Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/07/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 16:26:00 đến ngày 2020-07-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,247,140,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Lắp đặt thiết bị PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6,125 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,5513 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,6125 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1,91 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65/50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thu thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà 600x800x220 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cuộn |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thô sơ 1400x1200x300, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Phụ kiện trong hộp dụng cụ đồ thô sơ: 01 búa căn+01 kìm cộng lực+01 bộ quần áo chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tg |
| 30 | Lắp đặt kép tráng kẽm - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt zac co thép tráng kẽm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp đựng phương tiên chữa cháy vách tường: 1200x600x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy 700x700x200, tôn sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 21 | hộp |
| 34 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi chữ cháy D50 dài 20m - 16bar | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc - Đường kính50mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 38 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 85 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 40 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt nội quy tiêu lênh PCCC | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 43 | Bình tích áp 100l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt bể nước Imồi 300l | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rọ hút - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van mặt bích 2 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 15mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt Ylọc - Đường kính40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều d65 - Đường kính67mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | cặp bích |
| 61 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 62 | Công tắc áp lực nước | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10+1*6mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 153,0279 | 1m2 |
| 68 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 69 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính <100mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2,33 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ắc quy dự phòng 12VCD | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2: 80x80mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 131 | hộp |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤500cm2: 160x160mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 22 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đầu báo khói loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 73 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường+đế | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đầu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x0.75mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.563 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1.014 | m |
| 81 | Lắp đặt dây cáp báo cháy 10px0.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 2.577 | m |
| 83 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt điên trở cuối kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn EXIT | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố gắn tường | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 34 | bộ |
| 87 | Lắp đặt ô cắm đơn | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 49 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15kênh | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện, Q=66m3/h, H=58.6mcn, P=18.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel, Q=66m3/h, H=58.6mcn, P=18.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm bù áp động cơ điện, Q=1 l/s, H=70m, 3kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy P=18.5Kw | Theo HSTK được duyệt và theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi