Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200731726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô thị quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200731634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-11 15:31:00 đến ngày 2020-07-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,396,334,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: CẢI TẠO, NÂNG CẤP MỞ RỘNG HẺM 12-20 ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN CỪ PHƯỜNG AN KHÁNH |
|||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 130,816 | m³ |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào ≤0,8m3, phạm vi 30m, đất cấp II | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,308 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,308 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đơn giá 845.912 x 4km) | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,308 | 100m³ |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp II | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,944 | 100m³ |
| 6 | Đóng cọc tràm, chiều dài cọc ngập đất >2,5m đất cấp II | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 251,16 | 100m |
| 7 | Vét bùn đầu cừ, bằng thủ công | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 28,576 | m³ |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 28,576 | m³ |
| 9 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 28,576 | m³ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt gối cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 407 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông ly tâm, nối bằng gioăng cao su, đường kính ống 600mm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho mối nối cống | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,237 | 100m² |
| 13 | Bê tông mối nối cống, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 17,838 | m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,946 | 100m³ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,268 | 100m³ |
| 16 | Bù vênh thân cống bằng cấp phối đá dăm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,226 | 100m³ |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4m | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,813 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤4m | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng thép V40x40x3 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ bản đáy | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,269 | 100m² |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ tường thẳng dày ≤45cm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,162 | 100m² |
| 22 | Bê tông hố ga, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 53,659 | m³ |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt nắp hố ga bằng gang, bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 250mm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,024 | 100m |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,024 | 100m³ |
| 26 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp II (đơn giá 845.912 x 4km) | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,024 | 100m³ |
| 27 | Bê tông móng bó nền, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 23,36 | m³ |
| 28 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 70,08 | m³ |
| 29 | Trát tường ngoài bó nền chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 934,4 | m² |
| 30 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 33,288 | 100m² |
| 31 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,818 | 100m³ |
| 32 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 4,818 | 100m³ |
| 33 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 32,12 | 100m² |
| 34 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 7cm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 32,12 | 100m² |
| 35 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, bằng thủ công, đất cấp I | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,649 | m³ |
| 36 | Đắp đất vòng vây ngăn nước | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,45 | 100m³ |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 1,734 | m³ |
| 38 | Đóng cọc tràm cửa xã, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp I | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 32,22 | 100m |
| 39 | Bê tông lót móng rộng >250cm, vữa bê tông đá 4x6 mác 100 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 2,031 | m³ |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cửa xã | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,756 | 100m² |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đường kính ≤10mm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,779 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cửa xã, đường kính ≤18mm | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 43 | Bê tông cửa xã, chiều cao ≤4m, vữa bê tông đá 1x2 mác 250 | Chi tiết trong bản vẽ + BCKTKT đính kèm E-HSMT | 8,862 | m³ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi