Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công, cung cấp thiết bị PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200469181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 10:09:00 đến ngày 2020-07-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm phương pháp măng sông D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen phương pháp hàn D100 - Việt Nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,11 | 100m |
| 5 | Lắp đặt bích thép D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 64 | bích |
| 6 | Lắp đặt bích thép bịt D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | bích |
| 7 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép đen D100/65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kép d=50mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt kép d=65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép đen D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép d=100mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép d=100/65mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Thử áp lực đường ống < D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,46 | 100m |
| 18 | Thử áp lực đường ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3,49 | 100m |
| 19 | Đai treo, giữ ống D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 20 | Đai treo ống D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | mối |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn mặt bích D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn mặt bích D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D25 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Y lọc rác D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Rọ hút D100 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể nước mồi dung tích bằng100l | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể chứa nước, dung tích bằng 1,5m3 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ điện H = 44m, Q = 17.5 l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bơm chữa cháy động cơ Diesel H = 44m, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | m |
| 37 | Kéo rải các loại dây dẫn 4 x1.5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy kích thước 600x500x180 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | hộp |
| 39 | Lắp đặt Tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà kích thước 1100x600x200 có chân có mái | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | hộp |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,756 | m3 |
| 41 | Van chữa cháy chuyên dụng D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lăng phun D13 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Khớp nối ren trong D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 46 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 47 | Lăng phun D16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Khớp nối ren trong D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Bình chữa cháy bằng bột BC loại 8kg | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | cái |
| 52 | Kệ đựng bình chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 25 | hộp |
| 53 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Trụ tiếp nước chữa cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Khoan tạo lỗ qua sàn bê tông cốt thép dày > 15cm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 12 | lỗ |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | 100m2 |
| 57 | Đào đất đặt dường ống (đất cấp 3 khớp với vận chuyển) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 85 | m3 |
| 58 | Đắp cát móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo HSTKBVTC được duyệt | 0,85 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22,55 | m3 |
| 61 | Băng tan cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 200 | Cuộn |
| 62 | Đay cuốn ống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | Kg |
| 63 | Bulong+đai ốc M16 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 300 | Bộ |
| 64 | Sơn ống hai lớp (1 lớp chống gỉ và 1 lớp sơn đỏ) | Theo HSTKBVTC được duyệt | 382 | m2 |
| 65 | Vật tư, vật liệu phụ khác…… | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 66 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 67 | Ắc quy dự phòng 24VDC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 68 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cọc |
| 69 | Dây tiếp địa | Theo HSTKBVTC được duyệt | 30 | m |
| 70 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 66 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và khói | Theo HSTKBVTC được duyệt | 67 | bộ |
| 73 | Lắp đặt thiết bị cuối đường dây | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 74 | Vỏ hộp tổ hợp | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | hộp |
| 75 | Chuông báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 76 | Nút ấn báo cháy thường | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 77 | Đèn báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 8 | bộ |
| 78 | Đèn báo cháy phòng | Theo HSTKBVTC được duyệt | 22 | bộ |
| 79 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | hộp |
| 80 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.100 | m |
| 81 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 5x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 92 | m |
| 82 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 42 | m |
| 83 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy - Việt Nam | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mm | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1,34 | 100m |
| 85 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 75 | Cái |
| 86 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 450 | Cái |
| 87 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 700 | Cái |
| 88 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 800 | Cái |
| 89 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1.100 | Cái |
| 90 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 91 | Công đấu nối căn chỉnh, cài đặt hệ thống | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTKBVTC được duyệt | 24 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo HSTKBVTC được duyệt | 4 | bộ |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo HSTKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x0,75 mm2 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ghen PVC D20 bảo vệ dây tín hiệu chống cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 277 | m |
| 97 | Hộp chia ngả PVC | Theo HSTKBVTC được duyệt | 28 | Cái |
| 98 | Tê PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 50 | Cái |
| 99 | Cút PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 80 | Cái |
| 100 | Măng xông PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 120 | Cái |
| 101 | Kẹp đỡ ống PVC D20 | Theo HSTKBVTC được duyệt | 280 | Cái |
| 102 | Vật tư, vật liệu phụ đinh, vít, nở nhựa, keo…. Cho hệ thống báo cháy | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | HT |
| 103 | Tủ đựng dụng cụ phá rỡ 900x600x180: 1 búa tạ 5kg, 1 kìm cộng lực, 2 chăn sợi. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | Bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy LS | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện H = 44m, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diesel H = 44m, Q = 17.5l/s. | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo HSTKBVTC được duyệt | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi