Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200734408-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200733678
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 11:45:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 54,854,185,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỌC DỰ ỨNG LỰC
1 Mua cọc dự ứng lực PHC D300-A Mô tả kỹ thuật chương V 6.760,94 m
2 Ép trước cọc bê tông dự ứng lực D300 Mô tả kỹ thuật chương V 6.760,94 m
3 Ép âm cọc bê tông dự ứng lực D300 Mô tả kỹ thuật chương V 541,8 md
4 Cắt đầu cọc thí nghiệm D300 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép neo cọc, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4066 tấn
6 Sản xuất lắp đặ cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,079 tấn
7 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông liên kết cọc vào đài cọc, chiều rộng móng <=250 cm, M350 Mô tả kỹ thuật chương V 3,8679 m3
8 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,1147 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật chương V 0,1147 tấn
B MÓNG, THÂN BTCT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 11,367 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 6,4626 100m3
3 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 90,3339 m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 364,2893 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 5,7784 100m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật chương V 15,842 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,7078 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 24,4962 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 14,0847 tấn
10 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 18,5815 m3
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng Mô tả kỹ thuật chương V 2,0113 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,527 tấn
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 128,9286 m3
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 87,08 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, trát thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 217,7 m2
16 Quét dung dịch chống thấm thành rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật chương V 217,7 m2
17 Gia công nắp rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 5,8924 tấn
18 Lắp dựng nắp rãnh thu nước Mô tả kỹ thuật chương V 5,8924 tấn
19 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổcột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 23,366 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0092 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4452 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 3,6684 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vôt cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 6,5598 tấn
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 36,6694 100m3
25 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 564,144 m3
26 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 25,427 m3
27 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 250,0051 m3
28 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 23,7697 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 8,1471 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 17,7898 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 33,9554 tấn
32 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 622,3769 m3
33 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 50,3866 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 22,4412 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 12,0779 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 67,0914 tấn
37 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 Mô tả kỹ thuật chương V 666,7434 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 44,4496 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 56,9103 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 48,6809 tấn
41 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 20,7858 m3
42 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,5755 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,1897 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 57,0528 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật chương V 7,9012 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,7557 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 3,173 tấn
48 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ, tiết diện trụ <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, trụ tường Mô tả kỹ thuật chương V 57,4266 m3
49 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m, trụ tường Mô tả kỹ thuật chương V 10,4412 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, trụ tường Mô tả kỹ thuật chương V 1,6688 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, trụ tường Mô tả kỹ thuật chương V 4,6348 tấn
52 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m Mô tả kỹ thuật chương V 41,661 tấn
53 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m Mô tả kỹ thuật chương V 41,661 tấn
54 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 12,7388 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật chương V 12,7388 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 58,5219 m3
2 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.379,1683 m3
3 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 209,2181 m3
4 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 85,4997 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6.915,3213 m2
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 6.996,4191 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 348,1815 m2
8 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 700,5413 m2
9 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật chương V 3.872,809 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 6.915,3213 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 8.045,1419 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 3.872,809 m2
13 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chịu nước ngoài trời, khung xương chìm, tấm trần dày 12mm, trần sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 3.102,3994 m2
14 Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 770,4096 m2
15 Cung cấp và lắp dựng trần nhôm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 286,676 m2
16 Lát nền sàn bằng gạch giả gỗ, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, nền sân khấu hội trường Mô tả kỹ thuật chương V 133,4078 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 94,7263 m2
18 Lát đá Granite nhám chống trượt dày 18mm, lát bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật chương V 330,906 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm (N2) Mô tả kỹ thuật chương V 1.880,1384 m2
20 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm (N3) Mô tả kỹ thuật chương V 2.204,5576 m2
21 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn sàn thi đấu, nền khán đài Mô tả kỹ thuật chương V 2.319,698 m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám chống trượt KT 300x300mm Mô tả kỹ thuật chương V 275,214 m2
23 Lát gạch dất nung màu nâu đỏ, KT 400x400x10 mm (M2) Mô tả kỹ thuật chương V 2.248,9 m2
24 Lát nền, sàn bằng đá Granite dày 18mm, lát đá bậu cửa, bậu lan can Mô tả kỹ thuật chương V 29,3837 m2
25 Lát đá xẻ tự nhiên, mặt nhám chống trơn trượt, KT 1500x600x60mm, lát so le, cách đều a=100mm, sân vườn nhà đa năng Mô tả kỹ thuật chương V 62,1 m2
26 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm Mô tả kỹ thuật chương V 95,7744 m2
27 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, ốp tường WC Mô tả kỹ thuật chương V 519,404 m2
28 Công tác ốp đá Granite màu đen 300x100x10mm, ốp chân tường WC Mô tả kỹ thuật chương V 26,236 m2
29 Lát đá granite màu đen dày 20mm, lát mặt bệ lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 25,2862 m2
30 Quét chống thấm sàn vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 38,3577 m2
31 Quét 3 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng (Sikalatex hoặc tương đương), chống thấm mái Mô tả kỹ thuật chương V 2.859,8176 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 2.775,4936 m2
33 Lợp mái tôn 3 lớp, dày 0,45 ép lớp cách nhiệt dày 50mm (tôn màu ghi đen) Mô tả kỹ thuật chương V 31,053 100m2
34 Cung cấp và lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400mm Mô tả kỹ thuật chương V 92,65 md
35 Ốp Gạch giả gỗ KT 300x600mm, ốp ram dốc Mô tả kỹ thuật chương V 18,9642 m2
36 Cung cấp và lắp dựng lam nhôm chắn nắng dày 1,4mm (bao gồm cả hệ khung nhôm hộp KT 50x100x2) Mô tả kỹ thuật chương V 32,2 m2
37 Gia công hệ khung đỡ ống nhôm, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 18,1598 tấn
38 Lắp dựng hệ khung đỡ ống nhôm, cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 18,1598 tấn
39 Cung cấp và lắp dựng ống nhôm dày 1,2mm, ốp cột ngoài nhà Mô tả kỹ thuật chương V 12.436,4 md
40 Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám Mô tả kỹ thuật chương V 5,6033 tấn
41 Gia công lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6851 tấn
42 Cung cấp và lắp dựng chụp chân lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 45 bộ
43 Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám Mô tả kỹ thuật chương V 274,317 m2
44 Lắp dựng lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 41,56 m2
45 Sơn tĩnh điện lan can thang bộ Mô tả kỹ thuật chương V 5.603,3059 kg
46 Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm nhà WC (bao gồm phụ kiện INOX 304) Mô tả kỹ thuật chương V 207,336 m2
47 Cung cấp và lắp dựng tay vịn WC người khuyết tật INOX 304 D34 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
48 Thi công khoét lỗ lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 26 lỗ
49 Chống thấm cổ ống (khối lượng xí bệt + thoát sàn) Mô tả kỹ thuật chương V 53 cái
50 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=13mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm, tại vị trí tiếp giáp tường gạch và cấu kiện bê tông a=500mm Mô tả kỹ thuật chương V 3.729,44 1 lỗ khoan
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4968 tấn
52 Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép, khổ 300mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.864,72 md
53 Ốp gỗ veneer tường sân khấu dày 3mm, ván lót dày 8mm, khung xương 15x40, a400 phủ sưn PU Mô tả kỹ thuật chương V 85 m2
D CỬA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp cửa thép chống cháy 2 cánh mở, chống cháy 90 phút, mặt huỳnh sơn giả gỗ Mô tả kỹ thuật chương V 13,2 m2
2 Cung cấp thép chống cháy 2 cánh mở, chống cháy 90 phút, sơn giả gỗ tiêu chuẩn Nhà sản xuất Mô tả kỹ thuật chương V 30,72 m2
3 Cung cấp thép chống cháy 1 cánh mở, chống cháy 90 phút, sơn giả gỗ. Mô tả kỹ thuật chương V 14,4 m2
4 Cửa cuốn chống cháy 01 lớp thép cos dày 1.25mm. Sơn tĩnh điện một mặt màu trắng, một mặt màu ghi. Mô tả kỹ thuật chương V 73,71 m2
5 Cung cấp và lắp dựng motor cửa cuốn chống cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Cung cấp và lắp dựng bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
7 Cung cấp thép chống cháy 1 cánh mở, chống cháy 90 phút, sơn giả gỗ, có ô kính chống cháy, tiêu chuẩn Nhà sản xuất. Mô tả kỹ thuật chương V 44,4 m2
8 Cung cấp thanh thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 16 bộ
9 Cung cấp Khóa tay gạt Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
10 Cung cấp khóa tay gạt thoát hiểm Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
11 Cung cấp Tay co thủy lực Mô tả kỹ thuật chương V 24 bộ
12 Chốt âm cho cửa hai cánh Mô tả kỹ thuật chương V 8 bộ
13 Cung cấp Doorsill inox 304 Mô tả kỹ thuật chương V 24 md
14 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 171,93 m2
E PHẦN CỬA VÀ VÁCH KÍNH
1 Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa pano kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 74,4 m2
2 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa pano kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 8,928 m2
3 Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa pano kính phun mờ+lamry nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 24,552 m2
4 Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 127,4181 m2
5 Cung cấp cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1,32 m2
6 Cung cấp vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật chương V 717,6429 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 952,941 m2
F HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 MCCB 3P-40A, 25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
2 MCB 3P-16A, 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
3 MCB 3P-40A, 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
4 MCB 3P-32A, 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
5 Đèn báo pha RGY Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
6 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
7 Thanh cái đồng 40A Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Tủ TĐT-SVĐ: Vỏ tủ KT 1200x1000x500 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
9 MCB 2P-10A 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
10 MCB 2P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
11 MCB 2P-20A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
12 Tủ cấp điện chiếu sáng TCS-SVĐ Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
13 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4x16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
14 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4x6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
15 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 293 m
16 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 734 m
17 Ống gen cứng D40 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
18 Ống gen cứng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.087 m
19 Đèn Highbay bóng Led 100W nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật chương V 45 bộ
20 Đèn tường nhà thi đấu Mô tả kỹ thuật chương V 25 bộ
21 Đèn Led vuông nổi trần Mô tả kỹ thuật chương V 6 bộ
22 Đèn tròn âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 88 bộ
23 Công tắc đôi Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
24 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
25 Quạt trần và công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
26 Ổ cắm 2 cực loại chìm 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 26 cái
27 Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cọc
28 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
29 MCCB 3P-400A, 35KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
30 MCCB 3P-200A, 25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
31 MCCB 3P-250A, 25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
32 MCCB 3P-20A, 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
33 MCCB 3P-100A, 15KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 MCCB 3P-32A, 15KA Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
35 Đèn báo pha RGY Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
36 Cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
37 Thanh cái đồng 500A Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
38 Tủ điện TĐT-SK: Vỏ tủ KT 1200x1000x500 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
39 MCCB 3P-200A, 25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
40 MCCB 3P-100A 25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 MCB 2P-32A 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
42 MCB 2P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 MCB 3P-20A 15KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
44 Tủ cấp điện TĐ-T1 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
45 MCCB 3P-250A 25KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
46 MCB 2P-32A 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
47 MCB 2P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
48 MCCB 3P-20A 15KA Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
49 Tủ cấp điện TĐ-T2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
50 MCB 2P-32A 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
51 MCB 2P-20A 10KA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
52 MCB 2P-16A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
53 MCB 1P-10A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
54 MCCB 2P-16A 6KA Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
55 Bảng điện phòng Mô tả kỹ thuật chương V 16 bảng
56 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X50+1X25)mm2+E25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
57 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X70+1X35)mm2+E35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
58 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X35+1X25)mm2+E25mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
59 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X25+1X16)mm2+E16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
60 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
61 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 682 m
62 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 780 m
63 Ống gen cứng D90 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
64 Ống gen cứng D40 Mô tả kỹ thuật chương V 40 m
65 Ống gen cứng D20 Mô tả kỹ thuật chương V 1.477 m
66 Đèn Led âm trần KT 300x1200 Mô tả kỹ thuật chương V 68 bộ
67 Đèn Led gắn nổi trần KT 300x600 Mô tả kỹ thuật chương V 19 bộ
68 Đèn Led vuông âm trần KT 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 72 bộ
69 Đèn Led vuông nổi trần KT 600x600 Mô tả kỹ thuật chương V 17 bộ
70 Đèn tường hội trường Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
71 Đèn tròn âm trần Mô tả kỹ thuật chương V 171 bộ
72 Đèn ống bơ trần sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 71 bộ
73 Đèn hộp 2.1m trần sảnh Mô tả kỹ thuật chương V 27 bộ
74 Đèn cột trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
75 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
76 Công tắc xoay chiều Mô tả kỹ thuật chương V 32 cái
77 Công tắc ba Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
78 Ổ cắm 2 cực loại chìm 250V-16A Mô tả kỹ thuật chương V 84 cái
79 Cọc tiếp thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cọc
80 Băng thép tiếp địa thép dẹt 30x4 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
81 Bu lông ÊCU INOX M8 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
82 Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét Mô tả kỹ thuật chương V 250 m
83 Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
84 Chân trụ đỡ cho kim thu sét Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
85 Đai Colie Inox cố định cáp vào cột Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
86 Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
87 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật chương V 2 hộp
88 Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật chương V 9 cọc
89 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật chương V 34 m
90 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật chương V 20 mối
91 Ống luồn dây PVC D27 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,731 m3
93 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,007 100m3
94 Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 71m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
95 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
G HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ
1 Cáp Cat 5E 4Pair Mô tả kỹ thuật chương V 1.000 m
2 Ống luồn cáp PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
3 Ống luồn cáp PVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
4 Ổ cắm mạng lan cổng RJ-45 kiểu âm tường Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
5 Ổ cắm điện thoại RJ11 Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
6 Cáp điện thoại (20x0.75)mm Mô tả kỹ thuật chương V 8 m
7 Cáp điện thoại (2x2x0.75)mm Mô tả kỹ thuật chương V 1.000 m
8 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
9 Cáp Cat 6.4Pair Mô tả kỹ thuật chương V 450 m
10 Ống nhựa PVC D20 Mô tả kỹ thuật chương V 400 m
H THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ
1 Bộ phát Wifi dự kiến Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 thiết bị
2 Modem ADSL Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 thiết bị
3 Tủ mạng Rack 60U Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
4 Tủ mạng Rack 30U Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
5 Switch 36 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
6 Switch 24 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
7 Tủ đấu dây chính kèm phiến 40 đôi (IDF 40) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ODF
8 Tủ đấu dây kèm phiến 20 đôi (IDF 20) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ ODF
9 Tổng đài Pabx nội bộ 2 đường trung thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 tổng đài
10 Thiết bị ghi hình NVR kèm ổ cứng 2TB Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
11 Màn hình tivi 32'' Led Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
12 Switch Poe 8 Port Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
13 UPS 200 Watt Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
14 Camera bán cầu lắp trần 720P có hỗ trợ IR Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
15 Camera hình chữ nhật cố định ngoài trời IP65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 thiết bị
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC
1 Bồn cầu WC + van góc + Tê xí (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) Mô tả kỹ thuật chương V 29 bộ
2 Vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
3 Lô giấy Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
4 Bồn cầu WC + van góc + Tê xí (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Vòi xịt xí cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lô giấy cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
7 Tay vịn cho bồn cầu Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Chậu rửa WC + Ống thải chữ P và phụ kiện Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
9 Vòi cấp chậu rửa WC + van góc Mô tả kỹ thuật chương V 23 bộ
10 Chậu rửa WC + Ống thải chữ P và phụ kiện cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
11 Vòi cấp chậu rửa WC + van góc cho người khuyết tật Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
12 Thanh tay vịn cho lavabo Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
13 Tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 15 bộ
14 Sen tắm Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
15 Bình nóng lạnh 50L Mô tả kỹ thuật chương V 4 bể
16 Vòi rửa DN15 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
17 Lô xà bông Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
18 Phễu thoát sàn DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
19 Gương 600x900 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
20 Gương 1700x900 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
21 Gương 2960x900 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
22 Gương 1950x900 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
23 Gương 2450x900 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
24 Gương 2400x900 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
25 Gương 2000x900 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
26 Két nước inox W=2,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 3 bể
27 Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
28 Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
29 Van 1 chiều DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
30 Y lọc DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
31 Đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
32 Mối nối mềm DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
33 Van xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
34 Ống TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
35 Ống TTK DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
36 Tê TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
37 Tê TTK DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
38 Cút TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
39 Cút TTK DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
40 Côn TTK DN40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
41 Măng xông ren D40x1.1/2'' Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
42 Măng xông TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
43 Măng xông TTK DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
44 Van cổng DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
45 Van cổng DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 Van 1 chiều DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
47 Y lọc DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
48 Rọ hút DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
49 Đồng hồ đo áp Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
50 Ống TTK DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
51 Ống TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
52 Tê TTK DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
53 Tê TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
54 Cút TTK DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
55 Cút TTK DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
56 Bích rỗng TTK DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cặp bích
57 Mối nối mềm DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
58 Mối nối mềm DN40 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
59 Đầu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2'' Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Ống HDPE D50 PE100 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m
61 Cút HDPE D50 PE100 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
62 Két nước inox W=0,5m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
63 Ống TTK DN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
64 Van cổng DN20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
65 Van phao DN20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Cút TTK DN20 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
67 Tê TTK DN40/20 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Van cổng DN32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
69 Cầu chắn rác DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
70 Ống uPVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
71 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
72 Đồng hồ nước DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
73 Van cổng DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
74 Mối nối mềm DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
75 Ống TTK DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 0,01 100m
76 Đầu nối bích HDPE D80 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
77 Bích rỗng DN80 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
78 Ống HDPE D50 PE100 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,92 100m
79 Cút HDPE D50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
80 Măng xông HDPE D50 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
81 Van PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
82 Van PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
83 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
84 Ống PPR D20 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,46 100m
85 Ống PPR D25 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,96 100m
86 Ống PPR D32 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m
87 Ống PPR D40 PN10 Mô tả kỹ thuật chương V 0,28 100m
88 Ống PPR D20 PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
89 Ống PPR D25 PN20 Mô tả kỹ thuật chương V 0,48 100m
90 Cút PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
91 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
92 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
93 Cút PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
94 Côn PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
95 Côn PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
96 Côn PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
97 Tê PPR D40/32 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
98 Tê PPR D40/25 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
99 Tê PPR D32/32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
100 Tê PPR D25/25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
101 Tê PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 87 cái
102 Tê PPR D20/20 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
103 Cút ren trong PPR D20 x1/2'' Mô tả kỹ thuật chương V 97 cái
104 Măng xông PPR D20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
105 Măng xông PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
106 Măng xông PPR D40 Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
107 Ống uPVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,23 100m
108 Ống uPVC D90 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,32 100m
109 Ống uPVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 100m
110 Ống uPVC D42 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,09 100m
111 Ống uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,75 100m
112 Ống uPVC D90 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,62 100m
113 Ống uPVC D60 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,72 100m
114 Ống uPVC D42 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
115 Y uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 42 cái
116 Y uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 53 cái
117 Y uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
118 Chếch uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 97 cái
119 Chếch uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 57 cái
120 Chếch uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 92 cái
121 Chếch uPVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 58 cái
122 Siphong uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
123 Bạc thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
124 Bạc thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
125 Côn thu uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
126 Côn thu uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
127 Côn thu uPVC D60/42 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
128 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
129 Cút uPVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
130 Bịt uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 27 cái
131 Bịt uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
132 Bịt uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
133 Bịt uPVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 29 cái
134 Bịt xả thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
135 Bịt xả thông tắc uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
136 Bịt xả thông tắc uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
137 Măng xông uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
138 Măng xông uPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
139 Măng xông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
140 Măng xông uPVC D42 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
141 Tê uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
142 Chụp thông hơi DN50 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
143 Ống uPVC D60 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,54 100m
144 Cút uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 34 cái
145 Măng xông uPVC D60 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
146 Tê uPVC D110/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
147 Tê uPVC D90/60 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
148 Tê uPVC D60/60 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
149 Cầu chắn rác DN100 Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
150 Ống uPVC D250 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m
151 Ống uPVC D200 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3 100m
152 Ống uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 100m
153 Ống uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 100m
154 Ống uPVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 8,51 100m
155 Y uPVC D200 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
156 Y uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
157 Y uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
158 Chếch uPVC D200 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
159 Chếch uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
160 Chếch uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 192 cái
161 Chếch uPVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 130 cái
162 Bạc thu uPVC D140/110 Mô tả kỹ thuật chương V 50 cái
163 Bịt xả thông tắc uPVC D200 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
164 Bịt xả thông tắc uPVC D140 Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
165 Bịt xả thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
166 Măng xông uPVC D250 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
167 Măng xông uPVC D200 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
168 Măng xông uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 53 cái
169 Măng xông uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 63 cái
170 Măng xông uPVC D110 PN6 Mô tả kỹ thuật chương V 217 cái
171 Ống BTCT D400, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 147 đoạn ống
172 Gối đỡ công BTCT D400 Mô tả kỹ thuật chương V 367 cái
173 Ống BTCT D600, đoạn ống dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 68 đoạn ống
174 Gối đỡ công BTCT D600 Mô tả kỹ thuật chương V 170 cái
175 Ống uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 0,45 100m
176 Ống uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 1 100m
177 Y uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
178 Y uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
179 Chếch uPVC D140 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
180 Chếch uPVC D110 PN8 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
181 Bịt xả thông tắc uPVC D140 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
182 Bịt xả thông tắc uPVC D110 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
183 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,614 100m3
184 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 9,504 m3
185 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 18,856 m3
186 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,79 100m2
187 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,867 tấn
188 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 18,711 m3
189 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,641 m3
190 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,366 100m2
191 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 1,735 tấn
192 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 33 cấu kiện
193 Cung cấp nắp đan composite, dày 2mm Mô tả kỹ thuật chương V 33 bộ
194 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 82,32 m2
195 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,24 m2
196 Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
197 Bơm sinh hoạt Q=7m3/h, H=25m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
J HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 600x300 Mô tả kỹ thuật chương V 17 m
2 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 500x300 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
3 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
4 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 15 m
5 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật chương V 50 m
6 Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 45 m
7 Van điều chỉnh lưu lượng VCD, KT 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
8 Van điều chỉnh lưu lượng VCD, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
9 Cút 90, KT 600x300 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
10 Cút 90, KT 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
11 Cút 90, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
12 Côn, KT 600x300-500x300, L=200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
13 Côn, KT 500x300-300x300, L=200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
14 Côn, KT 200x200-D200 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
15 Côn KT 150x150-100x100, L=200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
16 Côn KT 150x150-D150 Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
17 Côn KT 100x100-D150 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
18 Chân rẽ KT 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
19 Chân rẽ KT 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 11 cái
20 Chân rẽ KT D200 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
21 Cửa gió 400x200 kèm lưới chắn côn trùng Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
22 Cửa gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, KT 1000x800 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cửa
23 Cửa gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, KT 400x200 Mô tả kỹ thuật chương V 14 cái
24 Ống mềm D200 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
25 Ống mềm D100 Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
26 Chuyển tiết diện quạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
27 Nối mềm trước và sau quạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
28 Ống gió tôn dày 0.58, KT 400x300 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
29 Ống gió tôn dày 0.58, KT 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
30 Ống gió tôn dày 0.58, KT 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 56 m
31 Ống gió tôn dày 0.58, KT 150x150 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
32 Ống gió tôn dày 0.58, KT 100x100 Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
33 Cút 90 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
34 Cút 45 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
35 Côn KT 400x300-200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
36 Chân rẽ KT 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
37 Chân rẽ KT 200x200 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
38 Chân rẽ KT 150x150 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
39 Chân rẽ KT D100 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
40 Cửa gió dạng nan 200x200 kèm hộp gió góp 150x150 Mô tả kỹ thuật chương V 28 cái
41 Cửa gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, KT 700x700 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cửa
42 Ống mềm D100 Mô tả kỹ thuật chương V 42 m
43 Chuyển tiết diện quạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
44 Nối mềm trước và sau quạt Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
45 Ống đồng DN6.4mm dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
46 Ống đồng DN9.5mm dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
47 Ống đồng DN12.7mm dày 0.81mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
48 Ống đồng DN15.9mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
49 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN6.4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
50 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN9.5mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
51 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN12.7mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
52 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN15.9mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,24 100m
53 Que hàn ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 gói
54 Oxy hàn ống đồng Mô tả kỹ thuật chương V 1 gói
55 Gas nạp bổ sung Mô tả kỹ thuật chương V 1 kg
56 Nước ngưng uPVC class 1 D34, dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 100m
57 Nước ngưng uPVC class 1 D27, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,43 100m
58 Nước ngưng uPVC class 1 D21, dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
59 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 13mm D34 Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 100m
60 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 13mm D27 Mô tả kỹ thuật chương V 3,43 100m
61 Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 13mm D21 Mô tả kỹ thuật chương V 0,42 100m
62 Quạt hút, quạt thông gió gắn trần lưu lượng=500m3/h, 50Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
63 Quạt hút, quạt thông gió gắn trần lưu lượng=250m3/h, 50Pa Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
64 Quạt cấp gió tươi lưu lượng=500m3/h, 100Pa Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
65 Quạt hộp thông gió EF-HT lưu lượng=3000, 200Pa Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
66 Quạt cấp gió tươi lưu lượng=750m3/h, 100Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
67 Quạt hút, quạt thông gió gắn trần lưu lượng=100m3/h, 50Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
68 Quạt hộp thông gió FAF-HT lưu lượng=5000, 300Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
K BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM, NHÀ PHÁT ĐIỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 8,4961 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 7,5215 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 24,9792 m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 72,4881 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,2981 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0614 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 3,9446 tấn
8 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổcột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2517 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0458 100m2
10 Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0919 100m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 2,2984 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 73,0266 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 4,923 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,2979 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 5,719 tấn
16 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 47,5981 m3
17 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0764 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0049 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,6062 tấn
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,8044 m3
21 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3281 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1372 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,324 tấn
24 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 5,5526 m3
25 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,4433 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6766 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 2,1096 tấn
28 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 12,6508 m3
29 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,9725 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0228 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 5,6062 tấn
32 Quét chống thấm 2 lớp Sikatop Seal 107 quét chống thấm 2kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 489,5824 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 165,7104 m2
34 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 323,872 m2
35 Cung cấp lắp đặt băng cản nước Sika Waterbas B20 Mô tả kỹ thuật chương V 107,84 m
36 Gia công thang sắt bể nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,5324 tấn
37 Lắp đặt thang sắt bể nước Mô tả kỹ thuật chương V 0,5324 tấn
38 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 2,5344 m3
39 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 14,3035 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 139,546 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 92,992 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,36 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 52,8776 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 101,352 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 139,546 m2
46 Sơn Epoxy nền sàn Mô tả kỹ thuật chương V 33,806 m2
47 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật chương V 71,4964 m2
48 Cung cấp và lắp dựng cửa bằng nan chớp inox 304 hộp 90x30x1,2mm, có lưới chống côn trùng, chuột Mô tả kỹ thuật chương V 12,36 m2
49 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật chương V 12,36 m2
50 Máy phát điện 20KVA/16KW 3 pha công nghiệp chạy dầu Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
L BỂ PHỐT
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,6828 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,7614 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4722 m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 8,6669 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 0,1899 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0136 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,7084 tấn
8 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 24,35 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 2,1556 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1096 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 1,4224 tấn
12 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 6,5002 m3
13 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn bể nước, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,5159 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0136 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,106 tấn
16 Quét chống thấm 2 lớp Sikatop Seal 107 quét chống thấm 2kg/m2/lớp Mô tả kỹ thuật chương V 153,3168 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 28,5768 m2
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 99,072 m2
M SAN NỀN, BẢO VỆ CHU VI MẶT BẰNG, SÂN TẬP TRUNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I, đất hữu cơ san nền Mô tả kỹ thuật chương V 52,0499 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 280,6034 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 3,1488 100m3
4 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II, đào xén vỉa hè Mô tả kỹ thuật chương V 0,1448 100m3
5 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II, đào khuôn đường Mô tả kỹ thuật chương V 0,232 100m3
6 Di chuyển cột đèn đường Mô tả kỹ thuật chương V 1 gói
7 Di chuyển ga có sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 2 gói
8 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II, đào đất nền Mô tả kỹ thuật chương V 1,0878 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 5,9267 100m3
10 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng Mô tả kỹ thuật chương V 53,5144 100m3
11 Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, sân tập trung Mô tả kỹ thuật chương V 1.487,06 m3
12 Nilong chống mất nước Mô tả kỹ thuật chương V 7.435,3 m2
13 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 22,3059 100m3
14 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1.217 m
N CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, cổng, tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 3,3058 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 1,272 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 42,3819 m3
4 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 160,9994 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 4,3848 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,6632 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 3,1512 tấn
8 Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,5421 m3
9 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,0986 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,0128 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,0632 tấn
12 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 6,2726 m3
13 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 1,1098 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,0821 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 0,5008 tấn
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật chương V 487,6419 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 487,6419 m2
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, cổng tường rào Mô tả kỹ thuật chương V 13,677 m2
19 Cung cấp, lắp dựng bộ chữ logo bằng inox xước dày 0.8mm cao 15cm trở lên công trình: TRUNG TÂM VĂN HÓA, THỂ DỤC THỂ THAO XÃ ĐÔNG HỘI HUYỆN ĐÔNG ANH Mô tả kỹ thuật chương V 2,1 m2
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật chương V 1,6107 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật chương V 1,6107 tấn
22 Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép D4, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật chương V 2.277,6673 kg
23 Cung cấp, lắp dựng clip KT 3x40 kết hợp bu long M10x25, liên kết trụ thép D90 và lưới thép D4a415 Mô tả kỹ thuật chương V 498 bộ
24 Cung cấp, lắp dựng bulong M120 liên kết trụ thép D90 và dầm Mô tả kỹ thuật chương V 664 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt cửa xếp cổng bằng Inox 304 cao 2,2m, bao gồm cả ray trượt Mô tả kỹ thuật chương V 13,6 md
26 Cung cấp lắp đặt phụ kiện cổng xếp inox, Moto điểu khiển Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
27 Nhà bảo vệ mái nhọn bằng Composite kết hợp kính temper dày 6,38mm KT mái 1,9x1,9x2,6m; KT thân 1,5x1,5m; Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
O ĐIỆN HẠ TẦNG
1 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X150+1X95)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,95 100m
2 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X35+1x25)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 475 m
3 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X16)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 70 m
4 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X10)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 115 m
5 Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X6)mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 150 m
6 Tủ chiếu sáng tự động Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
7 Đèn Led 150W đường đi bộ ngoài trời Mô tả kỹ thuật chương V 14 1 bộ
8 Đèn cột trang trí Mô tả kỹ thuật chương V 13 cột
9 Đèn pha Led âm sàn Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
10 Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV-4X16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
11 Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV-4X4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 900 m
12 Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV - 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 273 m
13 Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2.5m Mô tả kỹ thuật chương V 30 cọc
14 Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 102 m
15 Tiếp địa liên hoàn Cu M10 Mô tả kỹ thuật chương V 810 cái
16 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,7625 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,3761 100m3
18 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4575 100m3
19 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 16,518 1000v
20 Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m Mô tả kỹ thuật chương V 703 md
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,6199 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật chương V 3,5585 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 28,2923 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật chương V 1,4295 100m2
25 Khung thép móng M24x300x300x750 Mô tả kỹ thuật chương V 35 bộ
26 Bu long M24x750 Mô tả kỹ thuật chương V 140 bộ
27 Bu long M16x350 Mô tả kỹ thuật chương V 4 bộ
28 Sắt dẹt mạ kẽm KT 40x4x300 Mô tả kỹ thuật chương V 281 bộ
29 Ống nhựa luồn dây xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật chương V 1.050 m
P CÂY XANH
1 Đào hố trồng cây. Hố <= 80 x 80 x 80 cm. Đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 28 1hố
2 Đào hố trồng cây. Hố <= 50 x 50 x 50 cm. Đất C2 Mô tả kỹ thuật chương V 273 1hố
3 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật chương V 28 cây/lần
4 Trồng, chăm sóc cây cảnh Mô tả kỹ thuật chương V 273 cây/lần
5 Trồng, chăm sóc cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật chương V 554,9 m2/tháng
6 Trồng, chăm sóc cây dây leo Mô tả kỹ thuật chương V 250 bụi/lần
7 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật chương V 631,784 m3
8 Mua cây Nhội, cao >4m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 10 cây
9 Mua cây Sang, cao >5m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
10 Mua cây Ban, cao >5m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
11 Mua cây Long não, cao >4m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cây
12 Mua cây Cọ dầu, cao >4m, đường kính thân cây 20-30cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
13 Mua cây Giáng Hương, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây
14 Mua cây Sấu, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 1 cây
15 Mua cây Muồng Hoàng Yến, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 3 cây
16 Mua cây Ban, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m Mô tả kỹ thuật chương V 2 cây
17 Mua cây Dâm bụt, đường kính khóm 0.8-1.0m cao 0,8-1m Mô tả kỹ thuật chương V 6 khóm
18 Mua cây hoa Ngâu, cao 0,6-1.0m Mô tả kỹ thuật chương V 15 cây
19 Trồng cụm cọ 3 cây đường kính 10cm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cụm 3 cây
20 Mua cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật chương V 554,9 m2
21 Mua cây dây leo ngọc nữ cao 1.0-1.5m Mô tả kỹ thuật chương V 249 bụi
22 Duy trì cây đơn lẻ, khóm Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính duy trì trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 30,1 10 cây(khóm)/tháng
23 Duy trì thảm cỏ. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính duy trì trong 3 tháng) Mô tả kỹ thuật chương V 5,549 100m2/tháng
Q PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 01 loop Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 trung tâm
2 Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật Mô tả kỹ thuật chương V 6 hộp
3 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật chương V 9,1 10 đầu
4 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang loại địa chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 10 đầu
5 Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói tia chiếu Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10 đầu
6 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 19 hộp
7 Lắp đặt nút báo cháy loại địa chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 5 nút
8 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 5 chuông
9 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 3,8 5 đèn
10 Lắp đặt đèn báo cháy phòng Mô tả kỹ thuật chương V 5,8 5 đèn
11 Lắp đặt Đèn chỉ thị trạng thái đầu báo cháy lắp trên trần giả Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 5 đèn
12 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
13 Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thường Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
14 Lắp đặt module điều khiên địa chỉ đầu ra Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
15 Lắp đặt module điều khiển đầu vào Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
17 Dây cáp tín hiệu 12x1,0 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 425 m
18 Ống ghen cứng PVC D25 bảo vệ dây cáp trục chính Mô tả kỹ thuật chương V 85 m
19 Ống nhựa HDPE PDC40/30 bảo vệ dây cáp trục chính Mô tả kỹ thuật chương V 3,4 100m
20 Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4.080 m
21 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh Mô tả kỹ thuật chương V 3.825 m
22 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
23 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật chương V 7,8 5 đèn
24 Lắp đặt đèn thoát nạn có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 5 đèn
25 Lắp đặt đèn thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng Mô tả kỹ thuật chương V 5,6 5 đèn
26 Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1.190 m
27 Dây cấp nguồn chống cháy 2x1 mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 42,5 m
28 Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn Mô tả kỹ thuật chương V 1.126,25 m
29 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
30 Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
31 Lắp đặt máy bơm nước bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 0,83 l/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
32 Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
33 Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện chống cháy loại tiết diện 3x50+1x25mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
34 Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại chống cháy 4x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
35 Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại chống cháy 4x3mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 30 m
36 Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 90 m
37 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
38 Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
39 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
40 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
41 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
42 Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
43 Lắp đặt bể nước mồi 100l Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
44 Lắp đặt bình tích áp 500l Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
45 Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
46 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc 2 ngưỡng Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
48 Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
49 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
50 Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
51 Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
52 Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
53 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
54 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
55 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
56 Lắp đặt van1 chiều ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
57 Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
58 Công tắc dòng chảy D100 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
59 Lắp đặt van xả áp an toàn mặt bích, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
60 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
61 Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun lên Mô tả kỹ thuật chương V 290 cái
62 Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống Mô tả kỹ thuật chương V 169 cái
63 Nắp che chân đầu phun xuống Mô tả kỹ thuật chương V 169 cái
64 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm Mô tả kỹ thuật chương V 459 cái
65 Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
66 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
67 Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1350x700x200 mm Mô tả kỹ thuật chương V 19 hộp
68 Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
69 Cuộn vòi D50 dài 20m Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
70 Lăng phun D50*13 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
71 Khớp nối đầu vòi D50 Mô tả kỹ thuật chương V 38 cái
72 Khớp nối ren trong D50 Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
73 Tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
74 Kìm cộng lực cắt sắt Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
75 Rìu Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
76 Búa tạ 5kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
77 Xà cầy Mô tả kỹ thuật chương V 1 Cái
78 Nội quy tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật chương V 19 cái
79 bình chữa cháy ABC 8kg Mô tả kỹ thuật chương V 140 cái
80 bình chữa cháy CO2 5kg Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
81 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 3,96mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,536 100m
82 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,25 100m
83 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,324 100m
84 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,08 100m
85 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày 2,6mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,918 100m
86 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm dày 2,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,972 100m
87 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,97 100m
88 Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật chương V 5,67 100m
89 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
90 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/100mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
91 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/80mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
92 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
93 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
94 Lắp đặt têt thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 30 cái
95 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
96 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
97 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
98 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 65 cái
99 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 175 cái
100 Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
101 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
102 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 60 cái
103 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
104 Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
105 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
106 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 cái
107 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 720 cái
108 Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
109 Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật chương V 17 cái
110 Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
111 Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật chương V 55 cái
112 Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật chương V 105 cái
113 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D40 Mô tả kỹ thuật chương V 65 cái
114 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D32 Mô tả kỹ thuật chương V 175 cái
115 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D25 Mô tả kỹ thuật chương V 230 cái
116 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/100mm Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
117 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
118 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
119 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 65 cái
120 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm Mô tả kỹ thuật chương V 175 cái
121 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm Mô tả kỹ thuật chương V 475 cái
122 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật chương V 17 cặp bích
123 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cặp bích
124 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 7 cặp bích
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 695,86 m2
126 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật chương V 11,934 100m
127 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật chương V 7,25 100m
128 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm Mô tả kỹ thuật chương V 4,536 100m
129 Đai treo ống D100 Mô tả kỹ thuật chương V 180 cái
130 Đai treo ống D65 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
131 Đai treo ống D50 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
132 Đai treo ống D40 Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
133 Đai treo ống D32 Mô tả kỹ thuật chương V 110 cái
134 Đai treo ống D25 Mô tả kỹ thuật chương V 200 cái
135 Khoét lỗ D40, D32, D25 trên đường ống chính D100, bằng phương pháp cắt hơi Mô tả kỹ thuật chương V 100 Mối
136 Hàn ống D40,D32, D25 trên đường ống chính D100, bằng phương pháp hàn hồ quang Mô tả kỹ thuật chương V 100 Mối
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 3,15 100m3
138 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 3,15 100m3
139 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m3
140 Lắp đặt tủ điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 tủ
141 Lắp đặt quạt hút khói Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
142 Lắp đặt Cửa hút khói 950x800, kèm van O.B.D Mô tả kỹ thuật chương V 9 cái
143 Lắp đặt Côn đầu quạt, tôn dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
144 Lắp đặt ống gió 1500x1000, tôn dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 22 m
145 Lắp đặt ống gió 1200x600,, tôn dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
146 Lắp đặt ống gió 1000x450, tôn dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 10 m
147 Lắp đặt ống gió 1000x750, tôn dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 32 m
148 Lắp đặt ống gió 800x400, tôn dày 1,15mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
149 Bạt nối mềm chống rung Quạt Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
150 Lắp đặt tủ điện tổng cho hệ thống pccc Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
151 Lắp đặt cáp điện chống cháy 4 ruột 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 21,25 m
152 Lắp đặt cáp điện chống cháy 4 ruột 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25,5 m
153 Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 110 m
154 Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 130 m
155 Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
156 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 100m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,1 100m3
158 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,85 100m
159 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm Mô tả kỹ thuật chương V 2,4 100m
160 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1 100m
161 Lắp đặt cáp chống cháy 3x1,5mm khởi động quạt trực tiếp Mô tả kỹ thuật chương V 300 m
162 Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm cấp nguồn ưu tiên cho tủ báo cháy Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
163 Lắp đặt cút ống thông gió hộp KT 800x400x1,15 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
164 Lắp đặt cút ống thông gió KT 1540x1040x1,15 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
165 Lắp đặt cút ống thông gió KT 1200x600x1,15 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
166 Lắp đặt cút ống thông gió KT 1500x1000x1,15 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
167 Lắp đặt miệng thải khói kèm lưới chắn côn trùng kt 1040x790 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
168 Lắp đặt miệng thải khói kèm lưới chắn côn trùng kt 1540x1040 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
169 Bọc quạt chống cháy cho quạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
170 Lắp đặt côn thu 1200x600/1500x1000x1,15 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
171 Giá treo ống kt:800x400 Mô tả kỹ thuật chương V 30 bộ
172 Giá treo ống kt:1000x750 Mô tả kỹ thuật chương V 10 bộ
173 Giá treo ống kt:1500x1000 Mô tả kỹ thuật chương V 5 bộ
174 giá treo quạt Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
175 Bệ đỡ quạt bê tông kt:2000x2000x200 Mô tả kỹ thuật chương V 1 m3
176 Lò xo chống rung Mô tả kỹ thuật chương V 12 bộ
177 Lắp đặt dây tín hiệu kết nối với hệ thống báo cháy 2x1,5mm Mô tả kỹ thuật chương V 170 m
178 Ti ren 12 Mô tả kỹ thuật chương V 120 m
179 Thanh V4 Mô tả kỹ thuật chương V 60 m
180 Thanh thép U100x50x5 Mô tả kỹ thuật chương V 2 m
181 Kẹp xa gồ Mô tả kỹ thuật chương V 95 cái
182 Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 01 loop Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
183 Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
184 Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
185 Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 0,83 l/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
186 Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
187 Quạt hút khói lưu lượng: 77.000 m3/h; cột áp: 350Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
188 Quạt hút khói lưu lượng:40.000 m3/h; cột áp: 550Pa Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
189 Tủ điều khiển 1 quạt hút khói lưu lượng:77.000 m3/h; cột áp: 350Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
190 Tủ điều khiển 2 quạt hút khói lưu lượng:40.000 m3/h; cột áp: 550Pa Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
191 Tủ điện tổng cho hệ thống pccc gồm:Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh 1000x1600x450, aptomat, ATS200A,.... Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
R Hạng mục: Xây dựng TBA 250KVA-22/0,4kV
1 Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
2 Đầu sứ Plug-in MBA 24kV Mô tả kỹ thuật chương V 3 máy
3 Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 TB
4 Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
5 Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s ( 2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
6 Ống trì 25A Mô tả kỹ thuật chương V 3 ống
7 Chống sét van 24kV - 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
8 Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 2,9295 m3
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0538 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0851 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,033 tấn
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0981 100m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2093 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 1,317 m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0476 100m3
17 Cung cấp trụ đỡ MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
18 Lắp đặt hộp chụp cực MBA Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
19 Lắp hộp chụp cao thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
20 Lắp hộp chụp hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
21 Cung cấp biển báo + Tên trạm Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
22 Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
23 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 m
24 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 16 1 m
25 Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 m
26 Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 m
27 Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
28 Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 5 1 m
29 Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
30 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8 10 đầu cốt
31 Cung cấp đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
32 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,2 10 đầu cốt
33 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
34 Đắp móng đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,2 m3
35 Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật chương V 20 m
36 Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 Mô tả kỹ thuật chương V 5 m
37 Rải dây thép địa Mô tả kỹ thuật chương V 25 10 m
38 Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Mô tả kỹ thuật chương V 6 cọc
39 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 máy
40 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
41 Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 hệ thống
42 Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA Mô tả kỹ thuật chương V 1 máy
43 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ (1pha)
44 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Mô tả kỹ thuật chương V 6 1 cái
45 Thí nghiệm Ampemét AC Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cái
46 Thí nghiệm Vônmét AC Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
47 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 cái
48 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cái
49 Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lập Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tụ
50 Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 8 1sợi, 1ruột
51 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Mô tả kỹ thuật chương V 1 hệ thống
52 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m3
53 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 m3
54 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,08 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,59 m3
56 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,04 m2
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 3,26 m2
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0068 tấn
59 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Mô tả kỹ thuật chương V 1,38 m2
60 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm Mô tả kỹ thuật chương V 84 100m
61 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật chương V 3,36 m3
62 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,336 100m2
63 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,336 100m2
64 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 20,5958 m3
65 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,8536 100m3
66 Cung cấp cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 69,822 m3
67 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật chương V 6,9822 m3
68 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6284 100m3
69 Cung cấp lưới báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật chương V 431 m
70 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật chương V 1,0775 100m2
71 Cung cấp ống voặn xoắn D160/125 Mô tả kỹ thuật chương V 436 m
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D195/150 Mô tả kỹ thuật chương V 4,36 100m
73 Cung cấp gạch không nung Mô tả kỹ thuật chương V 3.879 viên
74 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật chương V 3,879 1000v
75 Mốc báo cáp Mô tả kỹ thuật chương V 35 cái
76 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 446 m
77 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,446 100m
78 Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 7 m
79 Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m
80 Cung cấp thanh đồng det 40x40 Mô tả kỹ thuật chương V 1,5 m
81 Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,15 10 m
82 Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
83 Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
84 Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
85 Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 đầu cáp
86 Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2; 24kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 4 đầu cáp
87 Cung cấp hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp
88 Lắp hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 1 hộp nối
89 Cung cấp thang treo + tiếp địa xà ( 36.71 + 9,11 kg) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
90 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
91 Cung cấp xà cầu dao phụ tải 22kV ( 64,45 kg) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
92 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
93 Cung cấp ghế thao tác cầu dao ( 97,66kg) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
94 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
95 Cung cấp colie ôm cáp ( 15,71kg) Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
96 Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
97 Cung cấp dây AC- 120mm2 ( cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật chương V 12 m
98 Lắp dây dây AC- 120mm2 ( cột điểm đấu) Mô tả kỹ thuật chương V 0,012 1km/1 dây
99 Cung cấp ( sứ + ty ) Mô tả kỹ thuật chương V 4 quả
100 Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 10 sứ
101 Cung cấp dây tiếp địa M50 Mô tả kỹ thuật chương V 6 m
102 Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,006 1 km dây
103 Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
104 Lắp đặt và tháo kẹp IPC Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
105 Cung cấp đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
106 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6 10 đầu cốt
107 Vỏ tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
108 Biển an toàn, tên lộ, tên tủ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
109 Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 tủ
110 Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) Mô tả kỹ thuật chương V 1 1 bộ
111 Lắp đặt chống sét van <=35KV Mô tả kỹ thuật chương V 1 3 pha
112 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Mô tả kỹ thuật chương V 3 bộ
113 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
114 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
115 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật chương V 2 sợi
116 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Mô tả kỹ thuật chương V 7 cái
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->