẠT ĐỘNG ĐA NĂNG" | Chương V của E-HSMT | 17 | Chữ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, (luôn chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 3,6002 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3, 6m ( luôn chuyển 2 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,6946 | 100m2 |
| 58 | Mua sẵn và lắp đặt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Tôn bịt thang thăm mái | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà, dầm giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1943 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,83 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, | Chương V của E-HSMT | 0,1834 | tấn |
| 65 | Bê tông cầu thang, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,0945 | m3 |
| 66 | Xây bậc cầu thang, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M50 | Chương V của E-HSMT | 0,5566 | m3 |
| 67 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 25,9553 | m2 |
| 68 | Láng granito, bôi dầu bóng bề mặt granito cầu thang | Chương V của E-HSMT | 22,5689 | m2 |
| 69 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50 | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m |
| 70 | Trụ cầu thang inox | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox cầu thang | Chương V của E-HSMT | 71,96 | kg |
| 72 | Sơn cầu thang không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 25,9553 | m2 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,2907 | m3 |
| 74 | Xây tường bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, dày 10,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0921 | m3 |
| 75 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2702 | 100m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 0,2076 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,7548 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,72 | m2 |
| 80 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,6972 | tấn |
| 81 | Lợp mái tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.45 | Chương V của E-HSMT | 2,5481 | 100m2 |
| 82 | Lợp tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 49,05 | m |
| 83 | Ke chống bão liền mũ | Chương V của E-HSMT | 1.274,05 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 90 | Đai giữ ống Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 91 | Đai giữ ống Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 92 | Cầu chắn rác D60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Cầu chắn rác D90 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | TAM CẤP + BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng tam cấp, bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 12,5118 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về bãi thải, bãi tập kết, phạm vi <=1000m, | Chương V của E-HSMT | 0,0834 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng tam cấp, bồn hoa | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng tam cấp, bồn hoa, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,7614 | m3 |
| 5 | Xây tam cấp gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,5624 | m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0455 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 0,5265 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 6,6052 | m2 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0417 | 100m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,6966 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 27,8679 | m2 |
| 12 | Ốp đá bóc đen 100x200mm | Chương V của E-HSMT | 14,0637 | m2 |
| 13 | Láng granitô, quét dầu bóng bề mặt granitô cầu thang | Chương V của E-HSMT | 31,5655 | m2 |
| 14 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 81,33 | m |
| 15 | Mua sẵn + lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 21,5 | kg |
| D | RÃNH NƯỚC, HỐ GA | |||
| 1 | Đào đất rãnh thoát nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 40,6263 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, về bãi thải, bãi tập kết, phạm vi <=1000m, | Chương V của E-HSMT | 0,2708 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng rãnh thoát nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rãnh thoát nước, hố ga, M100, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 5,506 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước, hố ga, gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) =28mm (220x105x60) M75, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 8,364 | m3 |
| 6 | Đắp đất rãnh thoát nước, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1354 | 100m3 |
| 7 | Trát tường rãnh thoát nước, hố ga, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 66,7568 | m2 |
| 8 | Láng đáy rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V của E-HSMT | 25,5544 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1836 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2269 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, hố ga, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 3,2284 | m3 |
| 12 | Lắp dựng tấm đan rãnh thoát nước, hố ga | Chương V của E-HSMT | 85 | Cấu kiện |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông nền sân đá 1x2, M200 ( bao gồm cả lót ni lon chống mất nước khi đổ bê tông) | Chương V của E-HSMT | 7,35 | m3 |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ vỏ kim loại KT 350x250x150mm | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cầu dao 2 cực đảo chiều loại 100 Ampe | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-50A-6KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-4,5KA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat RCBO 2P-20A-6KA | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn double wing 2x36W | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn tuýp led treo trần 2x40w, L = 1.2m | Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp gắn trần | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 10 | Móc treo quạt trần | Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc đèn thang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, automat, KT 80x80x50mm | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 5 | m |
| 26 | Đóng cọc tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 27 | Đồng dẹt 40x4mm | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,2m | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 2 | Bầu sứ chân kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, d=10mm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 4 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, | Chương V của E-HSMT | 26 | m |
| 6 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 5 | cọc |
| 8 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 9 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 150 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 20mm, đoạn ống dài 300m | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van chặn - Đường kính 32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Van góc vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 12 | Zắc co PPR D25 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 13 | Zắc co PPR D32 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đai giữ ống Inox D25 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 15 | Đai giữ ống Inox D32 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 20mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 48mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/48mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Đầu chụp thông hơi Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Đai giữ ống Inox D48 | Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Đai giữ ống Inox D60 | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 13 | Đai giữ ống Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 14 | Đai giữ ống Inox D110 | Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt loại to | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại nhỏ | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam loại to | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Van xả chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 10 | Xiphong lavabo | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox chống hôi KT 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi đồng tay gạt D25 | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van cửa đồng đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt van bi nhựa, đương kính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van bi nhựa, đường kính D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 19 | Máy bơm liên doanh | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Khoan giếng | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| K | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT 500x600x180 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 4 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt tủ diện trung tâm 05 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 630 | m |
| 9 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 210 | cái |
| 10 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 315 | cái |
| 11 | Hộp chia 2, 3 ngả các loại | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 16 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt hộp tổ hợp | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 20 | Vật tư phụ phần báo cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Chương V của E-HSMT | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 24 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 25 | Hộp chia 3 ngả các loại | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 28 | Vật tư phụ phần đèn Exit, đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi