Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200734408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200733678 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 11:45:00 đến ngày 2020-08-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 54,854,185,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỌC DỰ ỨNG LỰC | |||
| 1 | Mua cọc dự ứng lực PHC D300-A | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.760,94 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông dự ứng lực D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.760,94 | m |
| 3 | Ép âm cọc bê tông dự ứng lực D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 541,8 | md |
| 4 | Cắt đầu cọc thí nghiệm D300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép neo cọc, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4066 | tấn |
| 6 | Sản xuất lắp đặ cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,079 | tấn |
| 7 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông liên kết cọc vào đài cọc, chiều rộng móng <=250 cm, M350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8679 | m3 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1147 | tấn |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1147 | tấn |
| B | MÓNG, THÂN BTCT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,367 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,4626 | 100m3 |
| 3 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90,3339 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 364,2893 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,7784 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,842 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,7078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,4962 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0847 | tấn |
| 10 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng tường móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5815 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tường móng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0113 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,527 | tấn |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 128,9286 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 87,08 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50, trát thành rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,7 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm thành rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,7 | m2 |
| 17 | Gia công nắp rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8924 | tấn |
| 18 | Lắp dựng nắp rãnh thu nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8924 | tấn |
| 19 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổcột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,366 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0092 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4452 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,6684 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép vôt cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5598 | tấn |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 36,6694 | 100m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 564,144 | m3 |
| 26 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,427 | m3 |
| 27 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250,0051 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,7697 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,1471 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,7898 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,9554 | tấn |
| 32 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 622,3769 | m3 |
| 33 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,3866 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,4412 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,0779 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 67,0914 | tấn |
| 37 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 666,7434 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,4496 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 56,9103 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 48,6809 | tấn |
| 41 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,7858 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5755 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1897 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,0528 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,9012 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,7557 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,173 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông trụ, tiết diện trụ <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200, trụ tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,4266 | m3 |
| 49 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn trụ vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m, trụ tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,4412 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m, trụ tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6688 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m, trụ tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,6348 | tấn |
| 52 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ > 36 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,661 | tấn |
| 53 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,661 | tấn |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7388 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,7388 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58,5219 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.379,1683 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 209,2181 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 85,4997 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.915,3213 | m2 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.996,4191 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 348,1815 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 700,5413 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.872,809 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6.915,3213 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 8.045,1419 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.872,809 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao chịu nước ngoài trời, khung xương chìm, tấm trần dày 12mm, trần sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.102,3994 | m2 |
| 14 | Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm dày 9,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 770,4096 | m2 |
| 15 | Cung cấp và lắp dựng trần nhôm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 286,676 | m2 |
| 16 | Lát nền sàn bằng gạch giả gỗ, kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75, nền sân khấu hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 133,4078 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 94,7263 | m2 |
| 18 | Lát đá Granite nhám chống trượt dày 18mm, lát bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật chương V | 330,906 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm (N2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.880,1384 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic KT 500x500mm (N3) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.204,5576 | m2 |
| 21 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn sàn thi đấu, nền khán đài | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.319,698 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám chống trượt KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 275,214 | m2 |
| 23 | Lát gạch dất nung màu nâu đỏ, KT 400x400x10 mm (M2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.248,9 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá Granite dày 18mm, lát đá bậu cửa, bậu lan can | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,3837 | m2 |
| 25 | Lát đá xẻ tự nhiên, mặt nhám chống trơn trượt, KT 1500x600x60mm, lát so le, cách đều a=100mm, sân vườn nhà đa năng | Mô tả kỹ thuật chương V | 62,1 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,7744 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, ốp tường WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 519,404 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá Granite màu đen 300x100x10mm, ốp chân tường WC | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,236 | m2 |
| 29 | Lát đá granite màu đen dày 20mm, lát mặt bệ lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,2862 | m2 |
| 30 | Quét chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,3577 | m2 |
| 31 | Quét 3 lớp phụ gia chống thấm gốc xi măng (Sikalatex hoặc tương đương), chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.859,8176 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100, sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.775,4936 | m2 |
| 33 | Lợp mái tôn 3 lớp, dày 0,45 ép lớp cách nhiệt dày 50mm (tôn màu ghi đen) | Mô tả kỹ thuật chương V | 31,053 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp và lắp dựng tôn úp nóc khổ rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,65 | md |
| 35 | Ốp Gạch giả gỗ KT 300x600mm, ốp ram dốc | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,9642 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp dựng lam nhôm chắn nắng dày 1,4mm (bao gồm cả hệ khung nhôm hộp KT 50x100x2) | Mô tả kỹ thuật chương V | 32,2 | m2 |
| 37 | Gia công hệ khung đỡ ống nhôm, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,1598 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hệ khung đỡ ống nhôm, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,1598 | tấn |
| 39 | Cung cấp và lắp dựng ống nhôm dày 1,2mm, ốp cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật chương V | 12.436,4 | md |
| 40 | Gia công lan can thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6033 | tấn |
| 41 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6851 | tấn |
| 42 | Cung cấp và lắp dựng chụp chân lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 43 | Lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện màu ghi xám | Mô tả kỹ thuật chương V | 274,317 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 41,56 | m2 |
| 45 | Sơn tĩnh điện lan can thang bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 5.603,3059 | kg |
| 46 | Cung cấp và lắp dựng vách ngăn Composite dày 12mm nhà WC (bao gồm phụ kiện INOX 304) | Mô tả kỹ thuật chương V | 207,336 | m2 |
| 47 | Cung cấp và lắp dựng tay vịn WC người khuyết tật INOX 304 D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 48 | Thi công khoét lỗ lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | lỗ |
| 49 | Chống thấm cổ ống (khối lượng xí bệt + thoát sàn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 50 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D<=13mm, chiều sâu lỗ khoan <=15cm, tại vị trí tiếp giáp tường gạch và cấu kiện bê tông a=500mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.729,44 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4968 | tấn |
| 52 | Cung cấp, lắp dựng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp tường xây gạch và cấu kiện bê tông cốt thép, khổ 300mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.864,72 | md |
| 53 | Ốp gỗ veneer tường sân khấu dày 3mm, ván lót dày 8mm, khung xương 15x40, a400 phủ sưn PU | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m2 |
| D | CỬA PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp cửa thép chống cháy 2 cánh mở, chống cháy 90 phút, mặt huỳnh sơn giả gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,2 | m2 |
| 2 | Cung cấp thép chống cháy 2 cánh mở, chống cháy 90 phút, sơn giả gỗ tiêu chuẩn Nhà sản xuất | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp thép chống cháy 1 cánh mở, chống cháy 90 phút, sơn giả gỗ. | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,4 | m2 |
| 4 | Cửa cuốn chống cháy 01 lớp thép cos dày 1.25mm. Sơn tĩnh điện một mặt màu trắng, một mặt màu ghi. | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,71 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lắp dựng motor cửa cuốn chống cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp dựng bộ lưu điện cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp thép chống cháy 1 cánh mở, chống cháy 90 phút, sơn giả gỗ, có ô kính chống cháy, tiêu chuẩn Nhà sản xuất. | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,4 | m2 |
| 8 | Cung cấp thanh thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 9 | Cung cấp Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 10 | Cung cấp khóa tay gạt thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 11 | Cung cấp Tay co thủy lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 12 | Chốt âm cho cửa hai cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cung cấp Doorsill inox 304 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | md |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 171,93 | m2 |
| E | PHẦN CỬA VÀ VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Cung cấp cửa đi 2 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa pano kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 74,4 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa pano kính, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,928 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 1 cánh nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, cửa pano kính phun mờ+lamry nhôm, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,552 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ mở hất nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 127,4181 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính trắng an toàn dày 6,38mm (phụ kiện đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,32 | m2 |
| 6 | Cung cấp vách kính cố định, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 717,6429 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 952,941 | m2 |
| F | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB 3P-40A, 25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | MCB 3P-16A, 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | MCB 3P-40A, 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-32A, 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Đèn báo pha RGY | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 6 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 7 | Thanh cái đồng 40A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ TĐT-SVĐ: Vỏ tủ KT 1200x1000x500 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 9 | MCB 2P-10A 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | MCB 2P-20A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 12 | Tủ cấp điện chiếu sáng TCS-SVĐ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 15 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 293 | m |
| 16 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 734 | m |
| 17 | Ống gen cứng D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.087 | m |
| 19 | Đèn Highbay bóng Led 100W nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | bộ |
| 20 | Đèn tường nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | bộ |
| 21 | Đèn Led vuông nổi trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 22 | Đèn tròn âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 88 | bộ |
| 23 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Quạt trần và công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Ổ cắm 2 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 27 | Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 28 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 29 | MCCB 3P-400A, 35KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | MCCB 3P-200A, 25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 31 | MCCB 3P-250A, 25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 32 | MCCB 3P-20A, 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | MCCB 3P-100A, 15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3P-32A, 15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Đèn báo pha RGY | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 36 | Cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 37 | Thanh cái đồng 500A | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 38 | Tủ điện TĐT-SK: Vỏ tủ KT 1200x1000x500 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 39 | MCCB 3P-200A, 25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | MCCB 3P-100A 25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | MCB 2P-32A 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 42 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | MCB 3P-20A 15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Tủ cấp điện TĐ-T1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 45 | MCCB 3P-250A 25KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | MCB 2P-32A 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 47 | MCB 2P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 48 | MCCB 3P-20A 15KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 49 | Tủ cấp điện TĐ-T2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 50 | MCB 2P-32A 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 51 | MCB 2P-20A 10KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 52 | MCB 2P-16A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 53 | MCB 1P-10A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 54 | MCCB 2P-16A 6KA | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 55 | Bảng điện phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | bảng |
| 56 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X50+1X25)mm2+E25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 57 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X70+1X35)mm2+E35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 58 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X35+1X25)mm2+E25mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 59 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X25+1X16)mm2+E16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 60 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 61 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 682 | m |
| 62 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (2x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 780 | m |
| 63 | Ống gen cứng D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 64 | Ống gen cứng D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 65 | Ống gen cứng D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.477 | m |
| 66 | Đèn Led âm trần KT 300x1200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | bộ |
| 67 | Đèn Led gắn nổi trần KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | bộ |
| 68 | Đèn Led vuông âm trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72 | bộ |
| 69 | Đèn Led vuông nổi trần KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 70 | Đèn tường hội trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 71 | Đèn tròn âm trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 171 | bộ |
| 72 | Đèn ống bơ trần sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 71 | bộ |
| 73 | Đèn hộp 2.1m trần sảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | bộ |
| 74 | Đèn cột trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 75 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 76 | Công tắc xoay chiều | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 77 | Công tắc ba | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 78 | Ổ cắm 2 cực loại chìm 250V-16A | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | cái |
| 79 | Cọc tiếp thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cọc |
| 80 | Băng thép tiếp địa thép dẹt 30x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 81 | Bu lông ÊCU INOX M8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 82 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 83 | Bộ ghép nối INOX 3m x D42 x 3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 84 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 85 | Đai Colie Inox cố định cáp vào cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 86 | Dây giằng neo tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 88 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cọc |
| 89 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | m |
| 90 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | mối |
| 91 | Ống luồn dây PVC D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,731 | m3 |
| 93 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,007 | 100m3 |
| 94 | Thiết bị thu sét tia tiên đạo, bán kính bảo vệ 71m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 95 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp Cat 5E 4Pair | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 2 | Ống luồn cáp PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 3 | Ống luồn cáp PVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 4 | Ổ cắm mạng lan cổng RJ-45 kiểu âm tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 5 | Ổ cắm điện thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 6 | Cáp điện thoại (20x0.75)mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 7 | Cáp điện thoại (2x2x0.75)mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.000 | m |
| 8 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 9 | Cáp Cat 6.4Pair | Mô tả kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| H | THIẾT BỊ ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Bộ phát Wifi dự kiến | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 thiết bị |
| 2 | Modem ADSL | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 3 | Tủ mạng Rack 60U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ mạng Rack 30U | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 5 | Switch 36 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 6 | Switch 24 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 7 | Tủ đấu dây chính kèm phiến 40 đôi (IDF 40) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 8 | Tủ đấu dây kèm phiến 20 đôi (IDF 20) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ ODF |
| 9 | Tổng đài Pabx nội bộ 2 đường trung thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tổng đài |
| 10 | Thiết bị ghi hình NVR kèm ổ cứng 2TB | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 11 | Màn hình tivi 32'' Led | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 12 | Switch Poe 8 Port | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 13 | UPS 200 Watt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Camera bán cầu lắp trần 720P có hỗ trợ IR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| 15 | Camera hình chữ nhật cố định ngoài trời IP65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thiết bị |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bồn cầu WC + van góc + Tê xí (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | bộ |
| 2 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 3 | Lô giấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 4 | Bồn cầu WC + van góc + Tê xí (1 đầu ren trong, 2 đầu ren ngoài) cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Vòi xịt xí cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lô giấy cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Tay vịn cho bồn cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Chậu rửa WC + Ống thải chữ P và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 9 | Vòi cấp chậu rửa WC + van góc | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 10 | Chậu rửa WC + Ống thải chữ P và phụ kiện cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vòi cấp chậu rửa WC + van góc cho người khuyết tật | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Thanh tay vịn cho lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 14 | Sen tắm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 15 | Bình nóng lạnh 50L | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bể |
| 16 | Vòi rửa DN15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 17 | Lô xà bông | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 18 | Phễu thoát sàn DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 19 | Gương 600x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Gương 1700x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 21 | Gương 2960x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Gương 1950x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Gương 2450x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Gương 2400x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Gương 2000x900 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Két nước inox W=2,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bể |
| 27 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 28 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 29 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Y lọc DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Mối nối mềm DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 33 | Van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Ống TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Ống TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 36 | Tê TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Cút TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 39 | Cút TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 40 | Côn TTK DN40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 41 | Măng xông ren D40x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 42 | Măng xông TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Măng xông TTK DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 44 | Van cổng DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Van cổng DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Van 1 chiều DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Y lọc DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 49 | Đồng hồ đo áp | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Ống TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 51 | Ống TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 52 | Tê TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Tê TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 54 | Cút TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút TTK DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Bích rỗng TTK DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cặp bích |
| 57 | Mối nối mềm DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 58 | Mối nối mềm DN40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Đầu nối ren ngoài HDPE D50x1.1/2'' | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Ống HDPE D50 PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 61 | Cút HDPE D50 PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 62 | Két nước inox W=0,5m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 63 | Ống TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 64 | Van cổng DN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Van phao DN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Cút TTK DN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 67 | Tê TTK DN40/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Van cổng DN32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 70 | Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 71 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 72 | Đồng hồ nước DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 73 | Van cổng DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 74 | Mối nối mềm DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 75 | Ống TTK DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 76 | Đầu nối bích HDPE D80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 77 | Bích rỗng DN80 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 78 | Ống HDPE D50 PE100 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,92 | 100m |
| 79 | Cút HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 80 | Măng xông HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 81 | Van PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 82 | Van PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 83 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 84 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,46 | 100m |
| 85 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,96 | 100m |
| 86 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 87 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,28 | 100m |
| 88 | Ống PPR D20 PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 89 | Ống PPR D25 PN20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 90 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 91 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 92 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 93 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 94 | Côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 95 | Côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 96 | Côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 97 | Tê PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 98 | Tê PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 99 | Tê PPR D32/32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 100 | Tê PPR D25/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 101 | Tê PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| 102 | Tê PPR D20/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 103 | Cút ren trong PPR D20 x1/2'' | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | cái |
| 104 | Măng xông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 105 | Măng xông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 106 | Măng xông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 107 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 108 | Ống uPVC D90 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 109 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 110 | Ống uPVC D42 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m |
| 111 | Ống uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m |
| 112 | Ống uPVC D90 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,62 | 100m |
| 113 | Ống uPVC D60 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 114 | Ống uPVC D42 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 115 | Y uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | cái |
| 116 | Y uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 117 | Y uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 118 | Chếch uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 97 | cái |
| 119 | Chếch uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 120 | Chếch uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cái |
| 121 | Chếch uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 58 | cái |
| 122 | Siphong uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 123 | Bạc thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 124 | Bạc thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 125 | Côn thu uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 126 | Côn thu uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 127 | Côn thu uPVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 128 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 129 | Cút uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 130 | Bịt uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 131 | Bịt uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 132 | Bịt uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 133 | Bịt uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29 | cái |
| 134 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 135 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 136 | Bịt xả thông tắc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 137 | Măng xông uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 138 | Măng xông uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 139 | Măng xông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 140 | Măng xông uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 141 | Tê uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 142 | Chụp thông hơi DN50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 143 | Ống uPVC D60 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,54 | 100m |
| 144 | Cút uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 145 | Măng xông uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 146 | Tê uPVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 147 | Tê uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 148 | Tê uPVC D60/60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 149 | Cầu chắn rác DN100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 150 | Ống uPVC D250 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 151 | Ống uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3 | 100m |
| 152 | Ống uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | 100m |
| 153 | Ống uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 154 | Ống uPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,51 | 100m |
| 155 | Y uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 156 | Y uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 157 | Y uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 158 | Chếch uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 159 | Chếch uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 160 | Chếch uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 192 | cái |
| 161 | Chếch uPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | cái |
| 162 | Bạc thu uPVC D140/110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 163 | Bịt xả thông tắc uPVC D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 164 | Bịt xả thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 165 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 166 | Măng xông uPVC D250 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 167 | Măng xông uPVC D200 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 168 | Măng xông uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 53 | cái |
| 169 | Măng xông uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 63 | cái |
| 170 | Măng xông uPVC D110 PN6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 217 | cái |
| 171 | Ống BTCT D400, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 147 | đoạn ống |
| 172 | Gối đỡ công BTCT D400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 367 | cái |
| 173 | Ống BTCT D600, đoạn ống dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 68 | đoạn ống |
| 174 | Gối đỡ công BTCT D600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | cái |
| 175 | Ống uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 176 | Ống uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 100m |
| 177 | Y uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 178 | Y uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 179 | Chếch uPVC D140 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 180 | Chếch uPVC D110 PN8 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 181 | Bịt xả thông tắc uPVC D140 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 182 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 183 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,614 | 100m3 |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,504 | m3 |
| 185 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,856 | m3 |
| 186 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,79 | 100m2 |
| 187 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,867 | tấn |
| 188 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,711 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,641 | m3 |
| 190 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,366 | 100m2 |
| 191 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,735 | tấn |
| 192 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | cấu kiện |
| 193 | Cung cấp nắp đan composite, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 33 | bộ |
| 194 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 82,32 | m2 |
| 195 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,24 | m2 |
| 196 | Bơm tăng áp Q=2m3/h, H=15m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 197 | Bơm sinh hoạt Q=7m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| J | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 2 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 500x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 3 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 4 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 5 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Ống gió tôn dày 0.58mm, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 7 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 8 | Van điều chỉnh lưu lượng VCD, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Cút 90, KT 600x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút 90, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Cút 90, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Côn, KT 600x300-500x300, L=200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Côn, KT 500x300-300x300, L=200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn, KT 200x200-D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 15 | Côn KT 150x150-100x100, L=200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Côn KT 150x150-D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 17 | Côn KT 100x100-D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 18 | Chân rẽ KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 19 | Chân rẽ KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 20 | Chân rẽ KT D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Cửa gió 400x200 kèm lưới chắn côn trùng | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 22 | Cửa gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, KT 1000x800 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cửa |
| 23 | Cửa gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, KT 400x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 24 | Ống mềm D200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 25 | Ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 26 | Chuyển tiết diện quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 28 | Ống gió tôn dày 0.58, KT 400x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 29 | Ống gió tôn dày 0.58, KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 30 | Ống gió tôn dày 0.58, KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 56 | m |
| 31 | Ống gió tôn dày 0.58, KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 32 | Ống gió tôn dày 0.58, KT 100x100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 33 | Cút 90 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Cút 45 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 35 | Côn KT 400x300-200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Chân rẽ KT 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 37 | Chân rẽ KT 200x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Chân rẽ KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Chân rẽ KT D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 40 | Cửa gió dạng nan 200x200 kèm hộp gió góp 150x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cái |
| 41 | Cửa gió ngoài kèm lưới chắn bụi G3 và côn trùng sơn tĩnh điện cùng màu tường, KT 700x700 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cửa |
| 42 | Ống mềm D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42 | m |
| 43 | Chuyển tiết diện quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Nối mềm trước và sau quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 45 | Ống đồng DN6.4mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 46 | Ống đồng DN9.5mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 47 | Ống đồng DN12.7mm dày 0.81mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 48 | Ống đồng DN15.9mm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 49 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN6.4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 50 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN9.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 51 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN12.7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 52 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 19mm DN15.9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,24 | 100m |
| 53 | Que hàn ống đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 54 | Oxy hàn ống đồng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 55 | Gas nạp bổ sung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | kg |
| 56 | Nước ngưng uPVC class 1 D34, dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 57 | Nước ngưng uPVC class 1 D27, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,43 | 100m |
| 58 | Nước ngưng uPVC class 1 D21, dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 59 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 13mm D34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,31 | 100m |
| 60 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 13mm D27 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,43 | 100m |
| 61 | Bảo ôn cao su lưu hóa gốc EPDM dạng xốp, dày 13mm D21 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m |
| 62 | Quạt hút, quạt thông gió gắn trần lưu lượng=500m3/h, 50Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 63 | Quạt hút, quạt thông gió gắn trần lưu lượng=250m3/h, 50Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 64 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng=500m3/h, 100Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 65 | Quạt hộp thông gió EF-HT lưu lượng=3000, 200Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 66 | Quạt cấp gió tươi lưu lượng=750m3/h, 100Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 67 | Quạt hút, quạt thông gió gắn trần lưu lượng=100m3/h, 50Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 68 | Quạt hộp thông gió FAF-HT lưu lượng=5000, 300Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | BỂ NƯỚC, TRẠM BƠM, NHÀ PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,4961 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,5215 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,9792 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 72,4881 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2981 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0614 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9446 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổcột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2517 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất tận dụng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0919 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,2984 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 73,0266 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,923 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2979 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,719 | tấn |
| 16 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 47,5981 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn đáy bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0764 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0049 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6062 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8044 | m3 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3281 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1372 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5526 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4433 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6766 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1096 | tấn |
| 28 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,6508 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn nắp bể, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9725 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0228 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6062 | tấn |
| 32 | Quét chống thấm 2 lớp Sikatop Seal 107 quét chống thấm 2kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 489,5824 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 165,7104 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 323,872 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt băng cản nước Sika Waterbas B20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 107,84 | m |
| 36 | Gia công thang sắt bể nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5324 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thang sắt bể nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5324 | tấn |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5344 | m3 |
| 39 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,3035 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,546 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 92,992 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,36 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,8776 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 101,352 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 139,546 | m2 |
| 46 | Sơn Epoxy nền sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 33,806 | m2 |
| 47 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật chương V | 71,4964 | m2 |
| 48 | Cung cấp và lắp dựng cửa bằng nan chớp inox 304 hộp 90x30x1,2mm, có lưới chống côn trùng, chuột | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,36 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12,36 | m2 |
| 50 | Máy phát điện 20KVA/16KW 3 pha công nghiệp chạy dầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6828 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7614 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4722 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,6669 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,7084 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1556 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1096 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4224 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn bể nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,5002 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn bể nước, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5159 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0136 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,106 | tấn |
| 16 | Quét chống thấm 2 lớp Sikatop Seal 107 quét chống thấm 2kg/m2/lớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 153,3168 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,5768 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,072 | m2 |
| M | SAN NỀN, BẢO VỆ CHU VI MẶT BẰNG, SÂN TẬP TRUNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I, đất hữu cơ san nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 52,0499 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 280,6034 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1488 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II, đào xén vỉa hè | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II, đào khuôn đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,232 | 100m3 |
| 6 | Di chuyển cột đèn đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| 7 | Di chuyển ga có sẵn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | gói |
| 8 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II, đào đất nền | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0878 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,9267 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng | Mô tả kỹ thuật chương V | 53,5144 | 100m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200, sân tập trung | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.487,06 | m3 |
| 12 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật chương V | 7.435,3 | m2 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,3059 | 100m3 |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.217 | m |
| N | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I, cổng, tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,3058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,272 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,3819 | m3 |
| 4 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 160,9994 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,3848 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6632 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,1512 | tấn |
| 8 | Bê tông thương phẩm đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5421 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0986 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0128 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0632 | tấn |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,2726 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1098 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0821 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5008 | tấn |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 487,6419 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 487,6419 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, cổng tường rào | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,677 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng bộ chữ logo bằng inox xước dày 0.8mm cao 15cm trở lên công trình: TRUNG TÂM VĂN HÓA, THỂ DỤC THỂ THAO XÃ ĐÔNG HỘI HUYỆN ĐÔNG ANH | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1 | m2 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6107 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,6107 | tấn |
| 22 | Cung cấp, lắp dựng hàng rào lưới thép D4, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 2.277,6673 | kg |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng clip KT 3x40 kết hợp bu long M10x25, liên kết trụ thép D90 và lưới thép D4a415 | Mô tả kỹ thuật chương V | 498 | bộ |
| 24 | Cung cấp, lắp dựng bulong M120 liên kết trụ thép D90 và dầm | Mô tả kỹ thuật chương V | 664 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt cửa xếp cổng bằng Inox 304 cao 2,2m, bao gồm cả ray trượt | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,6 | md |
| 26 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cổng xếp inox, Moto điểu khiển | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 27 | Nhà bảo vệ mái nhọn bằng Composite kết hợp kính temper dày 6,38mm KT mái 1,9x1,9x2,6m; KT thân 1,5x1,5m; | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| O | ĐIỆN HẠ TẦNG | |||
| 1 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X150+1X95)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,95 | 100m |
| 2 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (3X35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 475 | m |
| 3 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X16)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 4 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 5 | Cáp Cu.PVC/XLPE/PVC (4X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 6 | Tủ chiếu sáng tự động | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 7 | Đèn Led 150W đường đi bộ ngoài trời | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 1 bộ |
| 8 | Đèn cột trang trí | Mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cột |
| 9 | Đèn pha Led âm sàn | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 10 | Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV-4X16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 11 | Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV-4X4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 900 | m |
| 12 | Cáp chiếu sáng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.4KV - 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 273 | m |
| 13 | Cọc tiếp địa thép góc mạ kẽm 63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cọc |
| 14 | Dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 102 | m |
| 15 | Tiếp địa liên hoàn Cu M10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 810 | cái |
| 16 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,7625 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3761 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4575 | 100m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16,518 | 1000v |
| 20 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 703 | md |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6199 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,5585 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28,2923 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4295 | 100m2 |
| 25 | Khung thép móng M24x300x300x750 | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | bộ |
| 26 | Bu long M24x750 | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | bộ |
| 27 | Bu long M16x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 28 | Sắt dẹt mạ kẽm KT 40x4x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 281 | bộ |
| 29 | Ống nhựa luồn dây xoắn HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.050 | m |
| P | CÂY XANH | |||
| 1 | Đào hố trồng cây. Hố <= 80 x 80 x 80 cm. Đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | 1hố |
| 2 | Đào hố trồng cây. Hố <= 50 x 50 x 50 cm. Đất C2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 273 | 1hố |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật chương V | 28 | cây/lần |
| 4 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 273 | cây/lần |
| 5 | Trồng, chăm sóc cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật chương V | 554,9 | m2/tháng |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây dây leo | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | bụi/lần |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 631,784 | m3 |
| 8 | Mua cây Nhội, cao >4m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 9 | Mua cây Sang, cao >5m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 10 | Mua cây Ban, cao >5m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 11 | Mua cây Long não, cao >4m, đường kính thân cây 15-20cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 12 | Mua cây Cọ dầu, cao >4m, đường kính thân cây 20-30cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 13 | Mua cây Giáng Hương, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 14 | Mua cây Sấu, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cây |
| 15 | Mua cây Muồng Hoàng Yến, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cây |
| 16 | Mua cây Ban, cao >4m, đường kính thân cây 10-15cm tính từ mặt đất 1,3m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cây |
| 17 | Mua cây Dâm bụt, đường kính khóm 0.8-1.0m cao 0,8-1m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | khóm |
| 18 | Mua cây hoa Ngâu, cao 0,6-1.0m | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 19 | Trồng cụm cọ 3 cây đường kính 10cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cụm 3 cây |
| 20 | Mua cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật chương V | 554,9 | m2 |
| 21 | Mua cây dây leo ngọc nữ cao 1.0-1.5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 249 | bụi |
| 22 | Duy trì cây đơn lẻ, khóm Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính duy trì trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 30,1 | 10 cây(khóm)/tháng |
| 23 | Duy trì thảm cỏ. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng ô tô tưới (xe 5 m3) (tính duy trì trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,549 | 100m2/tháng |
| Q | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 01 loop | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,1 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói quang loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói tia chiếu | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn và nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 7 | Lắp đặt nút báo cháy loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 nút |
| 8 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,8 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt Đèn chỉ thị trạng thái đầu báo cháy lắp trên trần giả | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 12 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt module địa chỉ cho đầu báo thường | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt module điều khiên địa chỉ đầu ra | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt module điều khiển đầu vào | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Dây cáp tín hiệu 12x1,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 425 | m |
| 18 | Ống ghen cứng PVC D25 bảo vệ dây cáp trục chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | m |
| 19 | Ống nhựa HDPE PDC40/30 bảo vệ dây cáp trục chính | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,4 | 100m |
| 20 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4.080 | m |
| 21 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu nhánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.825 | m |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,8 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát nạn có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn thoát nạn không có mũi tên chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,6 | 5 đèn |
| 26 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.190 | m |
| 27 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1 mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,5 | m |
| 28 | Ống ghen cứng PVC D20 bảo vệ dây cấp nguồn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1.126,25 | m |
| 29 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 30 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 0,83 l/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 32 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 33 | Dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện chống cháy loại tiết diện 3x50+1x25mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 34 | Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại chống cháy 4x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 35 | Cáp động lực 3 pha cho máy bơm bù áp lực loại chống cháy 4x3mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn chống cháy 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 37 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt bình tích áp 500l | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van báo động mặt bích, đường kính van d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van chặn mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt van 2 chiều ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 53 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt van1 chiều ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van chặn kèm công tắc giám sát, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 58 | Công tắc dòng chảy D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt van xả áp an toàn mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 61 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun lên | Mô tả kỹ thuật chương V | 290 | cái |
| 62 | Đầu phun chữa cháy tự động Sprinkler loại 68 độ C - Phun xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 169 | cái |
| 63 | Nắp che chân đầu phun xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 169 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 459 | cái |
| 65 | Lắp đặt Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1350x700x200 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | hộp |
| 68 | Lắp đặt van góc chữa cháy chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 69 | Cuộn vòi D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 70 | Lăng phun D50*13 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 71 | Khớp nối đầu vòi D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 38 | cái |
| 72 | Khớp nối ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 73 | Tủ đựng phương tiện tháo dỡ thô sơ kích thước 1200x800x200 mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 74 | Kìm cộng lực cắt sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 75 | Rìu | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 76 | Búa tạ 5kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 77 | Xà cầy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 78 | Nội quy tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | cái |
| 79 | bình chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 140 | cái |
| 80 | bình chữa cháy CO2 5kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm dày 3,96mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,536 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,25 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,324 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,08 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 50mm dày 2,6mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,918 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 40mm dày 2,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,972 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,97 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống thép thép đen nối bằng PP măng sông, đường kính ống 25mm dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,67 | 100m |
| 89 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=150/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt têt thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 40/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 720 | cái |
| 108 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 109 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 110 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 55 | cái |
| 112 | Lắp đặt Măng xông thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 105 | cái |
| 113 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 114 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | cái |
| 115 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 230 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 40/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32/25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 175 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25/15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 475 | cái |
| 122 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 17 | cặp bích |
| 123 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 124 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cặp bích |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 695,86 | m2 |
| 126 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,934 | 100m |
| 127 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,25 | 100m |
| 128 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=150mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,536 | 100m |
| 129 | Đai treo ống D100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 130 | Đai treo ống D65 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 131 | Đai treo ống D50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 132 | Đai treo ống D40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 133 | Đai treo ống D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | cái |
| 134 | Đai treo ống D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | cái |
| 135 | Khoét lỗ D40, D32, D25 trên đường ống chính D100, bằng phương pháp cắt hơi | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Mối |
| 136 | Hàn ống D40,D32, D25 trên đường ống chính D100, bằng phương pháp hàn hồ quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | Mối |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | 100m3 |
| 138 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,15 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 140 | Lắp đặt tủ điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 141 | Lắp đặt quạt hút khói | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt Cửa hút khói 950x800, kèm van O.B.D | Mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 143 | Lắp đặt Côn đầu quạt, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống gió 1500x1000, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 145 | Lắp đặt ống gió 1200x600,, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 146 | Lắp đặt ống gió 1000x450, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 147 | Lắp đặt ống gió 1000x750, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | m |
| 148 | Lắp đặt ống gió 800x400, tôn dày 1,15mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 149 | Bạt nối mềm chống rung Quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt tủ điện tổng cho hệ thống pccc | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 151 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 4 ruột 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 21,25 | m |
| 152 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 4 ruột 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25,5 | m |
| 153 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 154 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 130 | m |
| 155 | Lắp đặt cáp điện chống cháy 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 156 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1 | 100m3 |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50/40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40/32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 161 | Lắp đặt cáp chống cháy 3x1,5mm khởi động quạt trực tiếp | Mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 162 | Lắp đặt dây chống cháy 2x1,5mm cấp nguồn ưu tiên cho tủ báo cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 163 | Lắp đặt cút ống thông gió hộp KT 800x400x1,15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút ống thông gió KT 1540x1040x1,15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút ống thông gió KT 1200x600x1,15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút ống thông gió KT 1500x1000x1,15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt miệng thải khói kèm lưới chắn côn trùng kt 1040x790 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt miệng thải khói kèm lưới chắn côn trùng kt 1540x1040 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 169 | Bọc quạt chống cháy cho quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 170 | Lắp đặt côn thu 1200x600/1500x1000x1,15 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 171 | Giá treo ống kt:800x400 | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | bộ |
| 172 | Giá treo ống kt:1000x750 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 173 | Giá treo ống kt:1500x1000 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 174 | giá treo quạt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 175 | Bệ đỡ quạt bê tông kt:2000x2000x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 176 | Lò xo chống rung | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 177 | Lắp đặt dây tín hiệu kết nối với hệ thống báo cháy 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 178 | Ti ren 12 | Mô tả kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 179 | Thanh V4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 180 | Thanh thép U100x50x5 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 181 | Kẹp xa gồ | Mô tả kỹ thuật chương V | 95 | cái |
| 182 | Tủ trung tâm báo cháy loại địa chỉ 01 loop | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 183 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 184 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel có thông số kỹ thuật: H = 77,56 m ; Q = 53,8 l/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 185 | Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: H = 90 m ; Q = 0,83 l/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 186 | Tủ điều khiển cho 3 máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 187 | Quạt hút khói lưu lượng: 77.000 m3/h; cột áp: 350Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 188 | Quạt hút khói lưu lượng:40.000 m3/h; cột áp: 550Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 189 | Tủ điều khiển 1 quạt hút khói lưu lượng:77.000 m3/h; cột áp: 350Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 190 | Tủ điều khiển 2 quạt hút khói lưu lượng:40.000 m3/h; cột áp: 550Pa | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 191 | Tủ điện tổng cho hệ thống pccc gồm:Vỏ tủ điện trong nhà 2 lớp cánh 1000x1600x450, aptomat, ATS200A,.... | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| R | Hạng mục: Xây dựng TBA 250KVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA 22/0,4kV (đầu sứ Plug-in) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 2 | Đầu sứ Plug-in MBA 24kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | máy |
| 3 | Tủ điện tổng hạ thế 600V-400A (phần vật tư thiết bị trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | TB |
| 4 | Tụ bù 50kVAR (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn, 24kV-630A-20kA/s ( 2 ngăn cầu dao, 1 ngăn cầu trì 16A) kèm theo báo sự cố và điện trở sấy | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 6 | Ống trì 25A | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | ống |
| 7 | Chống sét van 24kV - 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 8 | Cầu dao phụ tải 24kV-630A-20ka/s | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,9295 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0538 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0851 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,033 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0981 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2093 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,317 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp trụ đỡ MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp chụp cực MBA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp hộp chụp cao thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp hộp chụp hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 21 | Cung cấp biển báo + Tên trạm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 22 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 23 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | 1 m |
| 25 | Cung cấp cáp 1 kV/XLPE/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | 1 m |
| 27 | Cung cấp dây cáp 1 kV Cu/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp 1 kV/XLPE/PVC-4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | 1 m |
| 29 | Cung cấp đàu cốt M35 đấu tụ bù hạ thế | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 31 | Cung cấp đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 34 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,2 | m3 |
| 35 | Cung cấp dây tiếp địa dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 36 | Cung cấp dây tiếp địa tròn F10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 37 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | 10 m |
| 38 | Cung cấp cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cọc |
| 39 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 40 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 41 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 43 | Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 44 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | 1 cái |
| 45 | Thí nghiệm Ampemét AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 46 | Thí nghiệm Vônmét AC | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 47 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 cái |
| 48 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 49 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp >1000V, tụ độc lập | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tụ |
| 50 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | 1sợi, 1ruột |
| 51 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hệ thống |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m3 |
| 53 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | m3 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,59 | m3 |
| 56 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,04 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,26 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 59 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,38 | m2 |
| 60 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 84 | 100m |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,36 | m3 |
| 62 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m2 |
| 63 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,336 | 100m2 |
| 64 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,5958 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8536 | 100m3 |
| 66 | Cung cấp cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 69,822 | m3 |
| 67 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,9822 | m3 |
| 68 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6284 | 100m3 |
| 69 | Cung cấp lưới báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 431 | m |
| 70 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0775 | 100m2 |
| 71 | Cung cấp ống voặn xoắn D160/125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 436 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D195/150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,36 | 100m |
| 73 | Cung cấp gạch không nung | Mô tả kỹ thuật chương V | 3.879 | viên |
| 74 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,879 | 1000v |
| 75 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 76 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 446 | m |
| 77 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,446 | 100m |
| 78 | Cung cấp cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 79 | Kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/PVC-W24kV 3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 80 | Cung cấp thanh đồng det 40x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,5 | m |
| 81 | Lắp đặt thanh cái dẹt 40x4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 10 m |
| 82 | Cung cấp đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 83 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 84 | Cung cấp đầu cáp TPLUG 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 85 | Cung cấp đầu cáp ELBOW 24kV-3x50mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | đầu cáp |
| 86 | Lắp đặt đầu cáp khô ngoài trời 24kV-3x50mm2; 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 87 | Cung cấp hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 88 | Lắp hộp nối cáp khô ngoài trời 24kV-3x120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp nối |
| 89 | Cung cấp thang treo + tiếp địa xà ( 36.71 + 9,11 kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 91 | Cung cấp xà cầu dao phụ tải 22kV ( 64,45 kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 92 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 93 | Cung cấp ghế thao tác cầu dao ( 97,66kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 95 | Cung cấp colie ôm cáp ( 15,71kg) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 96 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 97 | Cung cấp dây AC- 120mm2 ( cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 98 | Lắp dây dây AC- 120mm2 ( cột điểm đấu) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,012 | 1km/1 dây |
| 99 | Cung cấp ( sứ + ty ) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| 100 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 101 | Cung cấp dây tiếp địa M50 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | m |
| 102 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây đồng (M), tiết diện dây chống sét <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,006 | 1 km dây |
| 103 | Cung cấp ghíp nhôm 3BL 50-240 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt và tháo kẹp IPC | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 105 | Cung cấp đầu cốt AM120 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 107 | Vỏ tủ trung thế RMU 24kV 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 108 | Biển an toàn, tên lộ, tên tủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 tủ |
| 110 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV (không tiếp đất) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 1 bộ |
| 111 | Lắp đặt chống sét van <=35KV | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | 3 pha |
| 112 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 113 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 114 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 115 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | sợi |
| 116 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi