Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200724115-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/07/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200720130
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (vốn đầu tư công)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 10:11:00 đến ngày 2020-07-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,169,857,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,05 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,05 m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,05 m3
4 Đào móng bó vỉa bằng, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,45 m3
5 Ván khuôn cho bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,46 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,39 m3
7 Bó hè ô trồng cây (viên đá xanh 10x15x100cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 688,03 m
8 Bó vỉa phân cách, đường bằng đá màu ghi sáng KT 20x45x100cm , vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361 m
9 Đào bụi cây đường kính >30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 bụi
10 Vận chuyển cây về vị trí tập kết (10 cây 1 chuyến) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 chuyến
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,54 m3
12 Ván khuôn bể chứa đài nươc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m2
13 Bê tông lót mác 100, bê tông đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,22 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 tấn
15 Đổ bê tông bể chứa dạng thành cong, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,87 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
18 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,26 m2
19 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,33 m2
20 Sản xuất lắp đặt đài phun nước 1 vòi (bằng đá trắng 3 tầng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
21 Sản xuất lắp đặt dàn dây leo bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,36 m3
23 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m2
24 Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
25 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m3
26 Sản xuất lắp đặt khung hoa dưới chum gốm gắn chữ Cát Bà Xanh (xếp hình bằng hoa xác pháo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,48 m3
28 Lát nền, sàn bằng đá xanh 40x40x3cm băm mặt trừ viền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.204,29 m2
29 Phá dỡ nền gạch dày 2cm, nền sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,45 m2
30 Phá nền sân quảng trường dày 12cm (cả vữa cán) Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,57 m3
31 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,88 m3
32 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,88 m3
33 Lu lèn lại mặt sân sau khi phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 100m2
34 Lót nilon chống thấm 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.479,78 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,98 m3
36 Lát nền, sàn bằng đá xanh 40x40x3cm băm mặt trừ viền, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.479,78 m2
37 Lát nền bằng gỗ nhựa xương inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 365,35 m2
38 Trồng cỏ nhung (7 ô vườn hoa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,48 100m2/ năm
39 Nhân công, vật tư trồng cây mai vạn phúc và hoa hồng thân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 bồn/tháng
40 Cây hoa hồng thân gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cây
41 Cây dâm bụt lùn cao 30-45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 cụm 3 cây
42 Cây hoa xác pháo cao 25-30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.752 giỏ
43 Cây mai vạn phúc (tán 1m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cây
44 Cây cụm bông trang cao 35-40cm tán 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23.404 cây
45 Cây chuỗi ngọc cao 25-30cm tán 20cm (5 cây/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.152,95 khóm
46 Cây mắt nai trồng viền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 khóm
47 Trồng hoa mười giờ viền giải phân cách Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,68 m2
48 Cung cấp đất màu trồng cây (dày 30cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,6 m3
49 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 100m2
B HẠNG MỤC: PHẦN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,31 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m3
4 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,24 m3
5 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,51 100m2
6 Vận chuyển cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
7 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cột
8 Lắp đặt đèn cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 bộ
9 Khung móng M16x210x210x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
10 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bảng
11 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cửa
12 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 đầu cáp
13 Rải cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
14 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
15 Lắp đặt Ống HDPE bảo vệ cáp ngầm D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
16 Lắp đặt Ống thép qua đường phi 75.6x2.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m
17 Rải cáp ngầm, dây nối đất liên hoàn bằng đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m
18 Lắp đặt tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
20 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
21 Đào đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,12 m3
22 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m3
23 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 1000viên
24 Gạch chỉ 6,5x10,5x22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.080 viên
25 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 100m2
26 Đắp đất hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m3
29 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
30 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
32 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
33 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
34 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
36 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
37 Khung móng tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
38 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
39 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,23 m3
40 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện < 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Đào đường ống, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4 m3
2 Đắp cát móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,2 m3
3 Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
4 Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
5 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại R >= 25), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
11 Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
12 Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
13 Lắp cút nhựa HDPE D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp cút nhựa HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
15 Lắp đặt Tê D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Tê nhựa HDPE 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
17 Tê nhựa HDPE 50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
18 Cút ren ngoài HDPE-DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cái
19 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Nối thẳng ren ngoài HDPE-D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Gia công và lắp đặt hộp inox KT: 400x300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
23 Lắp đặt đầu phun Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 bộ
24 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 100m
26 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->