Gói thầu: Thi công xây dựng Dự án Cải tạo, nâng cấp phòng học, phòng làm việc Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh tại Vĩnh Long
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200729603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Dự án Cải tạo, nâng cấp phòng học, phòng làm việc Phân hiệu Trường Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh tại Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200729354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:55:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,917,832,100 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối hiệu bộ | |||
| 1 | Đục nhám mặt sàn mái, sênô mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,3623 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường trong, ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,4214 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám tường (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.146,4658 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám trần, sênô (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 791,3264 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám cửa đi, cửa sổ gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 254,72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,245 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,24 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 11 | Láng sàn mái, sênô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,3623 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,3623 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250,0162 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,9252 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.284,792 | m2 |
| 16 | Sơn tường, trần trong nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.990,9416 | m2 |
| 17 | Sơn PU cửa gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 324,36 | m2 |
| 18 | Thi công vách ngăn gỗ trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,87 | m2 |
| 20 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao tiêu chuẩn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 157,0125 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,24 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa đi xếp nhựa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | m2 |
| 25 | Tay đóng cửa tự động | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 26 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 27 | Gia công khung đỡ thép hộp 50x100x1,8mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 28 | Gia công khung đỡ thép L30x30x3,0mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0615 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0768 | tấn |
| 30 | Ốp đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5728 | m2 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9508 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,77 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,56 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,245 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 38 | Bàn cầu INAX AC-969VN | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Bàn cầu INAX C-117VA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 40 | Lavabô INAX AL-2293V + phụ kiện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 41 | Chậu tiểu nam INAX U-440V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 42 | Vòi tắm gương sen + vòi gắn tường (nóng - lạnh) INAX BFV-1305S | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 43 | Vòi rửa Lavabô inox (nóng - lạnh) INAX LFV-2002 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 44 | Vòi rửa Lavabô inox INAX LFV-17 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước inox D200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi 1,4x1,0m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt gương soi 2.0x1,0m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt gương soi 1,8x1,0m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-105MM | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 50 | Van xả cảm ứng Caesar A624 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Vách ngăn tiểu nam INAX P-1 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 52 | Vách tắm kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 53 | Phụ kiện vách tắm kính cường lực | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 54 | Cải tạo, di dời hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 55 | Đèn Led Downlight D140 12W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 56 | Đèn Led áp trần D285 24W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 57 | Đèn chùm Led trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Đèn Led dây trang trí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 59 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 60 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| B | Khối phòng học B | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 619,32 | m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,2 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lan can sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám trần, sênô (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.010,24 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,4 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,32 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 475,32 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.485,56 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,12 | m2 |
| 12 | Sơn Pu tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 13 | Cải tạo, lắp đặt lại vách khung nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,28 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 16 | Tay đóng cửa tự động | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 17 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Cái |
| 18 | Gia công khung đỡ thép L30x30x3,0mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 19 | Lắp dựng khung thép đỡ lavabô | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0543 | tấn |
| 20 | Ốp đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Bàn cầu INAX C-117VA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 27 | Lavabô INAX AL-2293V + phụ kiện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 28 | Chậu tiểu nam INAX U-440V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Vòi rửa Lavabô inox INAX LFV-17 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt phễu thu nước inox D200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 31 | Lắp đặt gương soi 0,7x1,0m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-105MM | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Van xả cảm ứng Caesar A624 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Vách ngăn tiểu nam INAX P-1 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Cải tạo, di dời hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| C | Khối phòng học C | |||
| 1 | Đục nhám mặt sàn mái, sênô mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,38 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường trong, ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,598 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám tường (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.147,7565 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám trần, sênô (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 486,6255 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám cửa đi, cửa sổ sắt kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,75 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 8 | Láng sàn mái, sênô mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,38 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,38 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,5285 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,0695 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 768,985 | m2 |
| 13 | Sơn tường, trần trong nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.046,995 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 264,75 | m2 |
| 15 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 16 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,8 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (Nhân công bậc 3,5/7) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 19 | Đèn Led 1,2m - 1x72W/220V - có chụp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 20 | Đèn Led áp trần D285 24W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Quạt hút gắn tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Quạt đảo trần D400 - 47W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Quạt treo tường D450 - 65W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 24 | Công tác mặt 2 - 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Công tác mặt 3 - 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 26 | Công tác mặt 4 - 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Dimmer quạt mặt 1 - 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Dimmer quạt mặt 2 - 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 201 | bộ |
| 30 | Ổ cắm mạng lan mặt 1 - RJ45 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | bộ |
| 31 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 32 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 33 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV6,0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 34 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV14,0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 35 | Cáp PE bọc nhựa CV1,5mm2 - Xanh sọc vàng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 36 | Cáp PE bọc nhựa CV2,5mm2 - Xanh sọc vàng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Cáp CSV/DSTA 3x16 + 1x10mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 38 | Cáp CSV/DSTA 3x35 + 1x25mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 39 | Cáp mạng LAN - CAT5e | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900 | m |
| 40 | Nẹp nhựa vuông 20x10 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 41 | Nẹp nhựa vuông 50x35 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 42 | Nẹp nhựa bán nguyệt 80x22 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340 | m |
| 43 | Tủ điện chứa 18 Module - Lắp nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 44 | Tủ điện chứa 02 Module - Lắp nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 45 | Tủ điện chứa 09 Module - Lắp nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 46 | Tủ điện chứa 18 Module - Lắp nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 47 | Tủ điện chứa 28 Module - Lắp nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 48 | MCB 3P/125A/10kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | MCB 3P/80A/10kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | MCB 2P/80A/10kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | MCB 2P/63A/10kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | MCB 2P/50A/10kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | MCB 2P/32A/6.0kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | MCB 2P/20A/6.0kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | MCB 2P/16A/4.5kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 56 | Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 57 | Cáp đồng trần 11.0 mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 58 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Đầu cos RJ45 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | cái |
| D | Khối phòng học D | |||
| 1 | Cạo sơn trên tường trong, ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 129,129 | m2 |
| 2 | Vệ sinh, chà nhám tường (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 595,08 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám trần, sênô (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,081 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám khung bảo vệ cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,28 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn prima | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,12 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,009 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,34 | m2 |
| 12 | Sơn tường, trần trong nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.087,95 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,28 | m2 |
| 14 | Thi công vách thạch cao 2 mặt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,8 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 17 | Tay đóng cửa tự động | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 18 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 19 | Gia công khung đỡ thép L30x30x3,0mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung thép đỡ lavabô | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0181 | tấn |
| 21 | Ốp đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,92 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Bàn cầu INAX C-117VA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 28 | Lavabô INAX AL-2293V + phụ kiện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 29 | Chậu tiểu nam INAX U-440V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 30 | Vòi rửa Lavabô inox INAX LFV-17 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt phễu thu nước inox D200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt gương soi 0,7x1,0m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-105MM | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Van xả cảm ứng Caesar A624 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Vách ngăn tiểu nam INAX P-1 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Cải tạo, di dời hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng (Nhân công bậc 3,5/7) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 38 | Đèn Led 1,2m - 1x72W/220V - có chụp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 39 | Đèn Led áp trần D285 24W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 40 | Quạt đảo trần D400 - 47W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 41 | Quạt treo tường D450 - 65W/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Công tác mặt 2 - 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Công tác mặt 3 - 1 chiều 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 44 | Dimmer quạt mặt 2 - 10A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 45 | Ổ cắm mặt 3 - 2 chấu - 16A/220V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | bộ |
| 46 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV1,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 47 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV2,5mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 48 | Cáp đồng đơn bọc nhựa CV6,0mm2 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 49 | Nẹp nhựa vuông 20x10 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 50 | Tủ điện chứa 02 Module - Lắp nổi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 51 | MCB 2P/32A/6.0kA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| E | Khối thư viện | |||
| 1 | Đục nhám mặt sàn mái, sênô mái | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 107,8923 | m2 |
| 2 | Cạo sơn trên tường trong, ngoài nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,7168 | m2 |
| 3 | Vệ sinh, chà nhám tường (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 836,2202 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám trần, sênô (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430,231 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,9134 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,8034 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.407,168 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6621 | 100m2 |
| F | Sân - Hàng rào - WC - Nhà xe sinh viên | |||
| 1 | Tháo dỡ tol mái che trục A(1-3) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1188 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ đòn tay, bán kèo bằng thép hộp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0559 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khung bông gió | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch để lắp mới cửa đi, tường 10 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5452 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch men | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,99 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,99 | m3 |
| 10 | Làm trần bằng tấm nhựa 600x600 có khung xương | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,28 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa đi nhựa giả gỗ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,564 | m2 |
| 13 | Tay đóng cửa tự động | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 14 | Ổ khóa cửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 15 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9657 | m3 |
| 16 | Ốp chân tường, viền tường, gạch gốm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,894 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,654 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,832 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite tự nhiên | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,392 | m2 |
| 20 | Xây tam cấp bằng gạch thẻ 4x8x18, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1904 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,692 | m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, lanh tô, đá 1x2 M200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1008 | m3 |
| 23 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 50 kg | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện BTĐS bằng thủ công Trọng lượng <= 100 kg | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | SXLĐ cốt thép tấm đan, lanh tô, đường kính 6mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 27 | SXLĐ cốt thép tấm đan, lanh tô, đường kính 8mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0058 | tấn |
| 28 | SXLĐ cốt thép tấm đan, lanh tô, đường kính 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 29 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 31 | Trải tấm nilông lót nền nhà | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3651 | 100m2 |
| 32 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1906 | m3 |
| 33 | Lát bậc tam cấp, vữa mác 75, gạch men 30x30cm nhám | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,961 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,672 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,592 | m2 |
| 36 | Vệ sinh, chà nhám kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| 38 | Vệ sinh, chà nhám tường trong nhà (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,72 | m2 |
| 39 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài nhà (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,688 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96,968 | m2 |
| 41 | Sơn tường, trần trong nhà 03 nước | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,16 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 43 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 45 | Tháo dỡ gương soi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phễu thu cũ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 47 | Bàn cầu INAX C-117VA | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 48 | Lavabô INAX AL-2293V + phụ kiện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Chậu tiểu nam INAX U-440V | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Vòi rửa Lavabô inox INAX LFV-17 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt phễu thu nước inox D200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt gương soi 1,8x1,0m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Vòi xịt vệ sinh INAX CFV-105MM | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 54 | Van xả cảm ứng Caesar A624 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Vách ngăn tiểu nam INAX P-1 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cải tạo, di dời hệ thống ống cấp thoát nước hiện trạng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | gói |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3048 | 100m2 |
| 58 | Tháo dỡ đòn tay thép hộp 30x60x1,5mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7783 | tấn |
| 59 | Tháo dỡ vì kèo thép ống D60x2mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4894 | tấn |
| 60 | Tháo dỡ giằng dọc thép ống D60x2mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1727 | tấn |
| 61 | Tháo dỡ cột thép ống | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3574 | tấn |
| 62 | Tháo dỡ máng xối tol (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,6 | m |
| 63 | Phá dỡ bê tông nền sân vị trí móng mới | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3608 | m3 |
| 64 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,5678 | m3 |
| 65 | Trải tấm nilông lót nền | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2268 | 100m2 |
| 66 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ lớp BT lót | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0694 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,268 | m3 |
| 68 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,118 | 100m2 |
| 69 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4568 | m3 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2239 | tấn |
| 72 | LĐCK thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1248 | tấn |
| 73 | LĐCK thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,941 | m3 |
| 75 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 76 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,304 | m3 |
| 77 | Đào đất bó nền, đất cấp I | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6888 | m3 |
| 78 | Bê tông lót, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,188 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18, d <=10cm, h <=6m, vữa Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4326 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,25 | m2 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8576 | m3 |
| 82 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,1872 | m3 |
| 83 | Trải tấm nilông lót nền | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1696 | 100m2 |
| 84 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,1788 | m3 |
| 85 | Sản xuất cột Bằng thép tấm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1588 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5045 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m (tận dụng) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4894 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ, giằng thép (tận dụng) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8707 | tấn |
| 89 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu (tận dụng) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0596 | 100m2 |
| 90 | Lắp máng xối tol (tận dụng) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,2 | M |
| 91 | Vệ sinh, chà nhám kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6104 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6104 | m2 |
| 93 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,52 | m2 |
| 94 | Chiều dài tường rào | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,9 | M |
| 95 | Tổng số cột | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | Cột |
| 96 | Diện tích cổng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,044 | M2 |
| 97 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,989 | m3 |
| 98 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1843 | m3 |
| 99 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9278 | m3 |
| 100 | Tháo dỡ cửa cổng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,044 | m2 |
| 101 | Diện tích sân trừ rãnh thoát và hố ga | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 440,48 | M2 |
| 102 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8336 | m3 |
| 103 | Trải tấm nilông lót nền sân | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4048 | 100m2 |
| 104 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,2384 | m3 |
| 105 | Di dời và lắp đặt lại tấm đan rãnh thoát nước (để nạo vét bùn và nâng rãnh) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172 | cái |
| 106 | Di dời và lắp đặt lại tấm đan hố ga để nạo vét bùn và nâng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 107 | Nạo vét bùn, rác trong lòng rãnh thoát nước và hố ga (tạm tính) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,7 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, d <=10cm, h <=6m, vữa M75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1853 | m3 |
| 109 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,808 | 100m2 |
| 110 | Tháo dỡ đòn tay, khung giằng, kèo, bằng thép hộp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,505 | tấn |
| 111 | Tháo dỡ ống thoát nước, nhựa D90 (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 112 | Tháo dỡ máng xối tol (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 113 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,01 | m2 |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8582 | M3 |
| 115 | Tháo dỡ Cột thép | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1402 | tấn |
| 116 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=10cm, cao <= 6m, vữa M75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1044 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 118 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,834 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,834 | m2 |
| 120 | Vệ sinh, chà nhám kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5042 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1722 | m2 |
| 122 | Tổng số cột | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | Cột |
| 123 | Chiều dài hàng rào trừ cột, cổng | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,1 | M |
| 124 | Đào xúc đất để đắp, Đất cấp I | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,81 | m3 |
| 125 | Vệ sinh, chà nhám tường ngoài nhà (NC= 1/2) | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,335 | m2 |
| 126 | Vệ sinh, chà nhám kim loại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,784 | m2 |
| 127 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,784 | m2 |
| 128 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,335 | m2 |
| 129 | Máy bơm nước 3HP (1 Pha) + phụ kiện | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 130 | Ống nhựa PVC D114 x 3,2mm | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Móng M7(8)-2BT XDM | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt móng chằng hạ thế neo 1,2m | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Bộ tiếp địa máng cáp và tiếp địa hạ thế lặp lại | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Trụ BTLT 8,5m ghép đôi XDM | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 5 | Trụ BTLT 7,5m nhổ thu hồi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Trụ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bộ dây chằng xuống hạ thế | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 7 | Dây và phụ kiện bổ sung mới | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Dây và phụ kiện sử dụng lại + thu hồi | Theo yêu cầu của Phần II, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi