Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708424-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/07/2020 03:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200703641
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vôn ngân sách và những nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-08 16:53:00 đến ngày 2020-07-20 03:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,502,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 3 PHÒNG HỌC:
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,35 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,7 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,8153 m3
4 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (M80%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7926 100m3
5 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,999 m3
6 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3701 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,8518 m3
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,4547 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,8293 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5751 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2393 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5369 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8002 tấn
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1413 100m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4159 100m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3945 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1078 m3
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3208 m3
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,9267 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0826 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4869 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,852 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1847 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3613 tấn
27 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7211 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2227 100m2
29 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3314 100m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8694 100m2
31 Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3475 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,755 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,3419 m3
34 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,9587 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 435,3024 m2
37 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0448 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5728 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,5364 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
41 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,88 m
42 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6139 tấn
43 Gia công dầm mái thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 tấn
44 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,169 1m2
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6139 tấn
46 Lắp dựng dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,489 tấn
47 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5066 100m2
48 tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 m
49 Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 226,1238 m2
50 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5806 m2
51 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,44 m2
52 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
53 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,96 m2
54 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7286 tấn
56 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
57 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5104 1m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 753,4564 m2
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,532 m2
60 Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
61 ống kẽm D30 thoát nước tràn, L=200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,144 100m
63 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Quả cầu chắn rác thép không rỉ D150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 quả
65 Đai, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
66 Bảng từ (mua, lắp hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bảng
67 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
68 Bình chữa cháy bột ABC 4.5kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bình
69 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,992 100m2
B MỘT NHÀ VỆ SINH
1 Đắp cát nền móng công trình, thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,625 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,25 m3
3 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,504 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2016 m3
5 Xây bậc bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 m3
6 Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,826 m2
7 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC20%) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2512 m3
8 Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m3
9 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1375 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1063 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,088 100m2
15 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4662 m3
16 Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0201 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,594 m3
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0639 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0176 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0871 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0098 tấn
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2373 tấn
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,054 100m2
25 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0154 100m2
26 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2116 100m2
27 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,9 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5046 m3
29 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,84 m2
30 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,8012 m2
31 Trát trần, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
32 Lát gạch lá nem KT300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,148 m2
33 Quét Sika chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8004 m2
34 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,0112 m2
35 Ốp tường gạch KT250x400, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,832 m2
36 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,048 m2
37 Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,768 m2
39 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,8812 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,84 m2
C CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
12 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
15 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt van phao D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
21 Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
22 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
24 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
26 Lắp đặt tê ren ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
27 Lắp đặt Rắcco d=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
29 Lắp đặt kép TTK D15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,08 100m
33 Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
34 Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6502 m3
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3778 m3
41 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,671 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,23 m2
44 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 m3
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
47 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0144 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
51 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
52 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
D HỆ THỐNG ĐIỆN + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1 Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD T8L TT01 CSLH bóng led 2x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 bộ
2 Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
5 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
15 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280 m
16 Đào rãnh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,24 m3
18 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cọc
19 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 m
20 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
21 Kẹp yiếp địa mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
22 Chân bật thép d10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
23 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
25 Hồ lô sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
E HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
6 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->