Gói thầu: Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Đồng Phú . Ký hiệu: XL
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732416-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Nâng cấp bệnh viện đa khoa huyện Đồng Phú . Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 21:49:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,918,983,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHU ĐA KHOA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.870,896 | m2 |
| 3 | vệ sinh bề mặt tường cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.915,836 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ đèn các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 90 | cái |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,2622 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,9337 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,921 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 23,025 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 536,836 | 1m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 916,66 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 916,66 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 536,836 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 417,4 | 1m2 |
| 19 | SXLD cửa nhôm kính hệ 1000- kính 5ly cường lực. | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,4 | m2 |
| 21 | CCLD ổ khóa tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 22 | Vệ sinh- thay ron kính, bánh xe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 557,96 | m2 |
| 23 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,94 | 1m2 |
| 24 | Chống thấm sàn seno mái bằng flinkote | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44,94 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 716,336 | 1m2 |
| 26 | CCLD tủ điện tổng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | CCLD tủ điện gắn nổi - tủ điện 4 đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 780 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 780 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 520 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 390 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 390 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | hộp |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,6 | m |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 48 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | cái |
| 43 | phụ kiện ống cấp, thoát nước, dây cấp nước, van khóa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | phòng |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 46 | Bộ cụm xả chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | bộ |
| 53 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| B | KHOA SẢN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,2265 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 745,832 | m2 |
| 3 | vệ sinh bề mặt tường cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 745,832 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 518,557 | m2 |
| 5 | Vệ sinh bề mặt tường cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 518,557 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển các loại vật tư tháo dỡ về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Công |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 965,32 | 1m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.093,845 | 1m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 745,823 | 1m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 299,06 | 1m2 |
| 16 | SXLD cửa nhôm kính hệ 700- kính 5ly cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,7 | m2 |
| 17 | CCLD ổ khóa tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | Bộ |
| 18 | Vệ sinh- thay ron kính, bánh xe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 98,42 | m2 |
| 19 | Thay ổ khóa cửa tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 20 | Đục nhám mặt bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,016 | m2 |
| 21 | vệ sinh bề mặt đục | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,016 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 189,86 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 250,016 | 1m2 |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 25 | CCLD tủ điện gắn nổi - tủ điện 4 đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.200 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 600 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 450 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=90mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 44 | m |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 42 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | bộ |
| 39 | phụ kiện ống cấp, thoát nước, dây cấp nước, van khóa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | bộ |
| C | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 226,24 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7168 | tấn |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5134 | 100m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 304,72 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 381,52 | m2 |
| 6 | vệ sinh bề mặt cạo bỏ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 686,24 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,4575 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,4575 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,92 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30 | bộ |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại vật tư tháo dỡ về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Công |
| 14 | Thu gom vận chuyển phế thải về nơi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,4575 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 28,7075 | 1m2 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 124,035 | 1m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7168 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7168 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,439 | 100m2 |
| 21 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 562,205 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 257,485 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 304,72 | 1m2 |
| 24 | SXLD cửa nhôm kính hệ 1000- kính 5ly cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 25 | SXLD cửa nhôm kính hệ 700- kính 5ly cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 39,04 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 27 | CCLD ổ khóa tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 19 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp dựng trần khung khung nhôm nổi- tấm nhựa kt 600x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 187,4575 | m2 |
| 29 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 30 | CCLD tủ điện gắn nổi - tủ điện 4 đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | hộp |
| 32 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 256 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 320 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 54 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 80 | m |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Vật liệu ống nước, co nhựa lắp đặt phòng vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | gói |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 46 | Phụ kiện bộ xả chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 48 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| D | NHÀ XE CỨU THƯƠNG, NHÀ GIẶT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 196,118 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6323 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,533 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3625 | 100m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,96 | m2 |
| 6 | vệ sinh bề mặt cạo bỏ lớp vôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 604,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 136,75 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,58 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 56,85 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ bóng đèn các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | cái |
| 13 | Bốc xếp vận chuyển các loại vật tư tháo dỡ về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Công |
| 14 | Thu gom vận chuyển phế thải về nơi đổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 15 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày <=10cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4,5712 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 57,46 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 128,83 | 1m2 |
| 18 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,05m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 11,45 | 1m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,92 | 1m2 |
| 20 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 36,645 | 1m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7588 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,7588 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,3638 | 100m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 568,315 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 364,325 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 203,99 | 1m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 30 | SXLD cửa nhôm kính hệ 1000- kính 5ly cường lực | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, thay ron, bánh xe cửa sổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 16,08 | m2 |
| 32 | SX cửa kéo xếp- lá tole dày 0.7mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 22,77 | m2 |
| 34 | CCLD ổ khóa tay gat | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 8 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp dựng trần khung khung nhôm nổi- tấm nhựa kt 600x600 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 109,58 | m2 |
| 36 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 37 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | 1m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | CCLD tủ điện gắn nổi - tủ điện 4 đường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 192 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 240 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 120 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 180 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 60 | m |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | Thay thế các vật tư, phụ kiện đường ống nước bị hư hỏng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 56 | Cụm xả chậu rửa 01 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt gương soi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ kính | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Dọn dẹp vệ sinh nền đổ thêm lớp bê tông mới | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5 | Công |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 106,9915 | m3 |
| 3 | Cắt ron sân bê tông | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2.139,83 | m2 |
| 4 | Phá dỡ đan hư hỏng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15 | Công |
| 5 | Vệ sinh + nạo vét mương hở | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 294,718 | m |
| 6 | Thu gom, vận chuyển đan bị hư hỏng về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | Chuyến |
| 7 | Xây móng gạch đất nung (4x8x19)cm, chiều dày <=30cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,8563 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 79,0985 | m2 |
| 9 | SXLD nắp mương bằng Gi sắt mạ kẽm nhúng nóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 135,5703 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 73,6873 | m3 |
| 11 | Thu gom, vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | chuyến |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,5 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1277 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 16 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 14,7347 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 368,367 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,3673 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,4735 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,1661 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,6542 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 165,7652 | m2 |
| 23 | SXLD chông sắt hàng rào + sơn | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 368,367 | m |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.378,3868 | m2 |
| 25 | vệ sinh tường cạo bỏ lớp sơn cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.378,3868 | m2 |
| 26 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.458,24 | 1m2 |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 489,0303 | 1m2 |
| 28 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1.947,2703 | 1m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3,9772 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,552 | m3 |
| 31 | Thu gom, vận chuyển phế thải về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 3 | chuyến |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,216 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0799 | tấn |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 219,4296 | m2 |
| 37 | vệ sinh tường cạo bỏ lớp sơn cũ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 287,2244 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày >30cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 61,2 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 72 | m |
| 41 | đắp trang trí đầu cột | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 45 | Cái |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,036m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 137,074 | 1m2 |
| 43 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160,337 | 1m2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 160,337 | 1m2 |
| 45 | Gia công hàng rào song sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,56 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,56 | m2 |
| 47 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 186,56 | 1m2 |
| 48 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,845 | m2 |
| 49 | Vệ sinh cửa | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,845 | m2 |
| 50 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 18,845 | 1m2 |
| 51 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 53 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 54 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 55 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 56 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 57 | Bốc xếp vận chuyển các loại tháo dỡ, đồ trong phòng ra bãi tập kết tại công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Công |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,725 | m2 |
| 59 | Vệ sinh tường, nền cạo bỏ và phá dỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 60 | Thu gom vận chuyển xà bần, phế thải về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 64 | Làm trần tôn lạnh dày 3,5zem | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 65 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 66 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 67 | SX song cửa sổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 69 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 70 | LD khóa cửa tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | 1m2 |
| 72 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,725 | 1m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,31 | 1m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,35 | 1m2 |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 21 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ xà gồ mái | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 80 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 81 | Tháo dỡ trần | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống điện hư hỏng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 83 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 84 | Bốc xếp vận chuyển các loại tháo dỡ, đồ trong phòng ra bãi tập kết tại công trình | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 4 | Công |
| 85 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,725 | m2 |
| 86 | Vệ sinh tường, nền cạo bỏ và phá dỡ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Công |
| 87 | Thu gom vận chuyển xà bần, phế thải về nơi tập kết | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 88 | Gia công xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,0778 | tấn |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 0,21 | 100m2 |
| 91 | Làm trần tôn lạnh dày 3,5zem | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 1000+ kính cường lực 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ khung nhôm hệ 700 + kính cường lực dày 5ly | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 94 | SX song cửa sổ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 13,05 | m2 |
| 96 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 5,4 | 1m2 |
| 97 | LD khóa cửa tay gạt | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 15,64 | 1m2 |
| 99 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 31,725 | 1m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 47,31 | 1m2 |
| 101 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 40,35 | 1m2 |
| 102 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo chương V thuộc phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi