Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà điều hành trường mầm non Võ Miếu 2, xã Võ Miếu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200735219-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/07/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Võ Miếu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng: Nhà điều hành trường mầm non Võ Miếu 2, xã Võ Miếu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668274 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:39:00 đến ngày 2020-07-20 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,218,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí không xác định được khối lượng từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp Tôn | 2,2728 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,3 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa | 38,19 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 9,492 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | 57,9216 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng xây gạch | 17,0227 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 84,432 | m3 | |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III bằng máy 90% (Đã nhân hệ số taluy 1,1) | 1,1799 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III bằng thủ công 10% | 5,4272 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | 1,4756 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | 13,3921 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,1126 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,7087 | tấn | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,5287 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,8903 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | 14,6578 | m3 | |
| 10 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 35,7423 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,1136 | 100m2 | |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,2834 | tấn | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 1,0874 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,6301 | tấn | |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 12,2627 | m3 | |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,7875 | 100m3 | |
| 17 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 1,3712 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 1,3712 | 100m3 | |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | 0,1877 | tấn | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | 1,5505 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,51 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn cột tròn, cao <=16 m | 0,0618 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 8,7717 | m3 | |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 6,575 | m3 | |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 51,4301 | m3 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 1,896 | m3 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 52,5257 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,5376 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,5077 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,8924 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg | 47 | cái | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,8012 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 3,5739 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,4951 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | 2,1936 | tấn | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | 0,3673 | tấn | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 18,6674 | m3 | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 3,4428 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 39,8621 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | 0,1705 | 100m2 | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,2323 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,1155 | m3 | |
| 25 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,8156 | m3 | |
| 26 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,8459 | m3 | |
| 27 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 3,6454 | m3 | |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 2,6594 | m3 | |
| 2 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | 5,3751 | m3 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 0,6588 | tấn | |
| 4 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 43,9132 | m2 | |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0007 | tấn | |
| 6 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,2874 | 100m2 | |
| 7 | Tấm úp nóc | 40,61 | m | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 67,872 | m2 | |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 37,6614 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,68 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,026 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 24 | cái | |
| 13 | Lắp đăt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn d=100mm | 18 | cái | |
| 14 | Colie inox 110 | 50 | cái | |
| 15 | Quả cầu chắn rác inox d150 | 8 | cái | |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 516,4122 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 793,4714 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 117,0508 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt ống pvc d30 thông dầm sảnh | 6 | cái | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 tầng 1+ tầng 2 bằng DT ván khuôn dầm | 180,12 | m2 | |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | 38,496 | m2 | |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 359,3564 | m2 | |
| 8 | Trát phào đơn, vữa XM mác 50 | 81,66 | m | |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 154,076 | m | |
| 10 | Đắp cột trang trí | 14 | cái | |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 34,314 | m2 | |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 22,0978 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 280,258 | m2 | |
| 14 | Lát gạch đất nung 30x30cm, vữa XM M50 | 17,82 | m2 | |
| 15 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 64,89 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x200mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 7,6384 | m2 | |
| 17 | Láng granitô cầu thang | 78,0408 | m2 | |
| 18 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | 170,58 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.332,9478 | m2 | |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 633,4622 | m2 | |
| 21 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | 0,4159 | tấn | |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 15,1388 | m2 | |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,76 | m2 | |
| 24 | Cửa sổ mở trượt nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn 6,38ly | 24,96 | m2 | |
| 25 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | 38,88 | m2 | |
| 26 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ, kính an toàn 6,38ly | 4,41 | ||
| 27 | Sản xuất Vách kính - nhôm hệ | 4,76 | m2 | |
| 28 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 73,01 | m2 | |
| 29 | Sản xuất lan can | 0,4934 | tấn | |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 42,444 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt | 42,444 | m2 | |
| 32 | Tay vịn cầu thang bằng gỗ | 11 | m | |
| 33 | Sơn gỗ 3 nước | 4,4 | m2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng trụ thang gỗ | 1 | cái | |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,8832 | 100m2 | |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 4,242 | 100m2 | |
| G | PHẦN ĐIỆN + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 8 | cái | |
| 5 | Tủ điện Kim loại 300x450x150 | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 34 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 12 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Lắp đèn chống ẩm | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 14 | cái | |
| 14 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 25 | cái | |
| 15 | Đế âm tường tự chống cháy | 48 | cái | |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 50 | m | |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 180 | m | |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 400 | m | |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 750 | m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 1.150 | m | |
| 21 | Lắp đặt ống sứ luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | 15 | cái | |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 12,88 | m3 | |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 12,88 | m3 | |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=12mm | 31 | m | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại d=10mm | 60 | m | |
| 27 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1,5m | 4 | cái | |
| 28 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5m | 4 | cái | |
| 29 | Hồ lô chân kim | 4 | cái | |
| 30 | Đế bắt chống dột | 3 | cái | |
| 31 | Kẹp tiếp địa | 3 | cái | |
| 32 | Đo điện trở | 2 | lần | |
| H | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=40mm | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 3 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | 3 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | 1 | bể | |
| 7 | Máy bơm HQ công suất 750W | 1 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt ống cấp nước | 1 | 100m | |
| 9 | Khâu, thu măng xông ren | 3 | cái | |
| 10 | Tê nối | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 14 | Cút PVC ren trong D20 | 3 | cái | |
| 15 | Cút PVC ren trong D32 | 5 | cái | |
| 16 | Cút PVC ren trong D40 | 6 | cái | |
| 17 | Cút thu PVC ren trong D40-32 | 2 | cái | |
| 18 | Cút thu PVC ren trong D32-20 | 5 | cái | |
| 19 | Kép đồng D20 | 7 | cái | |
| 20 | Tê PVC ren trong D40-32 | 6 | cái | |
| 21 | Tê PVC ren trong D32-20 | 5 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | 0,55 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,8 | 100m | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | 1,45 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | 0,3 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | 0,08 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | 6 | cái | |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | 8 | cái | |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=32mm | 5 | cái | |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=40mm | 6 | cái | |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | 8 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=100mm | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 34 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 36 | Nhựa dán pvc | 15 | tuýp | |
| 37 | Băng tan | 5 | cái | |
| I | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | 11,05 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,65 | m3 | |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 0,975 | m3 | |
| 4 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | 1,9602 | m3 | |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 100 | 6 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,84 | m2 | |
| 7 | Lắp đặt xi phông sành | 1 | cái | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,6833 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất thừa xa 20m bằng thủ công | 2 | công | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0256 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0209 | tấn | |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,6 | m3 | |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg | 6 | cái | |
| J | ĐƯỜNG BÊ TÔNG (S=74,76M2) | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 3,738 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,9808 | m3 | |
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | 0,8 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 7,3377 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,9894 | m3 | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 4,5578 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,004 | tấn | |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0356 | tấn | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0286 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 3,3953 | m3 | |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 8,679 | m3 | |
| 10 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 0,5082 | m3 | |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0162 | 100m2 | |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0098 | tấn | |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0693 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,2794 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,039 | 100m2 | |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0123 | tấn | |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | 0,0851 | tấn | |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,429 | m3 | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1717 | tấn | |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | 0,0284 | tấn | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,5246 | m3 | |
| 22 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,5808 | m3 | |
| 23 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 0,6072 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,02 | 100m2 | |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0051 | tấn | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0178 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,11 | m3 | |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0813 | tấn | |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,256 | 100m2 | |
| 30 | Tôn úp nóc (tt) | 10 | m | |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 22,2784 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 40,688 | m2 | |
| 33 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 35,6456 | m2 | |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 1,35 | m2 | |
| 35 | Đắp trang trí tán cột | 4 | cái | |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,9486 | m3 | |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 50 | 9,6624 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,93 | m2 | |
| 39 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,69 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa song sắt | 4,32 | 1m2 | |
| 41 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 4,32 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 0 | m2 | |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính lùa, khung nhôm + phụ kiện | 4,32 | m2 | |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm kính, khung nhôm + phụ kiện | 2,16 | m2 | |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 6,48 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện <=100/5A | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | 1 | m | |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | 3 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | 1 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 52 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 50 | m | |
| 53 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 20 | m | |
| 54 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 15 | m | |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 2 | bộ | |
| 58 | Ống sứ luồn qua tường | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | 1 | cái | |
| L | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | 2,1848 | m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 0,2081 | m3 | |
| 3 | Sản xuất xà gồ thép | 0,092 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng xà gồ thép ( lõi thép ) | 0,092 | tấn | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 1,0896 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | 2,6347 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 15,504 | m2 | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 23,04 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x500mm | 1,3344 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,5 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cửa song sắt | 8,8 | 1m2 | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,8 | m2 | |
| 13 | Bản lề cổng | 6 | cái | |
| 14 | Chân chẽ hàn với bản lề cổng( thép l45x45x3mm) | 6 | cái | |
| 15 | Bánh xe tròn thép đặc D80 | 2 | cái | |
| 16 | Thép dẹt lõi bánh xe đóng mở cổng | 7 | m | |
| 17 | Sản xuất hệ khung dàn | 0,4244 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | 0,4244 | tấn | |
| 19 | Bịt tôn + cắt chữ biển hiệu (TT) | 1 | trọn bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi