Gói thầu: Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200731317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH XĂNG DẦU KON TUM |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà bán hàng, mái che cột bơm và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay của chi nhánh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 21:38:00 đến ngày 2020-07-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,529,802,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỞ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,438 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | m3 |
| B | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7813 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3397 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9183 | 100m3 |
| C | MÁI CHE, ĐẢO CỘT BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,872 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông đá 4x6, vữa XM cát vàng M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,534 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0785 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3685 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,496 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2912 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 17 | Bu longD16, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | tấn |
| 20 | Xà gồ thép [45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 21 | Đà trần thép hộp 80x40x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,52 | Kg |
| 22 | Lợp mái che tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái tôn phẳng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m2 |
| 24 | Trần tôn dày 0.35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép+đà trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,555 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,7157 | m2 |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 28 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4934 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,559 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,256 | m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,26 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cầu giao đảo MTS 1 pha, 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn LED 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống kim bảo hộ dây dẫn, D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| D | KHU HẦM BỒN | |||
| 1 | Đào móng máy đào <=0,8m3, R<=10m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4427 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3952 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m2 |
| 7 | Nắp hố van tôn dày 8mm, kích thước (1,4x1,4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,3124 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,28 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,495 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 15 | Nắp tôn dày 8mm, kích thước (2,4x0,9)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1326 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m2 |
| 25 | Thép bản 40x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,35 | Kg |
| 26 | Bu long D16, L=65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| E | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống TTK, D89x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2887 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co TTK, D89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lơi TTK, D89-135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp bích thép, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 6 | Bu lông D12x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 7 | Lắp đặt Ron A mi răng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt họng nhập TTK, D89 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9424 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,942 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống TTK, D49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7215 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Co TTK, D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van gạt D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt rúp bê đáy D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7215 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4326 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Co TTK, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê TTK, D60 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt van, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đế+bình tia ngăn lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | LĐ họng thu hơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| F | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,068 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,58 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,024 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,972 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1651 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1475 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2519 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1471 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2143 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4069 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2529 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7137 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3751 | m3 |
| 24 | Xà gồ thép [45x100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3768 | tấn |
| 26 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa đi khung sắt+kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,31 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt+kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,146 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m2 |
| 30 | Lắp dựng Vách kính khung thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,52 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,478 | m2 |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,649 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,109 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8 | m |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,175 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,66 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ciramic 600x300 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 41 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0694 | m3 |
| 42 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 43 | Lớp cao su mặt sàn kho ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,12 | m2 |
| 44 | Khung hoa thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Thi công trần thạch cao (600x600) khung nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,96 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,728 | 1m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,898 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293,977 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,649 | m2 |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 52 | Lắp đặt loại 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bảng |
| 53 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt ổ cắm ba | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 63 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt Phiểu thu sàn (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cáI |
| 68 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 73 | Lắp đặt Co, Lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 76 | Lắp đặt van 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2595 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,137 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0731 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0622 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2694 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8349 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0964 | 1tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0397 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,5724 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,572 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 14 | Cát mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 15 | Cát thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 16 | Đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 17 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 18 | Đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,471 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 20 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| H | KHU VỆ SINH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,84 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2906 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5759 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2507 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0845 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7018 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0437 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0129 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,57 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | tấn |
| 23 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4422 | 100m2 |
| 24 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5425 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm+kính mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ô gió khung hoa th¹ch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,347 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,772 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,97 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 600x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,075 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,044 | 1m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,697 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,347 | m2 |
| 34 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt ống ruột gà D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Xả tiểu nam tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cáI |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Co, Lơi PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khoá D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Phểu thu (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| I | MÁI CHE+KHO CHỨA CHẤT THẢI NGUY HẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,991 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,225 | m3 |
| 5 | Bu lông D14, L250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7432 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3412 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2096 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4824 | 100m2 |
| 14 | Máng xối tôn dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,55 | m2 |
| J | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5848 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5848 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét, thép bản 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,36 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét mái, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 8 | Đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | lần |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống ống TTK, D60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống TTK, D40x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống TTK, D32x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét chủ động INGESCO, Rmin=57m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| K | BỂ GẠN DẦU+RÃNH THU DẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,864 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,398 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0628 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,819 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | 1tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,96 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,7 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6213 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,84 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 21 | Sản xuất lưới thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5862 | tấn |
| 22 | Lắp đặt lưới thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | tấn |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,411 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8367 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5465 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4983 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3706 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,786 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7493 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2123 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3368 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4085 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7324 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,774 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0499 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3362 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5548 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch chỉ (6,5x10,5x22), Xây cột, trụ chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M50 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2685 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630,18 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,395 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295,12 | m |
| 23 | Công tác ốp gạch trang trí vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,343 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,4445 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,7875 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m2 |
| M | HÀNG RÀO SONG SẮT 5S | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Trụ sắt (150x150) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép chống cháy bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,32 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch gốm (60x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 16 | Thép V50x50x5 ray cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | Kg |
| N | HÀNG RÀO LƯỚI B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8269 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0935 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1103 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cấu kiện |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | m3 |
| 7 | Lắp đặt hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,375 | m2 |
| O | SÂN BÊ TÔNG+GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,2755 | m3 |
| 2 | Rải lớp bạt dứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0551 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,23 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 2X4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,436 | m3 |
| 5 | Cắt khe sân bê tông ô (4x4)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0575 | 10m |
| 6 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m2 |
| P | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5429 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3923 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9912 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9125 | m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4055 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5718 | 1tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2777 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89 | cái |
| 9 | Đào móng băng rộng <=3, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch chỉ (6,5x10,5x22) chiều dày <=33 cm, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML = 1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,971 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,23 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,148 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,429 | 100m |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8009 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9926 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4303 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 1tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| Q | CẤP, THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4338 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m |
| 5 | Lắp đặt o PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Co PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Co PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Co PVC D90/114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt T PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| R | GIÁ ĐỠ BỒN INOX | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9133 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,272 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Bu lông D20, L=500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7769 | tấn |
| 14 | Lắp đặt kết cấu thép, khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,758 | tấn |
| S | GIẾNG ĐÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cấu kiện |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,239 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2455 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 10 | Cát sạch hạt thô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1005 | m3 |
| 11 | Sỏi 2x4 và 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1507 | m3 |
| 12 | Máy bơm nước 1.0HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| T | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,408 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 4 | Bu lông M16, 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Cột điện thép mạ kẽm, L=7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 7 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 8 | Đèn chiếu sang LED 26-1, 150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh và trượt giá | Mô tả kỹ thuật theo chương V<br/> | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi