Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735176-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung cấp nghề số 1 Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607666 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:15:00 đến ngày 2020-07-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,224,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục cải tạo, sửa chữa | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,176 | m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8601 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,1808 | 100m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9404 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5657 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8096 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 523,992 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Tính 30% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.252,538 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (Tính 30% KL) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084,6295 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.257,3221 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.530,8022 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống nước | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 nhà |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,616 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,2157 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7447 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.570,4037 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,2525 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.084,6295 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2178 | m3 |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 623,892 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236,8096 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,1519 | m2 |
| 26 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.234,679 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.940,731 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 427,176 | m2 |
| 30 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,32 | m2 |
| 31 | Sản xuât lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 32 | Sản xuât lắp dựng cửa sổ hệ khung nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm (Chênh giá so với kính dày 5mm là 150.000 nghìn đồng) | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 90,72 | m2 |
| 34 | Gia công cửa song sắt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 36 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn 3 nước sơn tính điện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 443,36 | kg |
| 37 | Lắp đèn và dây bổ sung | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | TB |
| 38 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 43 | Xi phông thoát + phụ kiện | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 47 | Nút nấn tiểu nam INOX | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 48 | Xi phông lắp tiểu nam | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 50 | Xi phông lắp tiểu nữ | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 53 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 54 | Máy bơm 40m3/h | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,65 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 58 | Cút nhựa PPR D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa PPR D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 60 | Cút nhựa PPR D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 61 | Cút ren trong D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 62 | Tê PPR D32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Tê PPR D25/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Tê PPR D25/20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 65 | Côn thu PPR32/25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Van phao D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Kép D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 68 | Kép D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 69 | Kép D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | Cái |
| 70 | Lắp đặt van khóa D32 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt van khóa D25 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt van khóa D20 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 78 | Cút PVC D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 79 | Cút PVC D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | cái |
| 80 | Cút PVC D48 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 81 | Cút PVC D34 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Chếch D110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Chếch D90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Tê 110x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 85 | Tê 90x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 86 | Tê 48x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Tê 34x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Côn thu 60x90 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Côn thu 90x110 | Mục 3, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi