Gói thầu: Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt xã Bình Dương, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200721107-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình cấp nước sinh hoạt xã Bình Dương, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200613346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-08 13:24:00 đến ngày 2020-07-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,175,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | Phần công tác đất - Nhà nước đầu tư | |||
| 1 | Phá đá, thủ công, đá C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 2 | Đào đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m3 |
| 3 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 65,5 | m3 |
| 4 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m3 |
| D | Bể thu nước đầu nguồn | |||
| 1 | Bê tông 200# đáy bể, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,286 | m3 |
| 3 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,195 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 5 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 6 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tấm đan (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0076 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 66-M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 66mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100 m |
| 17 | Nút bịt nhựa HDPE ĐK90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp tấm đan thủ công, G <=250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Bê tông 200# đáy bể, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,546 | m3 |
| 21 | Bê tông 200# tường bể, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,238 | m3 |
| 22 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,169 | m3 |
| 23 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 24 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | 100m3 |
| 25 | Láng đáy bể nước, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ tấm đan (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 40-M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 30 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 40/32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE ĐK 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,036 | 100 m |
| 37 | Nút bịt nhựa HDPE ĐK90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp tấm đan thủ công, G <=250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| E | Bể lọc + Bể áp lực + Khử khuẩn; Nhà thiết bị khử khuẩn + vật tư; Cột điện 1 pha | |||
| 1 | Xây móng đá hộc 75# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 2 | Xây bậc đá hộc 75# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 150#, đá 4x6 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,772 | m3 |
| 4 | Bê tông 150# sân, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,385 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép 200# đáy, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,699 | m3 |
| 6 | Bê tông cốt thép 200# tường, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 19,771 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép 200# dầm, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,723 | m3 |
| 9 | Bê tông 150# đường, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc sỏi d= 2-4cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Làm tầng lọc cát thạch anh d= 0,6-1,2mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,067 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây trụ, chiều cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày 11cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,62 | m3 |
| 15 | Trát trụ dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,4 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 67 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,03 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng lưới thép B40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m2 |
| 20 | Láng đáy, mặt bể, dày 2cm, vữa XM 100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 90,9 | m2 |
| 21 | Quét nước XM 2 nước trong, ngoài bể 2 lần | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 177,7 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,0374 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,9234 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0151 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2061 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0264 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4836 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2497 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép thang hộp mạ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 30 | Sản xuất cột bằng thép hình L(40x40x4)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | tấn |
| 31 | Sản xuất sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0073 | tấn |
| 32 | Sản xuất thép hộp cổng L(25x50x1,8) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0292 | tấn |
| 33 | Tôn tấm dày 2 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | kg |
| 34 | Lắp dựng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1436 | tấn |
| 35 | Lắp dựng tấm đan, G <=250 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 36 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Ống nhựa ĐK 75 xả tràn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 38 | Cút nhựa ĐK 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Tê nhựa ĐK 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 80 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 66 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 32 - M | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo nước tổng mặt bích ĐK 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 80/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 80 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút cong tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn tráng kẽm ĐK 80/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 75/66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Khâu nối ren ngoài PE ĐK 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 67 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Sơn chống gỉ ngoài trời thép L, cổng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| 69 | Sơn nước kinh tế ngoài trời (tường rào) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m2 |
| 70 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Bê tông cốt thép 200# móng trụ, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,3 | m3 |
| 72 | Bê tông cốt thép 200# trụ, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,488 | m3 |
| 73 | Bê tông cốt thép 200# sàn, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,421 | m3 |
| 74 | Bê tông cốt thép 200# lanh tô, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 75 | Bê tông 200# bệ máy, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | m3 |
| 76 | Xây móng trụ đá hộc 75# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 77 | Xây gạch chỉ 2 lỗ, xây tường thẳng, dày 22cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,57 | m3 |
| 78 | Trát tường ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 79 | Trát tường trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 80 | Láng nền nhà, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 82 | Sơn tường ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| 83 | Sơn tường trong nhà | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24,7 | m2 |
| 84 | Sen hoa sắt cửa sổ d=14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 85 | Sen hoa sắt ô thoáng d = 14x14 mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 86 | Lợp mái tôn dày 0,4 mm- 6 sóng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,125 | 100m2 |
| 87 | Tôn úp nóc | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,32 | m |
| 88 | Tôn úp sườn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m |
| 89 | Cửa đi pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0403 | tấn |
| 90 | Cửa sổ pa nô sắt hộp màu sơn xanh | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0154 | tấn |
| 91 | Bản lề goong | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 92 | Khóa cầu 10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1681 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép trụ, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0035 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0018 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0616 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0228 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0603 | tấn |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép hộp L(40x40x1)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 101 | Máy bơm trục ngang LD-370, Q= 3-6 m3/h | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 103 | Đèn compact 3u-20W | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Đui đèn DDx45 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Công tắc 2 hạt 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Lắp ổ cắm loại ổ đôi 2 chiều 10A/220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống ghen nhựa, ĐK <=15mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 108 | Mặt 02 lỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Bu lông Ecu M16-170 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Ống nhựa chịu nhiệt PPR ĐK 25 - PN10 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 112 | Đầu nối thẳng ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 113 | Nối góc ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Rắc co ren ngoài ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 115 | Van bi nhựa ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 25 (1 chiều) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt đồng hồ đo nước lạnh ĐK 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Máy bơm định lượng (11l/h); P=45W; 220V | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Bồn nhựa đứng 300 lít-TA.300D | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Chốt khóa | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Cloramin B (C6H5SO2NCINa.3HO2) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | thùng |
| 122 | Test kit đo clo dư | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Công lắp bơm + thiết bị (NC 3/7-N1) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 124 | Bê tông 150# móng, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,556 | m3 |
| 125 | Ván khuôn gỗ móng (tc) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | 100m2 |
| 126 | Sản xuất cột bằng thép hình L(75x75x7) mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,4783 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | tấn |
| 129 | Cáp điện 1 pha (2x10)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 130 | Lắp dựng cột điện | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5084 | tấn |
| 131 | Má ốp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 132 | Kẹp xiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 133 | Khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 134 | Dây khóa đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 135 | Đầu cột đồng | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 136 | Bu lông M10-140 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 137 | Móc cáp treo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha - 30A | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Kéo rải, lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m |
| 141 | Sơn chống gỉ ngoài trời | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | kg |
| F | Đường ống + mố néo; vòi hộ gia đình; hố van xả cặn, điều tiết; mốc định vị | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 648,85 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 549,1 | m3 |
| 3 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.925,8 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc 75# mố néo | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,21 | m3 |
| 5 | Phá bê tông chôn ống qua đường | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 6 | Bê tông 200# lấp ống qua đường, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 13,55 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN10) ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 48,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22,71 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7,02 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 29,38 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN6) ĐK 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 15 | Đai khởi thủy fi 40/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Đai khởi thủy fi 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 21 | bộ |
| 17 | Đai khởi thủy fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 18 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Ba chạc chuyển bậc fi 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 21 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 22 | Ba chạc chuyển bậc fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 24 | Ba chạc chuyển bậc fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 26 | Ba chạc chuyển bậc fi 63/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 28 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ba chạc chuyển bậc fi 75/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Đầu nối thẳng HDPE fi 75 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Đầu nối thẳng HDPE fi 63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 59 | bộ |
| 32 | Đầu nối thẳng HDPE fi 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 33 | Đầu nối thẳng HDPE fi 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 34 | Đầu nối thẳng HDPE fi 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 35 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 75/63 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 37 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 39 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 32/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Đầu nối chuyển bậc HDPE fi 25/20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 44 | bộ |
| 41 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Bu lông M14 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 22 | cái |
| 46 | Thép tấm bắt đai | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | kg |
| 47 | Đào đất C2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 86,9 | m3 |
| 48 | Đắp đất đường ống, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 82,5 | m3 |
| 49 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt van ren kẽm ĐK 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút tráng kẽm 90 ĐK15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 53 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 330 | cái |
| 54 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | bộ |
| 55 | Lắp đặt côn tráng kẽm 20/15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 56 | Khâu nối ren ngoài PE fi 20-15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | bộ |
| 57 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,46 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,715 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng ĐK15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE80 (PN12,5) ĐK 20 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 62 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 63 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm ĐK15 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 220 | cái |
| 64 | Hộp bảo vệ đồng hồ thân thép Kích thước (210x110x100)mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic , KT 500x500mm, vữa XM cát mịn 75# | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m2 |
| 66 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 67 | Bê tông 150# hố van , đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| 68 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0078 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0758 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Tê tráng kẽm ĐK 50/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 76 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 xả cặn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m |
| 82 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | m3 |
| 84 | Bê tông 150# hố van, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 85 | Bê tông cốt thép 200# tấm đan (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 86 | Lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0156 | tấn |
| 87 | Ván khuôn gỗ tấm đan (đs) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,1516 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng tấm đan, G <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 66 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 66mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 66/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Khâu nối ren ngoài PE fi 75/66 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 50 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 50mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 100 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 50/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Khâu nối ren ngoài PE fi 63/50 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 40 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 40mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 106 | Lắp đặt tê tráng kẽm ĐK 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 107 | Khâu nối ren ngoài PE fi 50/40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 32 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 32mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 112 | Khâu nối ren ngoài PE fi 40/32 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 113 | Lắp đặt rắc co tráng kẽm ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kép tráng kẽm ĐK 25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren tráng kẽm ĐK 25 điều tiết | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm BS-M, ĐK 25mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 117 | Khâu nối ren ngoài PE fi 32/25 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 118 | Đào đất C3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,65 | m3 |
| 119 | Đắp đất, g <=1,45T/m3 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 120 | Bê tông cốt thép 200# mốc định vị, đá 1x2 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ mốc định vị | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,0759 | 100m2 |
| 122 | Cốt thép mốc định vị, đường kính 8mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,2607 | 100kg |
| 123 | Lắp dựng cấu kiện, trọng lượng <=100 kg | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 124 | Sơn đỏ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi