Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200718809-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200672615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững - NQ 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-07 16:29:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,169,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng Mục Chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | SX thép khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | tấn |
| 2 | Lắp dựng thép khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2078 | tấn |
| 3 | Tôn biển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,45 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,068 | m2 |
| 5 | Chữ biển tên sơn màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | T.bộ |
| 6 | Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 16x16 + tôn dày 5mm sơn tính điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 8 | Bản lề goong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 9 | Bánh xe sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm khung cánh cổng ĐK 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,184 | 100m |
| 11 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4848 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,36 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | SAN NỀN: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7973 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7973 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( 3km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 284,3919 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,3332 | 100m3 |
| 6 | SÂN BÊ TÔNG | 0 | 0.0 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,24 | m3 |
| 8 | Cắt khe co dãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9249 | 100m |
| 9 | KHUNG CẦU MÔN: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,308 | 100m |
| 11 | Lưới cầu môn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO | |||
| 1 | KÈ: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,9467 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7908 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,6837 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,5898 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,552 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,1952 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m |
| 9 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0334 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8992 | 100m3 |
| 11 | Hàng rào | 0 | 0.0 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9281 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2077 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,9864 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 486,7776 | m2 |
| 16 | Sơn tường tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 622,764 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7846 | m3 |
| 2 | Xây rãnh gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3046 | m3 |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 152,168 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,084 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2322 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5904 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4815 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,71 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm PenTax CR100 1Hp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9687 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4942 | tấn |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4942 | tấn |
| 13 | Phần cấp điện ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | m3 |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 40 | m | |
| 18 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện ngoài trời 600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 20 | Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 21 | Cần + chao Đèn cao áp bóng đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 22 | Đèn cao áp 500w ánh sáng vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bảng nhíp nhựa 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phần móng + bể phốt: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,715 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,946 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7744 | m3 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,1286 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9583 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6104 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6104 | m2 |
| 10 | Bả bằng ximăng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,6104 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,396 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,976 | m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,75 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0229 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0954 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7216 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1696 | m3 |
| 22 | Phần thân: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 23 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7524 | m3 |
| 24 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8766 | m3 |
| 25 | Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,9491 | m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 27 | Cửa đi panô khung nhôm kính trắng dày 5mm, chia ô nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,88 | m2 |
| 28 | Khóa cửa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 29 | Chốt cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,27 | m2 |
| 31 | Gạch hoa trang trí bê tông 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | viên |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0173 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m2 |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0321 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0295 | 100m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9084 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,376 | m2 |
| 44 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,616 | m3 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0179 | tấn |
| 51 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | tấn |
| 53 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3792 | 100m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73 | m2 |
| 55 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m2 |
| 56 | Vật liệu điện: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 60 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 63 | Hạt đèn báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hạt |
| 64 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Vật liệu cấp thoát nước: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 0.0 |
| 66 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 76 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi