Gói thầu: Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200731317-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH XĂNG DẦU KON TUM
Tên gói thầu Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20200703838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay của chi nhánh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-11 21:38:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,802,255 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỞ MẶT BẰNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cây
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,438 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 m3
B SAN NỀN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m3
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7813 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3397 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9183 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9183 100m3
C MÁI CHE, ĐẢO CỘT BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,872 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,534 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1152 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1539 tấn
8 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3685 tấn
12 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,496 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2912 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1058 100m3
17 Bu longD16, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 tấn
20 Xà gồ thép [45x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
21 Đà trần thép hộp 80x40x1.2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,52 Kg
22 Lợp mái che tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 100m2
23 Lợp mái tôn phẳng dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m2
24 Trần tôn dày 0.35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m2
25 Lắp dựng xà gồ thép+đà trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,555 tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,7157 m2
27 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
28 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4934 m3
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,559 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,256 m2
32 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,65 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,26 m2
34 Lắp đặt cầu giao đảo MTS 1 pha, 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
35 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
36 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
40 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
42 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2 m
43 Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
45 Lắp đặt đèn LED 9W Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
46 Lắp đặt ống kim bảo hộ dây dẫn, D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,1 m
47 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
D KHU HẦM BỒN
1 Đào móng máy đào <=0,8m3, R<=10m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4427 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4427 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4427 100m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3952 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m2
7 Nắp hố van tôn dày 8mm, kích thước (1,4x1,4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,3124 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,28 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
11 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
12 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,495 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
15 Nắp tôn dày 8mm, kích thước (2,4x0,9)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
16 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,26 m2
17 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 tấn
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1326 tấn
23 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0693 tấn
24 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m2
25 Thép bản 40x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,35 Kg
26 Bu long D16, L=65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
E HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1 Lắp đặt ống TTK, D89x4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2887 100m
2 Lắp đặt co TTK, D89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt Lơi TTK, D89-135 độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Lắp bích thép, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
5 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cặp bích
6 Bu lông D12x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
7 Lắp đặt Ron A mi răng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt họng nhập TTK, D89 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9424 m3
10 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,942 m3
11 Lắp đặt ống TTK, D49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7215 100m
12 Lắp đặt Co TTK, D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt Van gạt D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt rúp bê đáy D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7215 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4326 100m
17 Lắp đặt Co TTK, D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
18 Lắp đặt Tê TTK, D60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
19 Lắp đặt van, D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt đế+bình tia ngăn lửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 LĐ họng thu hơi D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
F NHÀ BÁN HÀNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,068 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,58 m3
3 Bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,024 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87 m3
5 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,972 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0105 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m2
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1475 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0757 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2519 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,276 100m2
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m3
15 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1471 tấn
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m2
19 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2143 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4069 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2529 tấn
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7137 100m2
23 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3751 m3
24 Xà gồ thép [45x100x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3768 tấn
26 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 100m2
27 Lắp dựng cửa đi khung sắt+kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,31 m2
28 Lắp dựng cửa sổ khung sắt+kính trắng dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,146 m2
29 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,06 m2
30 Lắp dựng Vách kính khung thép mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
31 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,52 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,46 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,478 m2
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,649 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242,109 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m
38 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,175 m2
39 Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,66 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ciramic 600x300 mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
41 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0694 m3
42 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
43 Lớp cao su mặt sàn kho ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,12 m2
44 Khung hoa thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
45 Thi công trần thạch cao (600x600) khung nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,96 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,728 1m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,898 1m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 293,977 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,649 m2
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
52 Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bảng
53 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
54 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
56 Lắp đặt ổ cắm ba Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt tủ điện tổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
62 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
63 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
64 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
65 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
66 Lắp đặt Phiểu thu sàn (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cáI
68 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
69 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
71 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
73 Lắp đặt Co, Lơi PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
76 Lắp đặt van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2595 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,137 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0731 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,394 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 m3
6 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2694 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8349 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0964 1tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0397 100m2
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,5724 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,572 m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
14 Cát mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
15 Cát thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
16 Đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
17 Đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
18 Đá hộc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,471 m3
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
20 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
H KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,84 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2906 m3
3 Bê tông lót đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5759 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2507 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0046 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0845 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7018 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0437 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0129 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2253 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0131 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,57 m3
19 Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
20 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 tấn
23 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4422 100m2
24 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5425 m2
25 Lắp dựng cửa đi khung nhôm+kính mờ 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
26 Lắp đặt ô gió khung hoa th¹ch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,347 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,772 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,97 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,075 m2
31 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,044 1m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,697 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,347 m2
34 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
37 Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
39 Lắp đặt ống ruột gà D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
42 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam + Xả tiểu nam tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
44 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cáI
45 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
46 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
47 Lắp đặt vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
49 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
53 Lắp đặt Co, Lơi PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
54 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
55 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
56 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
57 Lắp đặt van khoá D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
58 Phểu thu (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
I MÁI CHE+KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2478 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 m3
5 Bu lông D14, L250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7432 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3412 m3
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
9 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2096 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 tấn
11 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
13 Lợp mái tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4824 100m2
14 Máng xối tôn dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
15 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,55 m2
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5848 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5848 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 cọc
4 Kéo rải dây chống sét, thép bản 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,36 m
5 Kéo rải dây chống sét mái, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
6 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 m
8 Đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 lần
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 m3
11 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 m3
12 Lắp đặt ống ống TTK, D60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
13 Lắp đặt ống TTK, D40x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
14 Lắp đặt ống TTK, D32x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m
15 Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO, Rmin=57m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
K BỂ GẠN DẦU+RÃNH THU DẦU
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,864 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,398 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0628 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0524 100m2
7 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,819 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 m3
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 1tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,96 m2
13 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6213 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,84 m3
19 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
21 Sản xuất lưới thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5862 tấn
22 Lắp đặt lưới thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 tấn
L TƯỜNG RÀO XÂY
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,411 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8367 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5465 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4983 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0562 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3706 tấn
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,786 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7493 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2123 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3368 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4085 tấn
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7324 100m2
14 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0499 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3362 tấn
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5548 100m2
18 Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,2685 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 630,18 m2
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,395 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 295,12 m
23 Công tác ốp gạch trang trí vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,343 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,4445 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,7875 m2
26 Lắp dựng cửa khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m2
M HÀNG RÀO SONG SẮT 5S
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
2 Đổ bê tông móng đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0357 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
7 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
8 Trụ sắt (150x150) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp dựng cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m2
10 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
11 Sơn sắt thép chống cháy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,32 m2
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
13 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
14 Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm (60x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
16 Thép V50x50x5 ray cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 Kg
N HÀNG RÀO LƯỚI B40
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8269 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0935 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1103 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cấu kiện
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 m3
7 Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,375 m2
O SÂN BÊ TÔNG+GỜ CHẮN BÁNH
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,2755 m3
2 Rải lớp bạt dứa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0551 100m2
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,23 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2X4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,436 m3
5 Cắt khe sân bê tông ô (4x4)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0575 10m
6 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m2
P RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5429 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3923 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9912 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9125 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4055 m3
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5718 1tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2777 100m2
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 cái
9 Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,008 m3
10 Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
11 Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,971 m3
12 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,23 m2
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,148 m3
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,429 100m
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8009 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9926 m3
17 Bê tông lót móng đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
18 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4303 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 m3
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 1tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0173 100m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
24 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
Q CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4338 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 100m
5 Lắp đặt o PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt Co PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt Co PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
8 Lắp đặt Co PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt Co PVC D90/114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Lắp đặt T PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
R GIÁ ĐỠ BỒN INOX
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,592 m3
2 Bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9133 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0049 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 100m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,272 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0062 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
10 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0272 100m2
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 m3
12 Bu lông D20, L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7769 tấn
14 Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,758 tấn
S GIẾNG ĐÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,42 m3
2 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cấu kiện
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,239 m3
4 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2455 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0072 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
10 Cát sạch hạt thô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1005 m3
11 Sỏi 2x4 và 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1507 m3
12 Máy bơm nước 1.0HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
T HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,408 m3
2 Bê tông đá 4x6, M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 m3
3 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 m3
4 Bu lông M16, 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Cột điện thép mạ kẽm, L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
7 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
8 Đèn chiếu sang LED 26-1, 150W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh và trượt giá Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->