Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200718809-03
Thời điểm đóng mở thầu 16/07/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200672615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững - NQ 30a và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-07 16:29:00 đến ngày 2020-07-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,169,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng Mục Chung
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B HẠNG MỤC: CỔNG CHÍNH
1 SX thép khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2078 tấn
2 Lắp dựng thép khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2078 tấn
3 Tôn biển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,45 m2
4 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,068 m2
5 Chữ biển tên sơn màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 T.bộ
6 Sản xuất cổng bằng sắt vuông đặc 16x16 + tôn dày 5mm sơn tính điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
8 Bản lề goong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
9 Bánh xe sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm khung cánh cổng ĐK 75mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,184 100m
11 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
13 Xây cột, trụ gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4848 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
15 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,36 m2
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 SAN NỀN: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7973 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,7973 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III ( 3km) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 284,3919 100m3
5 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 86,3332 100m3
6 SÂN BÊ TÔNG 0 0.0
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 173,24 m3
8 Cắt khe co dãn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9249 100m
9 KHUNG CẦU MÔN: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
10 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,308 100m
11 Lưới cầu môn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
D HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ + HÀNG RÀO
1 KÈ: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,9467 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,7908 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,6837 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 161,5898 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,552 m3
7 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy >60 cm, cao >2 m,, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,1952 m3
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,23 100m
9 Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0334 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8992 100m3
11 Hàng rào 0 0.0
12 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9281 m3
13 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,2077 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,9864 m2
15 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 486,7776 m2
16 Sơn tường tường rào, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 622,764 m2
E HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,7846 m3
2 Xây rãnh gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3046 m3
3 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 152,168 m2
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,084 m2
5 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2322 m3
6 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5904 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4815 100m2
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,71 cái
F HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
4 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
5 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
7 Máy bơm PenTax CR100 1Hp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 GIÁ ĐỂ TÉC NƯỚC: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9687 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0864 100m2
11 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4942 tấn
12 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4942 tấn
13 Phần cấp điện ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,75 m3
15 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
16 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 40 m
18 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
19 Tủ điện ngoài trời 600x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
20 Cột đèn mạ kẽm nhúng nóng cao áp 8 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cột
21 Cần + chao Đèn cao áp bóng đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
22 Đèn cao áp 500w ánh sáng vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Bảng nhíp nhựa 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
24 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Phần móng + bể phốt: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,715 m3
3 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,576 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,946 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7744 m3
6 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 1,1286 m3
7 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9583 m3
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6104 m2
9 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6104 m2
10 Bả bằng ximăng vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,6104 m2
11 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,396 m2
12 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,976 m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
14 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,75 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0229 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1129 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0954 100m2
20 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7216 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1696 m3
22 Phần thân: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
23 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7524 m3
24 Xây gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8766 m3
25 Trát tường, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 140,9491 m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 m3
27 Cửa đi panô khung nhôm kính trắng dày 5mm, chia ô nhỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,88 m2
28 Khóa cửa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
29 Chốt cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
30 Lắp dựng cửa không có khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,27 m2
31 Gạch hoa trang trí bê tông 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 viên
32 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 m3
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0173 tấn
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0327 100m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,47 m2
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 tấn
39 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0321 tấn
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0295 100m2
41 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9084 m2
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,376 m2
44 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,616 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
46 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,98 m2
48 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
49 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0179 tấn
51 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,164 tấn
53 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3792 100m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73 m2
55 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m2
56 Vật liệu điện: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
59 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
60 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
63 Hạt đèn báo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hạt
64 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
65 Vật liệu cấp thoát nước: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 0.0
66 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
68 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
69 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
71 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
72 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
73 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
74 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
75 Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
76 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
77 Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
78 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->