Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200719107-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200706979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 1.200.000.000đ, năm 2021: 1.200.000.000đ, năm 2022: 1.205.275.781đ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-09 10:16:00 đến ngày 2020-07-20 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,605,275,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG - XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 1,262 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 14,03 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 10,646 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 14,057 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 22,947 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 0,478 100 m2
7 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,739 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 0,738 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,254 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,636 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 26,348 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 2,663 100 m3
13 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,342 100 m3 đất nguyên thổ
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,341 100 m3 đất nguyên thổ
15 Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 1,341 100 m3 đất nguyên thổ/1km
16 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 10,886 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 1,144 100 m2
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,23 tấn
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,371 tấn
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 34,817 m3
B PHẦN THÂN - XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN
1 Phá bỏ, gia cố sê nô khối 10 phòng học (đoạn tiếp giáp với khối nhà xây mới) Mục III, chương V, phần 2 1 C.kiện
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 6,048 m3
3 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 6,552 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 2,43 100 m2
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,226 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,165 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,226 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 1,083 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 33,546 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 3,667 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,356 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 2,511 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,651 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,384 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 2,772 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,279 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 61,205 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 7,659 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 7,59 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,125 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,219 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục III, chương V, phần 2 0,337 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,136 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,311 tấn
25 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 5,67 m3
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 1,132 100 m2
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,381 tấn
28 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,415 tấn
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 9,437 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 33,535 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 11,052 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 36,463 m3
33 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,891 m3
34 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 4,335 m3
35 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 4,801 m3
36 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 5,504 m3
37 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,376 m3
38 SXLD cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 70,2 m2
39 SXLD cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 14,58 m2
40 SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 66,96 m2
41 SXLD khung nhôm kính cố định kết hợp 02 cánh lật, khung nhôm xingfa dày 1,4 ly, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 8,64 m2
42 SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá Mục III, chương V, phần 2 14 m2
43 Lắp ổ khóa bấm loại tốt Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
44 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2 0,425 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 73,44 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 52,685 m2
C PHẦN MÁI - XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 32,25 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,683 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 1,683 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 4,824 100 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 1,8 100 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 40 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục III, chương V, phần 2 20 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN - XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 353,948 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 983,336 m2
3 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 53,704 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 135,976 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 202,264 m2
6 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 333,204 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 623,88 m2
8 Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 198,218 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 72,053 m2
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 342,3 m
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 Mục III, chương V, phần 2 51,972 m2
12 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 720,03 m2
13 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 18,195 m2
14 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 24,56 m2
15 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 154,434 m2
16 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 154,434 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 353,948 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 931,364 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 400,482 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 1.165,113 m2
21 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 2.096,477 m2
22 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 754,43 m2
23 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 53,704 m2
24 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 53,704 m2
25 SXLD lam chắn nắng bằng thanh nhôm hệ 1000 Mục III, chương V, phần 2 36,256 m2
26 SXLD tay vịn lan can bằng inox D90 Mục III, chương V, phần 2 67 m
27 SXLD tay vịn lan can bằng inox D60 Mục III, chương V, phần 2 10,1 m
28 Bảng chống lóa Hàn Quốc 1,2x3,6 m Mục III, chương V, phần 2 4 Cái
E PHẦN ĐIỆN - XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 4 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 11 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mục III, chương V, phần 2 10 hộp
4 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mục III, chương V, phần 2 10 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mục III, chương V, phần 2 16 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 75 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 19 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 75 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục III, chương V, phần 2 630 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 790 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 260 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục III, chương V, phần 2 210 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục III, chương V, phần 2 100 m
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 32 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 5 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 0,9 100 m
18 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 0,04 100 m
20 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
F SÂN LÁT GẠCH, MƯƠNG NƯỚC - XD KHỐI 02 PHÒNG HỌC BỘ MÔN, 04 PHÒNG CHỨC NĂNG TRƯỜNG TH&THCS ĐẠ TỒN
1 Đục nhám mặt sân bê tông, vệ sinh mặt sân, tưới hồ dầu Mục III, chương V, phần 2 185,858 m2
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,403 m3
3 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 185,858 m2
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 24,217 m3 đất nguyên thổ
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 2,287 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 4,397 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 13,661 m3
8 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 5,3 m3
9 Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,57 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga Mục III, chương V, phần 2 0,115 100 m2
11 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,315 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,354 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,112 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 0,08 100 m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen Mục III, chương V, phần 2 43 cái
16 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 85,166 m2
17 Gia công, lắp dựng cống thoát nước BTCT li tâm D400 Mục III, chương V, phần 2 22,9 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->