Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200708252-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200682265
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Phan Thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 14:50:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,267,601,101 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU + XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 1,0589 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ // 1,0898 tấn
3 Tháo dỡ trần // 89,6 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 33,44 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn // 3,456 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn // 3,5774 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn // 8,352 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm // 15,3504 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm // 0,96 m3
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph // 6,9 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn // 8,379 m3
12 Phá dỡ nền gạch lá nem // 8,32 m2
13 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m // 0,9274 100m3
14 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - // 4,635 100m3/1km
15 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn // 2,163 100m2
16 Tôn kẽm màu dày 4,5zem (thay mới) // 64,89 M2
17 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn // 216,3 m2
18 Tháo dỡ trần // 226,426 m2
19 Trần tôn lạnh dày 2,8ly khung nhôm // 226,426 M2
20 Tháo dỡ cửa bằng thủ công // 204,26 m2
21 Cửa đi nhôm kính dày 8ly không chia ô vuông nhôm hệ 55 3 bản lề // 99,36 M2
22 Cửa sổ nhôm kính dày 8ly không chia ô vuông nhôm hệ 55 3 bản lề // 100,08 M2
23 Lắp dựng cửa khung nhôm // 199,44 m2
24 Khung nhôm kính dày 8 ly nhôm hệ 55 // 16,6215 M2
25 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền // 14,7015 m2
26 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà // 1,92 m2
27 Tháo dỡ gạch ốp tường // 124,416 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm // 124,416 m2
29 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (mặt ngoài) // 467,6345 m2
30 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 1.522,4565 m2
31 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần // 518,228 m2
32 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,5832 m3
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 580,103 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 1.941,177 m2
35 Phá lớp vữa sê nô // 112,468 m2
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 112,468 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 112,468 m2
38 Phá dỡ nền gạch cũ // 510,36 m2
39 Lát nền gạch ceramic 600x600 // 474,954 m2
40 Lát nền gạch ceramic 300x600 // 35,406 m2
41 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 1,5958 100m3
42 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 2,2191 1m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 1,1275 100m3
44 Bê tông đá 4x6 mác 75 // 9,0428 m3
45 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 // 3,5882 m3
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 // 35,982 m3
47 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật // 0,5216 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm // 0,7527 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm // 1,5942 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm // 2,0136 tấn
51 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 // 1,9 m3
52 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 0,242 100m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 6,084 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 0,6552 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,1346 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 0,9805 tấn
57 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 48,089 m3
58 Bê tông đá 4x6 Mác 75 // 12,7902 m3
59 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm // 367,2692 m2
60 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 0,3362 m3
61 Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600mm vữa mác 75 // 2,6145 m2
62 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 // 9,9878 m3
63 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật // 1,7497 100m2
64 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,3417 tấn
65 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m // 2,1618 tấn
66 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 13,3966 m3
67 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng // 1,4566 100m2
68 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m // 0,132 tấn
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,22 tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m // 1,2481 tấn
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m // 1,8952 tấn
72 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m // 0,1036 tấn
73 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 29,2581 m3
74 Ván khuôn gỗ sàn mái // 2,9994 100m2
75 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 3,191 tấn
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 // 2,196 m3
77 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan // 1,7594 100m2
78 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0384 tấn
79 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,195 tấn
80 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 // 4,8096 m3
81 Ván khuôn gỗ cầu thang thường // 0,3171 100m2
82 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m // 0,0864 tấn
83 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m // 0,2685 tấn
84 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 105 m2
85 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 // 145,64 m2
86 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 // 274,99 m2
87 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 // 176 m2
88 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 // 32 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường // 733,2 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 160,79 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 572,41 m2
92 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 // 31,9548 m2
93 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng // 31,91 m2
94 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 // 128,32 m
95 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 2,9754 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 20,94 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 48,1756 m3
98 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 // 6,1128 m3
99 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 15,2847 m3
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 // 0,9742 m3
101 Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm 26,202 m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 44,08 m2
103 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 246,732 m2
104 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 873,91 m2
105 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm // 24,6 m2
106 Bả bằng bột bả vào tường // 1.164,71 m2
107 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 290,81 m2
108 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 873,9 m2
109 Cửa đi nhôm kính dày 8 ly không chia ô vuông, hệ nhôm 55 // 39,48 M2
110 Cửa sổ nhôm kính dày 8 ly không chia ô vuông, hệ nhôm 55 // 49,8 M2
111 Lắp dựng cửa khung nhôm // 89,28 m2
112 Khung nhôm kính dày 8 ly nhôm hệ 55 // 4,6 M2
113 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền // 4,6 m2
114 Tay vịn lan can Inox d60 // 17,9 Mét
115 Lắp dựng tay vịn cầu thang // 1,79 m2
116 Gia công xà gồ thép // 0,7365 tấn
117 Lắp dựng xà gồ thép // 0,74 tấn
118 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m // 1,1886 tấn
119 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m // 1,19 tấn
120 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 65,9846 1m2
121 Bu lon neo F18, L=500 // 42 Cái
122 Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu, dày 4,5zem // 1,39 100m2
123 Trần tôn lạnh khung nhôm dày 2,8 ly // 116,16 M2
124 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m // 5,5596 100m2
125 Bộ đèn led nổi 36W 220V KT: 1200x75x25 // 41 bộ
126 Bộ đèn led downlinght ốp trần 14W 220V D220x48mm // 44 bộ
127 Bộ quạt trần 80W/220V // 23 cái
128 Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V // 36 cái
129 Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V // 6 cái
130 Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V // 1 cái
131 Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V // 9 cái
132 Dimmer đơn điều khiển quạt 400W // 5 hộp
133 Dimmer đôi điều khiển quạt 400W // 3 hộp
134 Dimmer ba điều khiển quạt trần 400W // 4 hộp
135 MCB 1P-6A-6.0KA // 9 cái
136 MCB 1P-10A-6.0KA // 7 cái
137 MCB 1P-16A-6.0KA // 2 cái
138 MCB 2P-6A-10.0KA // 1 cái
139 MCB 2P-10A-10.0KA // 2 cái
140 MCB 2P-16A-10.0KA // 6 cái
141 MCB 2P-20A-10.0KA // 2 cái
142 MCB 2P-25A-10.0KA // 2 cái
143 MCB 2P-32A-10.0KA // 3 cái
144 MCB 2P-80A-10.0KA // 1 cái
145 Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ // 63 hộp
146 Hộp + mặt CB 1 lỗ // 2 hộp
147 Hộp nối dây tròn // 80 hộp
148 Hộp nối dây vuông 150x150mm // 10 hộp
149 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 // 989 m
150 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 // 598 m
151 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 // 77 m
152 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 ( E ) // 39 m
153 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6mm2 // 100 m
154 Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6mm2 ( E ) // 50 m
155 Ống nhựa cứng PVC 16mm luồn dây điện âm // 736 m
156 Ống nhựa cứng PVC 20mm luồn dây điện âm // 89 m
157 Măng xông nối ống 16mm // 237 Cái
158 Măng xông nối ống 20mm // 17 Cái
159 Băng keo cách điện // 11 Cuộn
160 Tủ điện âm tường loại 4-6 Module + phụ kiện // 10 hộp
161 Tủ điện âm tường loại 12 Module + phụ kiện // 1 hộp
162 Router Wfife 450Mbps, // 3 cái
163 Switch 8 Port, tốc đột 10/100/1000Mbps // 1 Cái
164 Hộp nối dây điện thoại IDF 10 đôi // 1 hộp
165 Bộ chống sét lan truyền 10 line + hộp nối dây // 1 Bộ
166 Ổ cắm mạng Lan chuẩn RJ45 // 121 cái
167 Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 // 50 cái
168 Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường // 36 hộp
169 Dây cáp mạng FPT CAT 6 // 580 m
170 Cáp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) // 101 m
171 Ống nhựa cứng PVC 20mm luồn dây // 340 m
172 Ống nhựa cứng PVC 32mm luồn dây // 10 m
173 Ống nhựa cứng PVC 50mm luồn dây // 10 m
174 Măng xông nối ống 20mm // 10 Cái
175 Măng xông nối ống 32mm // 2 Cái
176 Măng xông nối ống 50mm // 2 Cái
177 Tủ Crack 6U chứa thiết bị mạng, điện thoại // 1 hộp
178 Đầu bấm cáp mạng RJ45 // 50 Cái
179 Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 // 20 Cái
180 Nẹp nhựa 24x14mm // 18 Mét
181 Trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng // 1 Bộ
182 Đầu báo khói // 30 bộ
183 Đèn báo phòng // 25 bộ
184 Nút nhấn khẩn cấp // 6 bộ
185 Loa báo cháy // 3 bộ
186 Dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1.0mm2 // 332 m
187 Ống PVC 20mm luồn dây báo cháy // 331 m
188 Măng xông nối ống 20mm // 114 Cái
189 Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 // 12 hộp
190 Bình chữa cháy CO2-3KG MT3 // 12 Cái
191 Bình chữa cháy bột 4 KG MFZ4 // 12 Cái
192 Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC // 6 Cái
193 Ống nhựa uPVC 114mm dày 4,9mm // 0,42 100m
194 Ống nhựa uPVC 34mm dày 2,0mm // 0,01 100m
195 Co 45 độ 90mm // 2 cái
196 Cầu chắn rác inox D149 // 2 Cái
197 Bát Inox neo ống // 22 Cái
198 Nối thông ống sàn D114 // 22 cái
199 Lavabo nổi // 6 bộ
200 Lắp đặt gương soi // 6 cái
201 Lắp đặt kệ kính // 6 cái
202 Kệ đựng xà phòng // 6 cái
203 Lắp đặt chậu xí bệt + két nước // 12 bộ
204 Vòi xịt vệ sinh // 12 bộ
205 Lô giấy vệ sinh // 12 cái
206 Móc áo inox đơn // 12 cái
207 Tê nhựa D21 // 12 cái
208 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II // 0,6642 1m3
209 Đắp nền móng công trình bằng thủ công // 0,17 m3
210 Bê tông đá 4x6 Mác 75 // 0,064 m3
211 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 // 0,1152 m3
212 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) // 0,0392 m3
213 Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm // 0,0048 tấn
214 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp // 0,0022 100m2
215 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu // 1 1cấu kiện
216 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II // 0,032 100m3
217 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 // 0,032 100m3
218 Cọc thép mạ đồng tiếp đất 16mm L=2400 // 2 cọc
219 Dây tiếp đất ( dây đồng trần ) 50mm2 // 4 m
220 Chất phụ gia dẫn điện // 1 Kg
221 Cáp điện vặn xoắn Du-CV 2x25mm2 // 23 m
222 Kẹp ngừng cáp + bu lông móc // 2 Bộ
B SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 15,447 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột // 133,791 m2
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bị hỏng (30%) // 0,0785 tấn
4 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại // 61,0422 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm // 0,145 m3
6 Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m // 0,645 100m3
7 Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km // 3,225 100m3/1km
8 Quét nước xi măng 2 nước // 15,447 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 // 15,447 m2
10 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 149,238 m2
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 0,32 m3
12 Gia công hàng rào song sắt. (30%) // 0 m2
13 Lắp dựng hàng rào sắt. // 26,161 m2
14 Gia công cổng sắt // 0,1438 tấn
15 Lắp dựng cửa cổng // 8,91 m2
16 Bánh xe sắt cổng // 3 Cái
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dùng STK // 103,4344 1m2
C SỬA CHỮA NHÀ XE
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng 14,1371 m2
2 Đục nhám mặt bê tông // 20,3 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 // 2,03 m3
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ // 14,1371 1m2
D TRỤ CỨU HỎA
1 Chi phí lắp đặt trụ cứu hoả Theo QĐ số 7248/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 1 Trọn bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->