Gói thầu: Thi công XD và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200732603-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công XD và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200723430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí từ nguồn xã hội hoá + Nguồn kinh phí được để lại từ việc khai thác, cho thuê trụ sở làm việc của Cơ quan thường trực Ban Tuyên giáo Trung ương tại Thành phố Hồ Chí Minh (T
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-12 09:00:00 đến ngày 2020-07-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,257,538,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ BIA HIỆN TRẠNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,251 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,648 m3
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BIA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,76 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,557 m3
3 Đắp đất đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,763 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 302,874 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,984 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,093 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,013 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,961 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,555 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,2 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái nghiên đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,685 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,27 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,253 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,864 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nghiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,383 100m2
17 GCLD cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 tấn
18 GCLD cốt thép móng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,472 tấn
19 GCLD cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 tấn
20 GCLD cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,917 tấn
21 GCLD cốt thép xà dầm, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,476 tấn
22 GCLD cốt thép xà dầm, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,497 tấn
23 GCLD cốt thép sàn mái nghiên, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,094 tấn
24 GCLD cốt thép sàn mái nghiên, đk > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 tấn
25 GCLD cốt thép nền, đk <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,342 tấn
26 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,771 m3
27 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,008 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m3
29 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,245 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch gốm thông gió 30x30 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,08 m2
31 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 174,08 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,953 m2
33 Trát trụ cột, cột tròn, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,458 m2
34 Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,526 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m2
36 Đắp phào kép, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,1 m
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
38 Đuôi mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
39 Đỉnh mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 Công tác ốp đá granite màu đen vào tường, cột, loại khổ lớn hơn 1,35m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,231 m2
41 Lát đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,491 m2
42 Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72,274 m2
43 Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,5 m2
44 Lát nền, sàn bằng đá granite đen nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,216 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,98 m2
46 Nhận sỏi trắng trang trí ( 5 kg/m2 ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,98 m2
47 Ghép môi mũi bậc đá granite màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 md
48 Ghép môi mũi bậc đá màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,8 md
49 Làm nhám bề mặt đá ( khò ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,03 m2
50 Công tác ốp đá Marble màu vàng kem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,301 m2
51 Công tác ốp đá Marble màu vàng đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,755 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,359 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,578 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 381,359 m2
55 Sơn giả đá trên lan can ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,578 m2
56 Khắc chữ vi tính trên tấm bia Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,624 m2
57 LĐ ống STK Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 md
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO - NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,338 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,188 m3
3 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,985 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,708 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,026 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,29 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,324 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3268 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3975 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,592 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5702 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4458 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,542 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2616 100m2
18 GCLD cốt thép móng, đk <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 tấn
19 GCLD cốt thép móng, đk <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 tấn
20 GCLD cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
21 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,123 tấn
22 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,475 tấn
23 GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
24 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3334 m3
25 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,37 m3
26 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,741 m3
27 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,587 m3
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,639 m2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,883 m2
30 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2826 m2
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,46 m2
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,4 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 m
34 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,64 m2
35 Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
36 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,38 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,54 m2
38 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,8 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,456 m2
40 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gốm 100x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,845 m2
41 Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,04 m2
42 Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,73 m2
43 Lát đá granite tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,381 m2
44 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,994 m2
45 Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,994 m2
46 Lợp mái ngói vảy cá 65 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 100m2
47 Làm trần tole lạnh mạ màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,54 m2
48 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 tấn
50 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121,639 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,883 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,283 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,883 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,922 m2
55 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4346 m3
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,428 m3
57 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6236 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0202 100m2
59 GCLD cốt thép tấm dalle, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 tấn
60 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,34 m3
61 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3066 m3
62 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,88 m2
63 Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,24 m2
64 Ống cống giếng thí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
65 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
D HẠNG MỤC: NỀN SÂN - CÂY XANH, DI DỜI ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đk gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 gốc cây
3 Di dời cây rừng đường kính 0,60m, cao 7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cây
4 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,597 100m3
5 Mua đất san lấp (khối rời) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 438,762 m3
6 Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,984 m3
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,796 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,922 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,343 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,852 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,431 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,298 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,219 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,179 100m2
18 GCLD cốt thép nền, đk cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,277 tấn
19 GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,283 tấn
20 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,598 m3
21 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,84 m3
22 Lát nền đá granite màu vàng đất khò nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
23 Lát nền đá granite màu đỏ ruby khò nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,08 m2
24 Lát nền đá granite màu xám đất khò nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,48 m2
25 Lát nền đá granite màu đen đất khò nhám mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,21 m2
26 Làm nhám mặt đá granite lát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 475,37 m2
27 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
28 Lát đá màu vàng đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,36 m2
29 Nhận sỏi trắng 5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
30 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,518 m2
31 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,258 m2
32 Bả bằng bột bả vào cột, dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,776 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,518 m2
34 Sơn giả đá chân bệ ngồi, bàn hương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,258 m2
35 Sơn giả gỗ cầu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,949 m2
36 Di dời bia biểu tượng đá khối KT 1,00x1,00x3,00 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 Tấn
37 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,493 m3
38 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,493 m3
39 Trồng cây tùng bách tán, cao 3m, đk 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cây
40 Trồng cây sao, cao 2,5m, đk 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cây
41 Trồng cây huỳnh anh (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
42 Trồng cây trăm ổi (ngũ sắc) (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 100m2
43 Trồng cây sam nhật (màu đỏ và vàng) (16 giỏ/m2) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 100m2
44 Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,76 m2
45 Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,455 100m2 / tháng
46 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 1 cây/90 ngày
E HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - BẢNG HIỆU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,64 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,631 m3
3 Đắp đất móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,058 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,827 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,496 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,319 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,377 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,412 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,796 tấn
10 Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,936 m3
11 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,091 m3
12 Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,437 m3
13 Lắp đặt ống PVC đk ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,174 100m
14 Công tác ốp đá granite màu đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,031 m2
15 Công tác ốp đá granite màu vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,713 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,79 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,8 m2
19 Khắc chữ vi tính trên bảng tên đá granite Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,57 m2
20 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,79 m2
21 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,46 m2
22 Sơn giả đá trên tường, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,25 m2
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC
1 Lắp đặt đèn áp trần led Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
2 Lắp đặt đèn led ốp tường 18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
3 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
5 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
6 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
8 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
10 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Nối, co, tê ống luồn dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
13 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
14 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
15 Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
16 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 m
18 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m
19 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
20 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt loại 1 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt loại 2 lổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
23 Lắp đặt mặt nạ cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
25 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
26 Vist, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bịch
27 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cuộn
28 Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
29 Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 100m
30 Ống PVC Þ 34 dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
31 Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
32 Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
33 Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
35 Co 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
36 Co 90 độ PVC Þ34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Co 90 độ PVC Þ42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Co 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
39 Co 45 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
40 Co 45 độ PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Co 45 độ PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
42 Y PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Y PVC Þ90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
44 Y PVC Þ114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
47 Nối giảm PVC Þ60x34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
48 Nối giảm PVC Þ60x42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Tê 90 độ PVC Þ27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Tê 90 độ PVC Þ60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 T 90 độ rút PVC Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
52 Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
53 Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Co 90 độ ren trong thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
55 Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
56 Van thau một chiều Þ 27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
59 Lavobo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
60 Vòi + bộ xả lavobo inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
61 Bồn tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
62 Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
63 Gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
64 Phểu thu nước 140*140 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
65 Giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 giếng
66 Máy bơm 1HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
67 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
68 Keo dán ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 kg
69 Cưa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
70 Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
71 Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
72 Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
73 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141 m
74 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 144 m
75 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
76 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 m
77 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
78 Tủ điện vỏ kim loại kín nước đặt ngoài trời 450x300x130 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
79 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
82 Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Coss ép đồng 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
84 Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m3
85 Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
86 Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 m3
87 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.200 viên
88 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
89 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
90 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
91 Đào mương tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
92 Lấp đất mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m3
93 Bộ đèn đường LED 120W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 choá
94 Bộ đèn đường năng lượng mặt trời LED 180W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 choá
95 Lắp đặt đèn trụ rào bóng led 10W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 bộ
96 Lắp dựng trụ đèn bằng phương pháp thủ công , trụ đèn cao 8m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cột
97 Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cần đèn
98 Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
99 Lắp đặt ống HDPE 32/25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 154 m
100 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-2.5mm² (cấp nguồn lên đèn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
101 Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462 m
102 Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A tại các trụ đèn cao áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
103 Dây cáp đồng trần đồng 25mm². Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
104 Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cọc
105 Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 mối
106 Đào đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,75 m3
107 Lấp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,05 m3
108 Lấp cát mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,7 m3
109 Lát gạch thẻ làm dấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.740 viên
110 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,32 m3
111 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 100m2
112 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
113 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 tấn
116 Bulong khung móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bàn tròn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Ghế tròn Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
3 Lư hương bằng đá khối, cao 900, ĐK700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->