Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200730787-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200650185 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 16:45:00 đến ngày 2020-07-21 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,200,709,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cọc - Móng - Kết cấu | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13,22 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 132 | mối nối |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,5375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp IV | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2538 | 10m3/1km |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 264 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20,6563 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 264 | cấu kiện |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,5067 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 17,7718 | m3 |
| 11 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, độ sụt 12+-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 83,0494 | m3 |
| 12 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, độ sụt 12+-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6,4509 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,2466 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,7872 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,8854 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,2549 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,9755 | tấn |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 26,6904 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,4522 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1055 | 10m3/1km |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,2569 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 39,901 | m3 |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,4072 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12,564 | m3 |
| 25 | Bê tông thương phẩm, bê tông móng, chiều rộng móng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250, độ sụt 12+-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 59,8768 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5,1679 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5876 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,476 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bể | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,2775 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14,9565 | m3 |
| 31 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,9425 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 112,7744 | m2 |
| 33 | Láng đày bể, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75, ML = 1,5-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 98,7136 | m2 |
| 34 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 211,488 | m2 |
| 35 | Trát nắp bể | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 98,7136 | m2 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,6406 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 27,666 | 10m3/1km |
| 38 | Bê tông thương phẩm, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, độ sụt 12+-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 66,566 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8,5659 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,3653 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,3898 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14,775 | tấn |
| 43 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, độ sụt 12+-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 95,1081 | m3 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12,7051 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,7241 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 17,0021 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2402 | tấn |
| 48 | Bê tông thương phẩm, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250, độ sụt 12+-2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 265,0925 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 18,9158 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 22,913 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25,8418 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,5007 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,9205 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,6652 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 27,5514 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,9043 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,2319 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,4928 | 100m2 |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 216,3262 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 223,5475 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 24,3619 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | -12,3376 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | -0,2002 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.303,8708 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2.476,856 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 797,764 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.252,5312 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.891,58 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2.261,6168 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5.150,4647 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.055,958 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 671,774 | m2 |
| 15 | Lát len cửa bằng đá granite | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12,43 | m2 |
| 16 | Lát gạch lá nem 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 405,2185 | m2 |
| 17 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 405,2185 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 473,4814 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40,3812 | m2 |
| 20 | Gia công cửa sổ trời | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 21 | Lắp dựng khung thép đỡ vách kính lấy sáng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,2382 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14,6 | m2 |
| 23 | Kính dán an toàn 12.38mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 45,2376 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô mái, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11,1048 | m3 |
| 25 | Gia công lan can sắt hộp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7,2751 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 271,146 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 405,4166 | m2 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,6736 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 75,3486 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 75,3486 | m2 |
| 31 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,6126 | tấn |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 29,256 | m2 |
| 33 | Tấm Aluminium độ dày 3mm, độ dày nhôm 0.3 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 103,21 | m2 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1907 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1907 | tấn |
| 37 | Gia công bản mã | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,3796 | tấn |
| 38 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7,128 | m3 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 173,6184 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 173,6184 | m2 |
| 41 | Lát cầu thang bằng đá granite, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 206,784 | m2 |
| 42 | Xẻ rãnh chống trơn mũi bậc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.036,8 | m |
| 43 | Sản xuất lan can, lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5378 | tấn |
| 44 | Gia công lan can | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1185 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 107,808 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 80,16 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 634,16 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 206,9205 | m2 |
| 49 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 197,2484 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại. Bàn đá Granit màu đen, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 51 | Gia công khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,3904 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn chống gỉ giá đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25,6 | m2 |
| 53 | Lăp dựng khung thép đỡ bàn đá | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,3904 | tấn |
| 54 | Sản xuất lắp đặt hệ vách WC. Vách ngăn compact HPL dày 12mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 269,6675 | m2 |
| 55 | Trần thạch cao khung xương nổi (lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 206,9205 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,6017 | m3 |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày = 22cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,3717 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1307 | m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,1307 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11,07 | m2 |
| 61 | Xẻ rãnh chống trơn bậc tam cấp sảnh chính | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 84,36 | m |
| 62 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0179 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 65 | Xẻ rãnh chống trơn đường dốc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,376 | m2 |
| 66 | Sản xuất lan can, lan can inox đường dốc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,029 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can đường dốc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1088 | m2 |
| 68 | Cửa đi nhôm hệ, pano nhôm kính 6.38 ly (bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 134,2 | m2 |
| 69 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40 | bộ |
| 70 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 71 | Cửa sổ mở trượt, nhôm hệ, kính 6.38ly trắng trong (bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 165 | m2 |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 90 | bộ |
| 73 | Vách kính, nhôm hệ, kính 6.38mm (bao gồm khuôn, lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,2382 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 115,5661 | m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 50 m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 21,4078 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,444 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0635 | 100m2 |
| 80 | Xây gạch đặc không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 11,2046 | m3 |
| 81 | Lát đá granite mầu đen bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6,146 | m2 |
| 82 | Lát sân khấu gạch ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 46,75 | m2 |
| 83 | Bo mép gạch bằng đá granite màu đen | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7,25 | m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót sàn sân khấu | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,7594 | m3 |
| 85 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0191 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1279 | 10m3/1km |
| C | Cấp điện | |||
| 1 | Tủ điện đặt nổi 1200x800x300 sơn tĩnh điện và phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 2 | Aptomat MCCB 200A-3P-25KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biến dòng 200/5A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Đồng hồ đo dòng điện 0-450V | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Chuyển mạch Vôn kế | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 6 | Cầu chì hạ thế 220V-2A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 7 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | chiếc |
| 8 | Aptomat MCB 50A-3P-15KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Aptomat MCB-32A-3P-15KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB-16A-3P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCCB-20A-3P-10KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-32A-1P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-20A-1P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Aptomat MCB-16A-1P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Hệ thống thanh đồng 200A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Thiết bị cắt sét 3 pha thông minh 160KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 17 | CONTACTOR kèm nhấn đặt trên mặt tủ điện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 18 | Vật tư và phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 19 | Tủ điện đặt nổi 700x500x250 sơn tĩnh điện và phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | chiếc |
| 20 | Aptomat MCB-50A-3P-15KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Cầu chì hạ thế 200V-2A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 22 | Đèn báo pha (đỏ, xanh, vàng) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 23 | RCBO-16A-2P-30MA-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Aptomat MCB-32A-1P-10KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-20A-1P-10KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-10A-1P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 27 | Hộp đựng 7 MCB và phụ kiện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 28 | Aptomat MCB-32A-2P-10KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | RCBO-16A-2P-30MA-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Aptomat MCB-20A-1P-10KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 31 | Aptomat MCB-10A-1P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 32 | Đèn ốp trần bóng led 9W-220V-đường kính D270 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 66 | bộ |
| 33 | Đèn ốp trần bóng led 9W-220V-đường kính D270, chống ẩm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 70 | bộ |
| 34 | Đèn led tube loại treo trần 2 bóng led - 2x18W- 1.2m-220V | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 120 | bộ |
| 35 | Đèn led tube đơn 18W-1.2m-220V lắp gắn trần, gắn tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 36 | Công tắc đơn 10A -230V loại ngầm tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Công tắc đôi 10A -230V loại ngầm tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 45 | cái |
| 38 | Công tắc ba 10A -230V loại ngầm tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 39 | Công tắc đảo chiều đơn 10A/250V | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Công tắc đảo chiều đôi 10A/250V | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 41 | Quạt trần có đường kính D-1.4m-80W-220V kèm bộ điều tốc quạt lắp nổi | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 42 | ổ cắm đôi 3 chấu, lắp gắn tường 16A/250V | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 43 | ổ cắm đôi 3 chấu, lắp gắn tường cách ẩm 16A/250V | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | CU/XLPE/PVC 4x16 MM2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 45 | CU/XLPE/PVC (4x4) mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 46 | CU/XLPE/PVC 2x6MM2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 47 | CU/XLPE/PVC 1x4MM2 - Đỏ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 48 | CU/XLPE/PVC 1x4MM2 - Đen | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 49 | Dây CU/PVC (1x2.5)MM2 - Đỏ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 50 | Dây CU/PVC (1x2.5)MM2 - Đen | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 51 | Dây CU/PVC (1x1.5)MM2 - Đỏ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3.800 | m |
| 52 | Dây CU/PVC (1x1.5)MM2 - Đen | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3.800 | m |
| 53 | Dây tiếp địa vàng - xanh (1x16)MM2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 54 | Dây tiếp địa vàng - xanh (1x6)MM2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 850 | m |
| 55 | Dây tiếp địa vàng - xanh (1x4)MM2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 56 | Dây tiếp địa vàng - xanh (1x2.5)MM2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 57 | Ống nhựa SP D50 luồn dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 58 | Ống nhựa SP D32 luồn dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 430 | m |
| 59 | Ống nhựa SP D20 luồn dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4.920 | m |
| 60 | Nối thẳng D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 61 | Nối vuông D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 62 | Nối thẳng D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 220 | cái |
| 63 | Nối vuông D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 64 | Nối thẳng D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 900 | cái |
| 65 | Nối vuông D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 66 | Lắp đặt cột đèn chiếu sáng. Cột điện chiếu sáng bát giác côn cao 8m liền cần đơn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 67 | Đèn led chiếu sáng công suất 150W | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 68 | Khung móng 4M24x300x300x750 -CSV | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x95mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 70 | Dây điện 0,6/1kv 02 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 4mm vỏ bọc pvc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 71 | Dây điện 0,6/1kv 01 ruột đồng tiết diện mỗi ruột 2.5mm vỏ bọc pvc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 72 | Aptomat MCB-6A-1P-6KA | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 73 | Ống nhựa cứng siêu bền HDPE 130/110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 74 | Ống nhựa cứng siêu bền HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 75 | Dây thép tiếp địa liên hoàn M10 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9,36 | m3 |
| 77 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 móng cột đèn: | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 78 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 79 | Bê tông đá 1x2 mác 200 móng cột đèn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 80 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, đắp hoàn trả móng cột đèn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 82 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,254 | m3 |
| 83 | Bê tông lót đá 2x4 mác 100 móng hố ga: | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 84 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá 1x2 mác 200 móng ga kéo cáp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 86 | Ván khuôn đáy hố ga | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 87 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3,44 | m2 |
| 89 | Bê tông tấm đan nắp ga kéo cáp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,196 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan nắp hố ga | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 91 | Gia công lắp đặt cốt thép đường kính < = 10 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,0533 | tấn |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,546 | m3 |
| 93 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,0251 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,0251 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,1093 | 100m3 |
| 96 | Gạch bảo vệ cáp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 920 | viên |
| 97 | Băng báo hiệu cáp ngầm 30cm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 230 | m |
| 98 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp địa an toàn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | 1 đầu cáp |
| 99 | Bản đồng tiếp đất 500x100x5mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2,24 | kg |
| 100 | Lắp đặt cáp đồng nối trung tính tiếp đất. Dây đồng trần 1x95mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 53 | m |
| 103 | Cọc thép mạ đồng D16 dài 2.4m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 104 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa, diện tích hộp 225cm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 106 | Đầu đồng cốt M95 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM25A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | bao |
| 108 | Lắp đặt thiết bị thu sét tia tiền đạo phát xạ sớm có bán kính bảo vệ cấp III- 57 mét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Bulong êcu inox D8 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 thoát sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống luồn dây PVC D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 68 | m |
| 112 | Lắp đặt Cáp đồng trần 70mm2 tiếp đất | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 18 | m |
| 113 | Bộ ghép nối inox 3M x D42 X 3mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 114 | Chân trụ đỡ cho kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Nở nhựa D8 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 122 | cái |
| 116 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 117 | Đai cố định cáp vào kim thu sét | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Bộ giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 119 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa, diện tích hộp 225cm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 120 | Cọc thép mạ dồngD16 dài 2.4m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 121 | Kẹp đồng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 122 | Bộ đếm sét loại CDR -2000 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Đầu đồng cốt M70 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 124 | Hóa chất làm giảm điện trở GEM25A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | bao |
| 125 | Thuê máy kiếm tra điện trở | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | Ca |
| D | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Két nước inox 2000L | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | bể |
| 2 | Xí bệt | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 65 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt + trọn bộ thiết bị | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 65 | cái |
| 4 | Tiểu nam + trọn bộ thiết bị | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabo | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 6 | Vòi trộn + trọn bộ thiết bị | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu sàn WC D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Vòi nước | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Cầu thu mưa DN150 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 10 | Van phao D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van phao D40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Van phao điện | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy bơm nước Q =6m3/h, h=30m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | máy |
| 14 | Khớp nối mềm DN40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- PN10-D63 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,106 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- PN10-D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- PN10-D40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- PN10-D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,236 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- PN10-D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,416 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống cấp nước lạnh PPR- PN10-D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,23 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Măng sông trơn PPR D63 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 22 | Lắp đặt Măng sông trơn PPR D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 98 | cái |
| 23 | Lắp đặt Măng sông trơn PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 135 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông trơn PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông trơn PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 354 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông trơn PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.058 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR D63x63 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR D63x40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê PPR D50x32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê PPR D40x40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê PPR D40x32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê PPR D32x32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê PPR D25x25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê PPR D25x20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 100 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút trơn PPR D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút trơn PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút trơn PPR D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút trơn PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 175 | cái |
| 39 | Lắp đặt Cút trơn ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 40 | Lắp đặt Côn PPR D63x50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 41 | Chếch PPR D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài PPR D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Côn PPR D50x40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Côn PPR D40x32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Côn PPR D32x25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Côn PPR D25x20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN63 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt Rắc co ren ngoài DN32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài DN40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Măng sông ren ngoài DN32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Nút bịt D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 195 | cái |
| 53 | Van PPR D63 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Van PPR D40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Van PPR D32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Van đồng DN40 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Van đồng DN32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Van một chiều đồng DN32 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Y lọc D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Rọ hút D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Kép thép 2 đầu (ren ngoài) D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 235 | cái |
| 62 | Dây cấp nước cho lavabo | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D140 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D125 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,364 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,404 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D60 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,996 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D48 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D42 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống UPVC PN8-D27 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 72 | Tê đều UPVC 135 độ D140 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Tê đều UPVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 85 | cái |
| 74 | Tê đều UPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 75 | Tê đều UPVC 90 độ D140 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Tê đều UPVC 90 độ D110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 77 | Tê lệch UPVC 135 độ D140/110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Tê lệch UPVC 135 độ D140/90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 79 | Tê lệch UPVC 135 độ D125/110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Tê lệch UPVC 135 độ D110/90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Tê lệch UPVC 135 độ D110/60 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 82 | Tê lệch UPVC 135 độ D90/60 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Tê lệch UPVC 90 độ D110/60 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 84 | Tê lệch UPVC 90 độ D90/60 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 85 | Cút UPVC 135 độ D110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 164 | cái |
| 86 | Cút UPVC 135 độ D90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 87 | Cút UPVC 135 độ D60 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 88 | Cút UPVC 90 độ D46 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 89 | Cút UPVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 90 | Côn UPVC D110/75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Côn UPVC D90/75 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Côn UPVC D60/48 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 93 | Côn UPVC D60/42 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 94 | Xi phong UPVC phếu thu sàn WC DN80 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 95 | Bịt thông tắc UPVC D140 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Bịt thông tắc UPVC D125 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Bịt thông tắc UPVC D110 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 98 | Bịt thông tắc UPVC D90 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| E | Phòng cháy chữa cháy | |||
| 1 | Hộp liên hợp KT 1400x700x200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 2 | Tủ thiết bị chữa cháy trong nhà KT 500x600x180 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | tủ |
| 3 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Van góc 50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Cuộn vòi D50x20m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 7 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Lăng phun D50x13 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 9 | Khớp nối ren trong D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 10 | Khớp nối đầu vòi D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 11 | Ống D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 12 | Ống D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 13 | Tê thu D65/50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút 65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút 50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 16 | Giá đỡ ống <D80m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 17 | Van xả khí tự động D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 của ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Tủ đụng vòi chữa cháy ngoài nhà KT800x550x200 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy D65x20m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 21 | Lăng phun D65x13 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Khớp nối ren trong D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Khớp nối đầu vòi D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy(không báo gồm tủ) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 25 | Dây cấp nguồn từ tủ đến máy bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 26 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 27 | Bệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | bệ |
| 28 | Rọ hút D100 cho bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 29 | Y lọc D100 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Van một chiều D100 lắp hệ bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Van hai chiều (van chặn) D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Van ren hai chiều D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Van ren hai chiều D15 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Rắc co tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | Chiếc |
| 35 | Giảm giật chống rung quán tính D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | Chiếc |
| 36 | Đồng hồ đo áp lực D15 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,78 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Ống thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 42 | Tê thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 43 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 45 | Tê thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Tê thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 47 | Cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 48 | Cút thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 50 | Cút thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Cút thép tráng kẽm D15 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Bích thép đặc D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cặp bích |
| 53 | Bích thép D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14 | cặp bích |
| 54 | Phao điện báo mức nước trong bể | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Van góc chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Cuộn vòi D50, 20m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cuộn |
| 57 | Lăng chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 58 | Hộp chữa cháy vách tường 3 ngăn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 59 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 60 | Cuộn vòi D65, 20m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 61 | Lăng chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 62 | Trụ nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 63 | Trụ tiếp nước chữa cháy ngoài nhà D100 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 64 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 12 | kg |
| 65 | Que hàn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | kg |
| 66 | Tủ báo cháy 10 zone | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 67 | Đầu báo khói quang học | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 68 | Đèn báo phòng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 69 | Dây tín hiệu báo cháy 2*0,75mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 70 | Dây cáp tín hiệu báo cháy 10x2*0,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1.100 | m |
| 71 | Ống ghen nhựa luồn dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 72 | Hộp kỹ thuật chống cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 25 | hộp |
| 73 | Hộp tổ hợp chuông đèn nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 74 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | 5 chuông |
| 75 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | 5 đèn |
| 76 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 77 | Aptomat 1 pha | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Aptomat 1 pha | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Hộp kỹ thuật chống cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 80 | Dây cấp nguồn cho đèn exit -sự cố 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 81 | Ống ghen nhựa luồn dây | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 82 | Đèn EXIT | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Đèn sự cố | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 84 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy CO2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 86 | Nội quy, tiêu lệnh | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 87 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 88 | Tủ TT báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 89 | Aptomat của tủ TT báo cháy địa chỉ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Hộp đấu nối cáp tín hiêu Báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 91 | Đầu báo khói quang thường kèm đế | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 92 | Điện trở cuối nguồn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 93 | Hộp chuông đèn nút ấn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 94 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 95 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 96 | Nút ấn địa chỉ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 97 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 8 | 5 bộ |
| 98 | Modul điều khiển chuông | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 99 | Modul cách ly địa chỉ | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 100 | Modul giám sát bơm ( đầu vào) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 101 | Modul địa chỉ cho đầu báo thường ( đầu vào) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Modul địa chỉ cho thiết bị đo mực nước ( đầu vào) | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2*2*1,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2*1,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 2*0,75mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt ống bảo vệ dây D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 490 | m |
| 107 | Măng sông nhựa D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 108 | Lắp đặt ống mềm ruột gà D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 76 | m |
| 109 | Lắp đăt cút nhựa D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây 7*2*1,0mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 721 | m |
| 111 | Lắp đặt ống bảo vệ HDPE D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 112 | Cút HDPE D50 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Hộp đấu nối chứa aptomat | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 114 | Hộp đấu nối chứa aptomat tổng 1P/30A | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 115 | Đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 116 | Ổ cắm cho đèn sự cố | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 1 mặt gắn tường | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 118 | Đèn chỉ dẫn lối thoát nạn EXIT 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 119 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 120 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 121 | Măng sông nhựa D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 105 | Cái |
| 122 | Lắp đặt ống mềm ruột gà D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 123 | Cút nhựa D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Kẹp đỡ ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 380 | Cái |
| F | Điều hòa không khí | |||
| 1 | Quạt thông gió gắn tường, lưu lượng 350m3/h | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt thông gió hướng trục lưu lượng 1300 m3/h | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt ống gió KT400x250mm tôn tráng kẽm dầy 0,58 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 14,38 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt ống gió KT200x200mm tôn tráng kẽm dầy 0,48 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 22,68 | m |
| 5 | Gia công lắp đặt ống gió KT150x150mm tôn tráng kẽm dầy 0,48 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 20,7 | m |
| 6 | Gia công lắp đặt ống gió KT150x100mm tôn tráng kẽm dầy 0,48 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 9,45 | m |
| 7 | Gia công và lắp đặt côn thu ống gió KT600x200/D mm tôn tráng kẽm dầy 0,58 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Gia công và lắp đặt côn thu ống gió KT400x250/D quạt mm tôn tráng kẽm dầy 0,58 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Gia công và lắp đặt côn thu ống gió KT400x250/200x200 mm tôn tráng kẽm dầy 0,58 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Gia công và lắp đặt chân rẽ ống gió KT 150x150/D150 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 11 | Gia công và lắp đặt cút ống gió KT150x150 mm R=150 mm tôn tráng kẽm dầy 0,58 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 12 | Lắp đặt cửa gió KT 250x250 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 75 | cái |
| 13 | Lắp đặt cửa gió KT 600x200 mm kèm lưới chắn côn trùng | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống gió mềm D150 mm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 93,5 | m |
| G | Phòng chống mối | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng chống mối bên ngoài bằng phương pháp thuốn, bơm thuốc | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 115,36 | md |
| 2 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 409,16 | m2 |
| H | Thí nghiệm nén tĩnh | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên- Bốc xếp dầm, giá, gối kê, thiết bị thí nghiệm | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 36 | cấu kiện |
| 3 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến <= 500 tấn | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 150 | tấn/lần |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| I | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ điều khiển hệ thống bơm chữa cháy. Điều khiển 03 bơm chữa (01 Bơm điện+ 01Bơm bù+01Bơm Diezen) cháy công suất 40HP | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm điện chữa cháy công suất 15HP/11kW/380V; Q =63m3/h; cột áp: H =43m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy (dự phòng, bơm động cơ Diezem), công suất công suất 40HP/30kW, Q =63m3/h; cột áp: H=43m | Theo yêu cầu của Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi