Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200688315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng công ty Bảo đảm an toàn hàng hải miền Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công nạo vét duy tu luồng, âu chứa tạm, luồng tạm và xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét |
| Số hiệu KHLCNT | 20200684939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà Nước cấp để thực hiện công tác nạo vét duy tu các tuyến luồng hàng hải năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 97 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-13 15:57:00 đến ngày 2020-08-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,517,819,015 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét, vận chuyển, bơm phun | |||
| 1 | Thi công nạo vét | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 79.277 | m3 |
| 2 | Cự ly vận chuyển 1km | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 79.277 | m3 |
| 3 | Phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 79.277 | m3 |
| B | Hạng mục 1: Hạng mục thi công nạo vét âu chứa tạm, luồng tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | |||
| 1 | Thi công nạo vét âu chứa tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 2.077 | m3 |
| 2 | Thi công nạo vét luồng tạm và phun lên bờ với chiều dài ống phun 500m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 753 | m3 |
| C | Hạng mục 1: Hạng mục giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | |||
| 1 | Giảm trừ khối lượng hút phun chất nạo vét từ âu chứa tạm lên bãi chứa | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 894 | m3 |
| D | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Cọc đừa thân đê) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D20-30cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 384,75 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng dầm dừa liên kết, chiều dài cầu <= 9 m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 45,039 | m3 (cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 102 | Cọc |
| E | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Phên tre trải mặt đất) | |||
| 1 | Công tác làm và thả phên cừ tràm, kích thước phên 3,0x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 97 | Phên |
| F | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Đá học đổ thân đê) | |||
| 1 | Đá hộc đổ thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 4.172,961 | m3 |
| G | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Mái đê) | |||
| 1 | Đào đất tại chỗ để đắp thân đê, tuyến đê số 2 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 0,748 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê bao bãi chứa, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật thân đê, tuyến đê số 1 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 19,89 | 100m2 |
| 4 | Rải bạt PE phủ mái đê, tuyến đê số 2 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 1,18 | 100m2 |
| H | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Tuyến đê ngăn) | |||
| 1 | Đóng cọc dừa D20-30cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 9m, đất cấp I | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 59,94 | 100m |
| 2 | Gia công, lắp dựng dầm dừa liên kết, chiều dài cầu <= 9 m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 9,714 | m3 (cấu kiện) |
| 3 | Cọc dừa làm dầm liên kết | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 22 | Cọc |
| 4 | Công tác làm và thả phên cừ tràm, kích thước phên 3,0x4,7m | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 21 | Phên |
| 5 | Đá hộc đổ thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 936,286 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật thân đê | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 8,1 | 100m2 |
| I | Hạng mục 2: Hạng mục thi công xây dựng, gia cố đê bao bãi chứa chất nạo vét (Mốc quan trắc lún đê bao) | |||
| 1 | ống STK D21x2.3 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 11 | Kg |
| 2 | ống STK D60x2.3 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 5 | Kg |
| 3 | Thép tấm d5 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 39,24 | Kg |
| 4 | Sản xuất mốc quan trắc lún | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 0,055 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt mốc quan trắc lún | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 0,055 | Tấn |
| 6 | ống PVC D90 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 0,12 | 100m |
| 7 | Công tác đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ n<10 | Theo TKBVTC và dự toán được duyệt tại QĐ số 895/QĐ-CHHVN ngày 22/6/2020 | 4 | 1 chu kỳ đo |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi