Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200708252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/07/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phan Thiết |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200682265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Phan Thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 14:50:00 đến ngày 2020-07-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,267,601,101 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC HIỆN HỮU + XÂY MỚI KHỐI NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 1,0589 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | // | 1,0898 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | // | 89,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 33,44 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | // | 3,456 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | // | 3,5774 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | // | 8,352 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 15,3504 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | // | 0,96 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | // | 6,9 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | // | 8,379 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | // | 8,32 | m2 |
| 13 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | // | 0,9274 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - | // | 4,635 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | // | 2,163 | 100m2 |
| 16 | Tôn kẽm màu dày 4,5zem (thay mới) | // | 64,89 | M2 |
| 17 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | // | 216,3 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ trần | // | 226,426 | m2 |
| 19 | Trần tôn lạnh dày 2,8ly khung nhôm | // | 226,426 | M2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | // | 204,26 | m2 |
| 21 | Cửa đi nhôm kính dày 8ly không chia ô vuông nhôm hệ 55 3 bản lề | // | 99,36 | M2 |
| 22 | Cửa sổ nhôm kính dày 8ly không chia ô vuông nhôm hệ 55 3 bản lề | // | 100,08 | M2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 199,44 | m2 |
| 24 | Khung nhôm kính dày 8 ly nhôm hệ 55 | // | 16,6215 | M2 |
| 25 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 14,7015 | m2 |
| 26 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | // | 1,92 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | // | 124,416 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600mm | // | 124,416 | m2 |
| 29 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ (mặt ngoài) | // | 467,6345 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 1.522,4565 | m2 |
| 31 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | // | 518,228 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,5832 | m3 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 580,103 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 1.941,177 | m2 |
| 35 | Phá lớp vữa sê nô | // | 112,468 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 112,468 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 112,468 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền gạch cũ | // | 510,36 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic 600x600 | // | 474,954 | m2 |
| 40 | Lát nền gạch ceramic 300x600 | // | 35,406 | m2 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 1,5958 | 100m3 |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 2,2191 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 1,1275 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | // | 9,0428 | m3 |
| 45 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 3,5882 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 35,982 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | // | 0,5216 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | // | 0,7527 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | // | 1,5942 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | // | 2,0136 | tấn |
| 51 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 1,9 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 0,242 | 100m2 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 6,084 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 0,6552 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,1346 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 0,9805 | tấn |
| 57 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 48,089 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | // | 12,7902 | m3 |
| 59 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm | // | 367,2692 | m2 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,3362 | m3 |
| 61 | Lát bậc tam cấp gạch granite 300x600mm vữa mác 75 | // | 2,6145 | m2 |
| 62 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | // | 9,9878 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | // | 1,7497 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,3417 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 2,1618 | tấn |
| 66 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 13,3966 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | // | 1,4566 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | // | 0,132 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,22 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | // | 1,2481 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | // | 1,8952 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | // | 0,1036 | tấn |
| 73 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 29,2581 | m3 |
| 74 | Ván khuôn gỗ sàn mái | // | 2,9994 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 3,191 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,196 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | // | 1,7594 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0384 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,195 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | // | 4,8096 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | // | 0,3171 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,0864 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | // | 0,2685 | tấn |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 105 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | // | 145,64 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | // | 274,99 | m2 |
| 87 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | // | 176 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 32 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 733,2 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 160,79 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 572,41 | m2 |
| 92 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | // | 31,9548 | m2 |
| 93 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | // | 31,91 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | // | 128,32 | m |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 2,9754 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 20,94 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 48,1756 | m3 |
| 98 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | // | 6,1128 | m3 |
| 99 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 15,2847 | m3 |
| 100 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | // | 0,9742 | m3 |
| 101 | Lát gạch bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm | 26,202 | m2 | |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 44,08 | m2 | |
| 103 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 246,732 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 873,91 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 120x600mm | // | 24,6 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | // | 1.164,71 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 290,81 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 873,9 | m2 |
| 109 | Cửa đi nhôm kính dày 8 ly không chia ô vuông, hệ nhôm 55 | // | 39,48 | M2 |
| 110 | Cửa sổ nhôm kính dày 8 ly không chia ô vuông, hệ nhôm 55 | // | 49,8 | M2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung nhôm | // | 89,28 | m2 |
| 112 | Khung nhôm kính dày 8 ly nhôm hệ 55 | // | 4,6 | M2 |
| 113 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | // | 4,6 | m2 |
| 114 | Tay vịn lan can Inox d60 | // | 17,9 | Mét |
| 115 | Lắp dựng tay vịn cầu thang | // | 1,79 | m2 |
| 116 | Gia công xà gồ thép | // | 0,7365 | tấn |
| 117 | Lắp dựng xà gồ thép | // | 0,74 | tấn |
| 118 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | // | 1,1886 | tấn |
| 119 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | // | 1,19 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 65,9846 | 1m2 |
| 121 | Bu lon neo F18, L=500 | // | 42 | Cái |
| 122 | Lợp mái bằng tôn kẽm sóng vuông mạ màu, dày 4,5zem | // | 1,39 | 100m2 |
| 123 | Trần tôn lạnh khung nhôm dày 2,8 ly | // | 116,16 | M2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | // | 5,5596 | 100m2 |
| 125 | Bộ đèn led nổi 36W 220V KT: 1200x75x25 | // | 41 | bộ |
| 126 | Bộ đèn led downlinght ốp trần 14W 220V D220x48mm | // | 44 | bộ |
| 127 | Bộ quạt trần 80W/220V | // | 23 | cái |
| 128 | Ổ cắm điện đôi âm 2 chấu 16A/250V | // | 36 | cái |
| 129 | Công tắc đèn đơn âm 1 chiều 16A 250V | // | 6 | cái |
| 130 | Công tắc đèn đôi âm 1 chiều 16A 250V | // | 1 | cái |
| 131 | Công tắc đèn ba âm 1 chiều 16A 250V | // | 9 | cái |
| 132 | Dimmer đơn điều khiển quạt 400W | // | 5 | hộp |
| 133 | Dimmer đôi điều khiển quạt 400W | // | 3 | hộp |
| 134 | Dimmer ba điều khiển quạt trần 400W | // | 4 | hộp |
| 135 | MCB 1P-6A-6.0KA | // | 9 | cái |
| 136 | MCB 1P-10A-6.0KA | // | 7 | cái |
| 137 | MCB 1P-16A-6.0KA | // | 2 | cái |
| 138 | MCB 2P-6A-10.0KA | // | 1 | cái |
| 139 | MCB 2P-10A-10.0KA | // | 2 | cái |
| 140 | MCB 2P-16A-10.0KA | // | 6 | cái |
| 141 | MCB 2P-20A-10.0KA | // | 2 | cái |
| 142 | MCB 2P-25A-10.0KA | // | 2 | cái |
| 143 | MCB 2P-32A-10.0KA | // | 3 | cái |
| 144 | MCB 2P-80A-10.0KA | // | 1 | cái |
| 145 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 1,2,3,4 lỗ | // | 63 | hộp |
| 146 | Hộp + mặt CB 1 lỗ | // | 2 | hộp |
| 147 | Hộp nối dây tròn | // | 80 | hộp |
| 148 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | // | 10 | hộp |
| 149 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x1,5mm2 | // | 989 | m |
| 150 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x2,5mm2 | // | 598 | m |
| 151 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 | // | 77 | m |
| 152 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 ( E ) | // | 39 | m |
| 153 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6mm2 | // | 100 | m |
| 154 | Dây đồng đơn bọc nhựa PVC CV 1x6mm2 ( E ) | // | 50 | m |
| 155 | Ống nhựa cứng PVC 16mm luồn dây điện âm | // | 736 | m |
| 156 | Ống nhựa cứng PVC 20mm luồn dây điện âm | // | 89 | m |
| 157 | Măng xông nối ống 16mm | // | 237 | Cái |
| 158 | Măng xông nối ống 20mm | // | 17 | Cái |
| 159 | Băng keo cách điện | // | 11 | Cuộn |
| 160 | Tủ điện âm tường loại 4-6 Module + phụ kiện | // | 10 | hộp |
| 161 | Tủ điện âm tường loại 12 Module + phụ kiện | // | 1 | hộp |
| 162 | Router Wfife 450Mbps, | // | 3 | cái |
| 163 | Switch 8 Port, tốc đột 10/100/1000Mbps | // | 1 | Cái |
| 164 | Hộp nối dây điện thoại IDF 10 đôi | // | 1 | hộp |
| 165 | Bộ chống sét lan truyền 10 line + hộp nối dây | // | 1 | Bộ |
| 166 | Ổ cắm mạng Lan chuẩn RJ45 | // | 121 | cái |
| 167 | Ổ cắm điện thoại chuẩn RJ11 | // | 50 | cái |
| 168 | Hộp + mặt 1,2,3,4 lỗ ổ cắm điện thoại, mạng lắp âm tường | // | 36 | hộp |
| 169 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | // | 580 | m |
| 170 | Cáp tín hiệu điện thoại 2P (2x2x0,5mm2) | // | 101 | m |
| 171 | Ống nhựa cứng PVC 20mm luồn dây | // | 340 | m |
| 172 | Ống nhựa cứng PVC 32mm luồn dây | // | 10 | m |
| 173 | Ống nhựa cứng PVC 50mm luồn dây | // | 10 | m |
| 174 | Măng xông nối ống 20mm | // | 10 | Cái |
| 175 | Măng xông nối ống 32mm | // | 2 | Cái |
| 176 | Măng xông nối ống 50mm | // | 2 | Cái |
| 177 | Tủ Crack 6U chứa thiết bị mạng, điện thoại | // | 1 | hộp |
| 178 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | // | 50 | Cái |
| 179 | Đầu bấm cáp điện thoại RJ11 | // | 20 | Cái |
| 180 | Nẹp nhựa 24x14mm | // | 18 | Mét |
| 181 | Trung tâm báo cháy 1x8zone + Acquy dự phòng | // | 1 | Bộ |
| 182 | Đầu báo khói | // | 30 | bộ |
| 183 | Đèn báo phòng | // | 25 | bộ |
| 184 | Nút nhấn khẩn cấp | // | 6 | bộ |
| 185 | Loa báo cháy | // | 3 | bộ |
| 186 | Dây tín hiệu báo cháy CXV/FTR 2x1.0mm2 | // | 332 | m |
| 187 | Ống PVC 20mm luồn dây báo cháy | // | 331 | m |
| 188 | Măng xông nối ống 20mm | // | 114 | Cái |
| 189 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200 | // | 12 | hộp |
| 190 | Bình chữa cháy CO2-3KG MT3 | // | 12 | Cái |
| 191 | Bình chữa cháy bột 4 KG MFZ4 | // | 12 | Cái |
| 192 | Bảng tiêu lệnh + nội qui PCCC | // | 6 | Cái |
| 193 | Ống nhựa uPVC 114mm dày 4,9mm | // | 0,42 | 100m |
| 194 | Ống nhựa uPVC 34mm dày 2,0mm | // | 0,01 | 100m |
| 195 | Co 45 độ 90mm | // | 2 | cái |
| 196 | Cầu chắn rác inox D149 | // | 2 | Cái |
| 197 | Bát Inox neo ống | // | 22 | Cái |
| 198 | Nối thông ống sàn D114 | // | 22 | cái |
| 199 | Lavabo nổi | // | 6 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | // | 6 | cái |
| 201 | Lắp đặt kệ kính | // | 6 | cái |
| 202 | Kệ đựng xà phòng | // | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt chậu xí bệt + két nước | // | 12 | bộ |
| 204 | Vòi xịt vệ sinh | // | 12 | bộ |
| 205 | Lô giấy vệ sinh | // | 12 | cái |
| 206 | Móc áo inox đơn | // | 12 | cái |
| 207 | Tê nhựa D21 | // | 12 | cái |
| 208 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | // | 0,6642 | 1m3 |
| 209 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | // | 0,17 | m3 |
| 210 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | // | 0,064 | m3 |
| 211 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | // | 0,1152 | m3 |
| 212 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | // | 0,0392 | m3 |
| 213 | Gia công, lắp đặt cốt thép đan, ĐK ≤10mm | // | 0,0048 | tấn |
| 214 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | // | 0,0022 | 100m2 |
| 215 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | // | 1 | 1cấu kiện |
| 216 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | // | 0,032 | 100m3 |
| 217 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | // | 0,032 | 100m3 |
| 218 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất 16mm L=2400 | // | 2 | cọc |
| 219 | Dây tiếp đất ( dây đồng trần ) 50mm2 | // | 4 | m |
| 220 | Chất phụ gia dẫn điện | // | 1 | Kg |
| 221 | Cáp điện vặn xoắn Du-CV 2x25mm2 | // | 23 | m |
| 222 | Kẹp ngừng cáp + bu lông móc | // | 2 | Bộ |
| B | SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 15,447 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | // | 133,791 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bị hỏng (30%) | // | 0,0785 | tấn |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | // | 61,0422 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | // | 0,145 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | // | 0,645 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km | // | 3,225 | 100m3/1km |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | // | 15,447 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | // | 15,447 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 149,238 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 0,32 | m3 |
| 12 | Gia công hàng rào song sắt. (30%) | // | 0 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hàng rào sắt. | // | 26,161 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | // | 0,1438 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng | // | 8,91 | m2 |
| 16 | Bánh xe sắt cổng | // | 3 | Cái |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn chuyên dùng STK | // | 103,4344 | 1m2 |
| C | SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Nhà thầu phải xem xét, nghiên cứu các yêu cầu về kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật trong Chương V của E-HSMT này làm cơ sở chào giá dự thầu để thực hiện hạng mục công việc tương ứng | 14,1371 | m2 |
| 2 | Đục nhám mặt bê tông | // | 20,3 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | // | 2,03 | m3 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | // | 14,1371 | 1m2 |
| D | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt trụ cứu hoả | Theo QĐ số 7248/QĐ-UBND ngày 31/10/2019 | 1 | Trọn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi