Gói thầu: Thi công XD và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732603-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/07/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công XD và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200723430 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí từ nguồn xã hội hoá + Nguồn kinh phí được để lại từ việc khai thác, cho thuê trụ sở làm việc của Cơ quan thường trực Ban Tuyên giáo Trung ương tại Thành phố Hồ Chí Minh (T |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-12 09:00:00 đến ngày 2020-07-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,257,538,577 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ BIA HIỆN TRẠNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,251 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,648 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,76 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,557 | m3 |
| 3 | Đắp đất đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,763 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,874 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,984 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,093 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,013 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,961 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,555 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái nghiên đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,685 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,864 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái nghiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,383 | 100m2 |
| 17 | GCLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,472 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,917 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép xà dầm, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép xà dầm, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,497 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép sàn mái nghiên, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | tấn |
| 24 | GCLD cốt thép sàn mái nghiên, đk > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | tấn |
| 25 | GCLD cốt thép nền, đk <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,342 | tấn |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,771 | m3 |
| 27 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=28m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch gốm thông gió 30x30 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,08 | m2 |
| 31 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá 65 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,08 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,953 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, cột tròn, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,458 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,526 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m2 |
| 36 | Đắp phào kép, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,1 | m |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 38 | Đuôi mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 39 | Đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 40 | Công tác ốp đá granite màu đen vào tường, cột, loại khổ lớn hơn 1,35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,231 | m2 |
| 41 | Lát đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,491 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,274 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng đá granite đen nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,216 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m2 |
| 46 | Nhận sỏi trắng trang trí ( 5 kg/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,98 | m2 |
| 47 | Ghép môi mũi bậc đá granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | md |
| 48 | Ghép môi mũi bậc đá màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,8 | md |
| 49 | Làm nhám bề mặt đá ( khò ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,03 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá Marble màu vàng kem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,301 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá Marble màu vàng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,755 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,359 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,578 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,359 | m2 |
| 55 | Sơn giả đá trên lan can ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,578 | m2 |
| 56 | Khắc chữ vi tính trên tấm bia | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,624 | m2 |
| 57 | LĐ ống STK Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | md |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ KHO - NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,338 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,188 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,985 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,708 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3268 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3975 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,592 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5702 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4458 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,542 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2616 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép móng, đk <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép móng, đk <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 20 | GCLD cốt thép cột, trụ, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 21 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,123 | tấn |
| 22 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đk <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,475 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3334 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | m3 |
| 26 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,741 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,587 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,639 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,883 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2826 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,46 | m2 |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,4 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | m |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,64 | m2 |
| 35 | Láng hè dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,38 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,54 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 200x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,456 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch gốm 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,845 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, gạch granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,04 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,73 | m2 |
| 43 | Lát đá granite tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,994 | m2 |
| 45 | Cung cấp cửa nhựa lõi thép kính cường lực 8 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,994 | m2 |
| 46 | Lợp mái ngói vảy cá 65 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | 100m2 |
| 47 | Làm trần tole lạnh mạ màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,54 | m2 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | tấn |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,639 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,883 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,283 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,883 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,922 | m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4346 | m3 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | m3 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6236 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 59 | GCLD cốt thép tấm dalle, đk <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | tấn |
| 60 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,34 | m3 |
| 61 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3066 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,88 | m2 |
| 63 | Láng nền sàn, chiều dày 3 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,24 | m2 |
| 64 | Ống cống giếng thí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NỀN SÂN - CÂY XANH, DI DỜI ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đk gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gốc cây |
| 3 | Di dời cây rừng đường kính 0,60m, cao 7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,597 | 100m3 |
| 5 | Mua đất san lấp (khối rời) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,762 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,984 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,796 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,922 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,343 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,852 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,431 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,298 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, tấm đan, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,219 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,179 | 100m2 |
| 18 | GCLD cốt thép nền, đk cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép lanh tô, tấm dalle, đk cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,283 | tấn |
| 20 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,598 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,84 | m3 |
| 22 | Lát nền đá granite màu vàng đất khò nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m2 |
| 23 | Lát nền đá granite màu đỏ ruby khò nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,08 | m2 |
| 24 | Lát nền đá granite màu xám đất khò nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,48 | m2 |
| 25 | Lát nền đá granite màu đen đất khò nhám mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,21 | m2 |
| 26 | Làm nhám mặt đá granite lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 475,37 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 28 | Lát đá màu vàng đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,36 | m2 |
| 29 | Nhận sỏi trắng 5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,518 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,258 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,776 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,518 | m2 |
| 34 | Sơn giả đá chân bệ ngồi, bàn hương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,258 | m2 |
| 35 | Sơn giả gỗ cầu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,949 | m2 |
| 36 | Di dời bia biểu tượng đá khối KT 1,00x1,00x3,00 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | Tấn |
| 37 | Đắp đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,493 | m3 |
| 38 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,493 | m3 |
| 39 | Trồng cây tùng bách tán, cao 3m, đk 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cây |
| 40 | Trồng cây sao, cao 2,5m, đk 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 41 | Trồng cây huỳnh anh (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 42 | Trồng cây trăm ổi (ngũ sắc) (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 43 | Trồng cây sam nhật (màu đỏ và vàng) (16 giỏ/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 44 | Cỏ lá gừng (luôn trồng và chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,76 | m2 |
| 45 | Tưới nước bảo dưởng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,455 | 100m2 / tháng |
| 46 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước giếng bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 cây/90 ngày |
| E | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO - BẢNG HIỆU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,631 | m3 |
| 3 | Đắp đất móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,058 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,827 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,496 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,319 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,412 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,796 | tấn |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch XM cốt liệu 4x8x18, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,936 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,091 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch XM cốt liệu 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,437 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống PVC đk ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m |
| 14 | Công tác ốp đá granite màu đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,031 | m2 |
| 15 | Công tác ốp đá granite màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,713 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,79 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,8 | m2 |
| 19 | Khắc chữ vi tính trên bảng tên đá granite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,57 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,79 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,46 | m2 |
| 22 | Sơn giả đá trên tường, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,25 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN - NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn áp trần led | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp tường 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Nối, co, tê ống luồn dây điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 13 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 14 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x1.2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn led tube, thân máng bằng thép sơn tĩnh điện (1x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 18 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-1.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 20 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt loại 1 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt mặt nạ cho công tắc đèn, điều tốc quạt loại 2 lổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt nạ cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp đế âm tường cho CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 26 | Vist, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bịch |
| 27 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cuộn |
| 28 | Ống PVC Þ 21 dày 1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 29 | Ống PVC Þ 27 dày 1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 30 | Ống PVC Þ 34 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 31 | Ống PVC Þ 49 dày 2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 32 | Ống PVC Þ 60 dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Ống PVC Þ 90 dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Ống PVC Þ 114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 35 | Co 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Co 90 độ PVC Þ34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Co 90 độ PVC Þ42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Co 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Co 45 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 40 | Co 45 độ PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Co 45 độ PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Y PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Y PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Y PVC Þ114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đăt T kiểm tra, đường kính cút Þ114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Nối giảm PVC Þ60x34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 48 | Nối giảm PVC Þ60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Tê 90 độ PVC Þ27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê 90 độ PVC Þ60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | T 90 độ rút PVC Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 52 | Co 90 độ PVC giảm Þ27x21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Co 90 độ PVC giảm Þ49x27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Co 90 độ ren trong thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê 90 độ ren ngoài thau Þ21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Van thau một chiều Þ 27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 58 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 59 | Lavobo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 60 | Vòi + bộ xả lavobo inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 61 | Bồn tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 62 | Vòi + bộ xả bồn tiểu nam inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 63 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 64 | Phểu thu nước 140*140 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
| 66 | Máy bơm 1HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 68 | Keo dán ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | kg |
| 69 | Cưa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 70 | Đào đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 71 | Lấp đất đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 72 | Lấp cát đặt đường ống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 73 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | m |
| 74 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-4mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 75 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-6mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | m |
| 77 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 78 | Tủ điện vỏ kim loại kín nước đặt ngoài trời 450x300x130 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 2P, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha 1P, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Coss ép đồng 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Đào đất đặt đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m3 |
| 85 | Đắp đất đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 86 | Đắp cát đường ống bảo vệ cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 87 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | viên |
| 88 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 89 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 90 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Đào mương tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 92 | Lấp đất mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 93 | Bộ đèn đường LED 120W, độ kín khối quang học và độ kín ngăn linh kiện IP66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | choá |
| 94 | Bộ đèn đường năng lượng mặt trời LED 180W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | choá |
| 95 | Lắp đặt đèn trụ rào bóng led 10W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 96 | Lắp dựng trụ đèn bằng phương pháp thủ công , trụ đèn cao 8m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 97 | Lắp dựng cần đèn đơn Þ60, cao 2m vươn xa 1,5m dày 2,3mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cần đèn |
| 98 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống HDPE 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 154 | m |
| 100 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CVV-2.5mm² (cấp nguồn lên đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 101 | Kéo rải dây dẫn, Lắp đặt dây CXV-2.5mm² | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462 | m |
| 102 | Lắp đặt aptomat (CB) loại 1 pha, cường độ dòng điện 6A tại các trụ đèn cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 103 | Dây cáp đồng trần đồng 25mm². | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 104 | Cọc tiếp đất sắt mạ đồng Þ16 dài 2.4m. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 105 | Hàn cáp dẫn đất vào cọc đồng bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối |
| 106 | Đào đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,75 | m3 |
| 107 | Lấp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,05 | m3 |
| 108 | Lấp cát mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7 | m3 |
| 109 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740 | viên |
| 110 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m3 |
| 111 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 112 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 113 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 116 | Bulong khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn tròn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Ghế tròn Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 3 | Lư hương bằng đá khối, cao 900, ĐK700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi