Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200716325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Liêm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200689349 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:46:00 đến ngày 2020-07-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,776,093,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo thiết kế BVTC được duyệt | 14,9091 | 100m3 |
| 2 | Đào cấp, đất cấp II | 44,85 | m3 | |
| 3 | Đào cấp, đất cấp II | 4,0363 | 100m3 | |
| 4 | Đào khuôn nền đường, đất cấp II | 100,59 | m3 | |
| 5 | Đào khuôn nền, đất cấp II | 9,0534 | 100m3 | |
| 6 | Đắp nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 12,9306 | 100m3 | |
| 7 | Tạm tính mua đất về đắp | 1.680,98 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 7,0909 | 100m3 | |
| 9 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 63,8177 | 100m3 | |
| 10 | Tạm tính mua đất về đắp | 8.046,86 | m3 | |
| 11 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, trạm trộn 50m3/h, tỷ lệ xi măng 5% | 8,604 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ | 8,604 | 100m3 | |
| 13 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 4,0808 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | 43,0198 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <25cm, mác 300 | 1.150,18 | m3 | |
| 16 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <25cm, mác 300 | 33,78 | m3 | |
| 17 | Đào móng gia cố taluy, đất cấp I | 2,4115 | 100m3 | |
| 18 | Làm lớp đá đệm móng, mái taluy, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 26,58 | m3 | |
| 19 | Đá hộc xây chân khay, VXM M75 | 116,95 | m3 | |
| 20 | Gia cố taluy Xếp đá khan có chít mạch, vữa XM M75 | 316,46 | m3 | |
| 21 | Đắp hoàn trả chân khay | 0,3987 | 100m3 | |
| B | Cống tròn | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp II | 1,19 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,1068 | 100m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 5,82 | 100m | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 0,93 | m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính ống <=600mm | 9 | 1 đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính ống <=600mm | 16 | cái | |
| 7 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | 8 | 1 mối nối | |
| 8 | Xây móng cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | 1,38 | m3 | |
| 9 | Xây tường đầu, tường cánh, hèm phai bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | 0,67 | m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0762 | 100m3 | |
| C | Cống hộp 4mx4mx2 | |||
| 1 | Đắp đập thi công, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,7625 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I | 47,059 | m3 | |
| 3 | Đào đất hố móng cống và hai đầu cống, đất cấp I | 4,2353 | 100m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 109 | 100m | |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 17,69 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng cống | 0,026 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền, móng cống, đá 1x2, mác 150 | 12,29 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, thân cống | 3,3958 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống D<=10 | 0,0854 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép thân cống ĐK <=18mm | 6,7054 | tấn | |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép thân cống ĐK >18mm | 8,2164 | tấn | |
| 12 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | 104,22 | m3 | |
| 13 | Xây móng, sân cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | 87,88 | m3 | |
| 14 | Xây tường đầu bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | 27,6 | m3 | |
| 15 | Sản xuất kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộ, cầu thép dàn kín | 2 | bộ | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn gờ lan can | 0,2034 | 100m2 | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép gờ lan can, ĐK <=18mm | 0,353 | tấn | |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông gờ lan can, đá 1x2, mác 300 | 3,44 | m3 | |
| 19 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 4,64 | m3 | |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản quá độ | 0,4384 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm | 0,0241 | tấn | |
| 22 | Cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm | 1,2302 | tấn | |
| 23 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | 15,52 | m3 | |
| 24 | Đào chân khay, đất cấp I | 0,1237 | 100m3 | |
| 25 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 7,03 | 100m | |
| 26 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 1,12 | m3 | |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75 | 11,24 | m3 | |
| 28 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M75 | 32,42 | m3 | |
| 29 | Đào phá đập thi công, thanh thải lòng sông, đất cấp II | 3,7625 | 100m3 | |
| D | Cống hộp 1x1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu kênh cũ | 0,11 | m3 | |
| 2 | Đào móng cống, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | 0,551 | m3 | |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,0496 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,047 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <=2,5m vào đất cấp I | 9,71 | 100m | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 | 1,55 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cống | 0,024 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống, đá 2x4, rộng <=250cm, mác 200 | 1,73 | m3 | |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 1000x1000mm | 7 | 1 đoạn ống | |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | 8 | 1 mối nối | |
| 11 | Xây tường đầu, phai cống bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75 | 1,71 | m3 | |
| 12 | Xây móng tường đầu cống bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75 | 5,25 | m3 | |
| E | VẬN CHUYỂN ĐẤT THỪA | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 22,1501 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 3,9713 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 0,0011 | 100m3 | |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | 45 | cái | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | 6 | cái | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | 6 | cái | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 4,0mm | 33 | m2 | |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo công trường số biển chữ nhật KT: (60*190); (135*195) | 7,55 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, Biển số 227; 245 Biển tam giác, cạnh 70 | 4 | cái | |
| 3 | Đèn tín hiệu giao thông | 2 | bộ | |
| 4 | Dây điện cadi-sun loại VCmD 2x1: | 200 | m | |
| 5 | Bóng điện 100W | 6 | bộ | |
| 6 | Điện năng | 1.152 | KWh | |
| 7 | Người điều khiển giao thông | 120 | công | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi