Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708424-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 03:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và môi trường đô thị Hạ Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200703641 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vôn ngân sách và những nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 16:53:00 đến ngày 2020-07-20 03:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,429,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 3 PHÒNG HỌC: | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,35 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 (TC 20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8153 | m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 (M80%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7926 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,999 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3701 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8518 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,4547 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8293 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5751 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đk <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2393 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5369 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8002 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1413 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4159 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3945 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1078 | m3 |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3208 | m3 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,9267 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0826 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4869 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,852 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1847 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3613 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7211 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2227 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3314 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8694 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22, xây bậc, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3475 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,755 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3419 | m3 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,9587 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,3024 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0448 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5728 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 263,5364 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | m |
| 41 | Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m |
| 42 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6139 | tấn |
| 43 | Gia công dầm mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,169 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6139 | tấn |
| 46 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5066 | 100m2 |
| 48 | tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 49 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT500x500, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 226,1238 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5806 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,96 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7286 | tấn |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,56 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5104 | 1m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,4564 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,532 | m2 |
| 60 | Thi công chi tiết phụ khác: Nhân công 4,5/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | công |
| 61 | ống kẽm D30 thoát nước tràn, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Quả cầu chắn rác thép không rỉ D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| 65 | Đai, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 66 | Bảng từ (mua, lắp hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bảng |
| 67 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 68 | Bình chữa cháy bột ABC 4.5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,992 | 100m2 |
| B | MỘT NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2016 | m3 |
| 5 | Xây bậc bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 6 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,826 | m2 |
| 7 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 (TC20%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2512 | m3 |
| 8 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1375 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1063 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,088 | 100m2 | |
| 15 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4662 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0201 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,594 | m3 |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0871 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0098 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2373 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2116 | 100m2 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5046 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,8012 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 32 | Lát gạch lá nem KT300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,148 | m2 |
| 33 | Quét Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8004 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT300x300, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,0112 | m2 |
| 35 | Ốp tường gạch KT250x400, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,832 | m2 |
| 36 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m2 |
| 37 | Cửa sổ mở lật, cửa nhôm hệ, kính mờ dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,768 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8812 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,84 | m2 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa ren trong ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=50x25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê ren ppr nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Rắcco d=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt kép TTK D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt tê chéo u.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê chéo U.PVC D76x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110x76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6502 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8109 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3778 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,671 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,755 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,472 | m2 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0976 | m3 |
| 46 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5824 | m3 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0631 | tấn |
| 50 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0379 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0339 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN + HỆ THỐNG CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng lớp học BD T8L TT01 CSLH bóng led 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tủ điện kim loại âm tường lắp 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | m |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 18 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 19 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 20 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 21 | Kẹp yiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 22 | Chân bật thép d10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 23 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 25 | Hồ lô sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D220 bóng 14w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi