Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200728458-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/07/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Đạ Huoai
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200723974
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2020-2022 (Năm 2020: 840.000.000đ, năm 2021: 784.000.000đ, năm 2022: 841.190.288đ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-12 09:37:00 đến ngày 2020-07-22 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,521,190,288 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 30 cm Mục III, chương V, phần 2 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 30 cm Mục III, chương V, phần 2 6 gốc cây
3 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=90% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 90,531 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (=10% KL đào móng) Mục III, chương V, phần 2 10,059 m3 đất nguyên thổ
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 5,81 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 9,979 m3
7 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 16,142 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mục III, chương V, phần 2 33,72 m2
9 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,622 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 41,392 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,296 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,754 tấn
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 11,184 m3
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 141,032 m3
15 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 44,504 m3 đất nguyên thổ
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 44,504 m3 đất nguyên thổ
17 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 44,504 m3 đất nguyên thổ/1km
18 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 6,951 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mục III, chương V, phần 2 73,02 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,154 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 1,027 tấn
22 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 18,393 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,176 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 4,524 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 171 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,208 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,752 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,198 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,652 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 18,703 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 206,844 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,192 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 1,645 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,069 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,16 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 2,176 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 33,044 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 421,042 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 4,06 tấn
18 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 3,187 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mục III, chương V, phần 2 32,399 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,158 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,296 tấn
22 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 6,796 m3
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 144,494 m2
24 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,342 tấn
25 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mục III, chương V, phần 2 0,068 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,373 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m Mục III, chương V, phần 2 0,073 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,379 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 29,264 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,517 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 30,534 m3
32 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,806 m3
33 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,071 m3
34 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 3,143 m3
35 SXLD cửa đi 02 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 16,56 m2
36 SXLD cửa đi 01 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 2 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 9,36 m2
37 SXLD cửa sổ, khung nhôm xingfa dày 1,4 mm, kính dày 8 ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 43,68 m2
38 SXLD khung nhôm kính cố định kết hợp 02 cánh lật, cửa đi 1 cánh mở, khung nhôm xingfa dày 1,4 ly, kính dày 8ly cường lực (phụ kiện cửa kinglong) Mục III, chương V, phần 2 45,67 m2
39 SXLD cửa kéo Đài Loan loại có lá Mục III, chương V, phần 2 11,9 m2
40 Lắp ổ khóa bấm loại tốt Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
41 Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, hoa sắt cửa Mục III, chương V, phần 2 0,253 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 43,68 m2
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 32,185 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 20,36 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,803 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,803 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mục III, chương V, phần 2 262,892 m2
5 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 104 m
6 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 26 cái
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục III, chương V, phần 2 13 cái
8 Gia công lắp dựng trần thạch cao khung chìm chống ẩm Mục III, chương V, phần 2 11,97 m2
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 240,393 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 573,221 m2
3 Trát chân tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16,668 m2
4 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 96,769 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 166,392 m2
6 Trát xà dầm trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 161,967 m2
7 Trát trần vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 317,32 m2
8 Trát lanh tô, ô văng, lam… ngoài nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 168,316 m2
9 Trát lanh tô, ô văng, lam… trong nhà vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 44,354 m2
10 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 223,614 m
11 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,072m2 Mục III, chương V, phần 2 28,164 m2
12 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,18m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 58,72 m2
13 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 327,974 m2
14 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 11,616 m2
15 Lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 23,44 m2
16 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm (mượn mã láng sê nô dày 1cm) vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 97,86 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mục III, chương V, phần 2 97,86 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 240,393 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường trong nhà Mục III, chương V, phần 2 545,057 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mục III, chương V, phần 2 334,708 m2
21 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mục III, chương V, phần 2 632,38 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 1.177,437 m2
23 Sơn tường ngoài nhà không bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mục III, chương V, phần 2 575,101 m2
24 Miết mạch tường gạch, loại lõm Mục III, chương V, phần 2 16,668 m2
25 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 16,668 m2
26 Đắp bánh ú bằng vữa xi măng mác 75 Mục III, chương V, phần 2 27 cái
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mục III, chương V, phần 2 3 cái
2 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mục III, chương V, phần 2 8 cái
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây Mục III, chương V, phần 2 20 hộp
4 Lắp đặt tủ điện chính sơn tĩnh điện Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
5 Lắp đặt tủ aptomat phòng Mục III, chương V, phần 2 6 hộp
6 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo ốp trần Mục III, chương V, phần 2 6 cái
7 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mục III, chương V, phần 2 37 bộ
8 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mục III, chương V, phần 2 17 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mục III, chương V, phần 2 18 cái
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mục III, chương V, phần 2 250 m
11 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 310 m
12 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mục III, chương V, phần 2 110 m
13 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mục III, chương V, phần 2 80 m
14 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2 Mục III, chương V, phần 2 100 m
15 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1 - 3 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 12 hộp
16 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 4 - 6 thiết bị Mục III, chương V, phần 2 2 hộp
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mục III, chương V, phần 2 29 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 32 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Mục III, chương V, phần 2 12 m
4 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
5 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mục III, chương V, phần 2 9 cái
6 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 82 m
11 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm Mục III, chương V, phần 2 1 cái
13 Lắp đặt phễu thu sàn inox Mục III, chương V, phần 2 4 cái
14 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mục III, chương V, phần 2 34 m
15 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21mm Mục III, chương V, phần 2 24 m
16 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
17 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mục III, chương V, phần 2 8 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm Mục III, chương V, phần 2 20 cái
20 Lắp đặt co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm Mục III, chương V, phần 2 24 cái
21 Lắp đặt van bướm đồng D34/27 Mục III, chương V, phần 2 2 cái
22 Lắp đặt van bướm đồng D27 Mục III, chương V, phần 2 1 cái
23 Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em Mục III, chương V, phần 2 12 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em Mục III, chương V, phần 2 10 bộ
25 Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
26 Lắp đặt xiphong + bộ nhấn xả lavabo ty nhựa Mục III, chương V, phần 2 12 bộ
27 Lắp đặt xiphong + bộ xả nước tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mục III, chương V, phần 2 10 bộ
29 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam Mục III, chương V, phần 2 26 sợi
30 Lắp đặt vòi xả lạnh Mục III, chương V, phần 2 4 bộ
31 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mục III, chương V, phần 2 12 cái
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 12,23 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 1,388 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 0,188 m3
4 Xây tường hầm tự hoại bằng gạch gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 2,68 m3
5 Trát tường hầm tự hoại, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 16,32 m2
6 Quét nước xi măng 2 nước Mục III, chương V, phần 2 19,72 m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,569 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục III, chương V, phần 2 3,085 m2
9 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,032 tấn
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan Mục III, chương V, phần 2 12 cái
11 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 4 m
12 Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 4 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,122 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mục III, chương V, phần 2 0,162 m3
15 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,162 m3
16 Than làm tầng lọc Mục III, chương V, phần 2 5 Kg
H PHẦN SÂN, MƯƠNG NƯỚC
1 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 27,36 m3
2 Lát nền, sàn, gạch terrazzo tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 342 m2
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 23,913 m3 đất nguyên thổ
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 3,642 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 4,526 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mục III, chương V, phần 2 14,196 m3
7 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mục III, chương V, phần 2 5,511 m3
8 Bê tông thành mương, hố ga vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,125 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương, hố ga Mục III, chương V, phần 2 22,512 m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,335 m3
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 2,725 m3
12 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mục III, chương V, phần 2 0,227 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mục III, chương V, phần 2 16,144 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp pa nen Mục III, chương V, phần 2 88 cái
15 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm vữa XM Mác 100 Mục III, chương V, phần 2 87,814 m2
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 280mm Mục III, chương V, phần 2 12 m
17 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 280mm Mục III, chương V, phần 2 2 cái
I NÂNG CẤP MÁI CHE NỐI NHÀ BẾP VỚI CÁC PHÒNG HỌC
1 Phá dỡ nền bê tông bằng thủ công, nền bê tông không cốt thép Mục III, chương V, phần 2 0,126 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 0,84 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mục III, chương V, phần 2 0,084 m3
4 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 1,25 m3
5 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,06 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2 0,88 m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng Mục III, chương V, phần 2 1,2 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm Mục III, chương V, phần 2 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm Mục III, chương V, phần 2 0,013 tấn
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 0,619 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mục III, chương V, phần 2 0,067 m3
12 Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,044 tấn
13 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ < 18m Mục III, chương V, phần 2 0,061 tấn
14 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm Mục III, chương V, phần 2 0,178 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại Mục III, chương V, phần 2 0,044 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mục III, chương V, phần 2 0,061 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mục III, chương V, phần 2 0,178 tấn
18 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0,4 mm dập cong Mục III, chương V, phần 2 51,462 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mục III, chương V, phần 2 24,154 m2
20 Lắp dựng bulong neo 8,8, đường kính d12, L=300 Mục III, chương V, phần 2 8 Cái
21 SXLD máng xối inox Mục III, chương V, phần 2 16,7 m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2 12 m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mục III, chương V, phần 2 6 cái
24 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mục III, chương V, phần 2 3 cái
25 Bulong 8,8 D14, l=200 Mục III, chương V, phần 2 12 Cái
J CHỐNG SÉT TOÀN KHU
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2 11,52 m3 đất nguyên thổ
2 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục III, chương V, phần 2 16 m
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng fi 70mm Mục III, chương V, phần 2 28 m
4 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mm Mục III, chương V, phần 2 16 m
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục III, chương V, phần 2 11,52 m3
6 Gia công, đóng cọc chống sét tiếp địa, cọc đồng D20 Mục III, chương V, phần 2 7 cọc
7 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo Ingesco PDC - E15, bán kính bảo vệ 54 m Mục III, chương V, phần 2 1 Bộ
8 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét Mục III, chương V, phần 2 4 m
9 Kẹp nối Mục III, chương V, phần 2 7 Cái
10 Lắp đặt hộp kiểm tra Mục III, chương V, phần 2 1 hộp
11 Đai kẹp cáp vào cột bằng inox Mục III, chương V, phần 2 3 Cái
12 Tăng đơ cáp Mục III, chương V, phần 2 4 Cái
13 Đế lắp cột thép Mục III, chương V, phần 2 1 Cái
14 Móc giữ ống Mục III, chương V, phần 2 30 cái
15 Lắp đặt cáp thép Mục III, chương V, phần 2 18 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->