Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Ba Đông – xã Phan Sào Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200735386-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn Ba Đông – xã Phan Sào Nam
Số hiệu KHLCNT 20200720170
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-07-13 15:44:00 đến ngày 2020-07-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,430,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng nhà văn hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4974 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4351 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2073 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 100m
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1321 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2995 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6617 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9646 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4275 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2143 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4992 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3475 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,9411 m3
16 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1434 100m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1369 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,363 tấn
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2592 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,433 m3
22 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,8398 m2
23 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 100m3
24 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (TT 3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4145 100m3
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1579 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8352 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6943 100m2
28 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,356 m3
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,766 100m2
30 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3611 100m2
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1639 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6618 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7884 tấn
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2849 m3
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,329 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3663 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8882 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3542 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1133 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1012 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0558 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6229 m3
43 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,441 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
45 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 m
46 Đắp chữ '' NHÀ VĂN HÓA THÔN BA ĐÔNG" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 công
47 Con sơn bê tông + cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
48 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78,441 m2
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5861 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5861 tấn
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7728 1m2
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3188 100m2
53 Tôn úp nóc khổ rộng 400mm dày 0,40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 md
54 Quét dung dịch chống thấm mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,06 m2
55 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,06 m2
56 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,265 100m
57 Lắp đặt chếch nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
58 Lắp đặt cút nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
59 Lắp đặt măng sông nhựa, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
60 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
61 Keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 hộp
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,867 m3
63 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,541 m3
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,752 m2
65 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 259,76 m
66 Trát đắp phào đơn, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,752 m2
68 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0892 100m2
69 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0307 tấn
70 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0704 tấn
71 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 m3
72 Xây tường lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5645 m3
73 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9104 m2
74 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,44 m
75 Hoa gốm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9104 m2
77 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,06 m3
78 Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8274 m3
79 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,2662 m2
80 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,34 m
81 Ốp chân tường bằng gạch thẻ 60x240x9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,735 m2
82 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9928 m2
83 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9488 m2
84 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,2932 m2
85 Trát trụ, má cửa đi, cửa sổ, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,8606 m2
86 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,866 m2
87 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6187 m2
88 Đắp con bọ trang trí cửa đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
89 Đắp đấu nổi dưới cửa sổ trục B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
90 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,88 m
91 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,82 m
92 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110,9928 m2
93 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,6385 m2
94 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 m2
95 SX cửa đi EUROHA (EUA-450): là loại cửa nhôm 1, 2 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,025 m2
96 SX cửa sổ EUROHA (EUA-XF55): là loại cửa nhôm 2, 4 cánh, độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm, kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ, (chưa bao gồm khóa), hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
97 Khóa cửa đi tay nắm thông phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
98 Khóa cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
99 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2142 tấn
100 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 1m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,745 m2
103 Tủ điện tổng - tôn sơn tĩnh điện 300x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
104 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
105 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 hộp
106 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
108 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
109 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 m
111 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
114 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
115 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
116 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
117 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
118 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,063 100m3
119 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 m
120 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,5 m
121 Gia công kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
122 Kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 mối
123 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 điểm
124 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
125 Thép fi 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 kg
126 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1129 100m2
127 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3166 100m2
B Phá dỡ nhà văn hóa hiện trạng
1 Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,5 m2
2 Tháo dỡ vì kèo + xà gồ tre luồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 công
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,86 m2
4 Tháo dỡ trần nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,3824 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5278 m3
6 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0558 m3
7 Phá dỡ tường xây đá các loại chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6181 m3
8 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9328 m3
9 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,765 m3
10 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7882 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4307 m3
13 Phá dỡ móng xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,8573 m3
14 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1116 m3
15 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9609 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (TT 3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9609 100m3
C Cổng tường rào, sân đường, rãnh thoát nước
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,8191 m3
2 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1314 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4006 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9998 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5516 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,273 m3
7 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3714 100m2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,202 m3
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2101 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2333 tấn
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,8243 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1359 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 228,844 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,4142 m2
15 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 198,26 m
16 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 282,2582 m2
17 Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3546 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,61 1m2
19 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,61 m2
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3119 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7706 m3
22 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0296 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 m3
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 tấn
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0551 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0056 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4098 m3
31 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,376 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m
33 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,376 m2
34 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0431 tấn
35 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng thép vuông đặc 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1164 tấn
36 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,5 1m2
38 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,045 m2
39 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8868 100m3
40 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,72 m3
41 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 m3
42 Lát gạch TERRAZZO KT 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 547,2 m2
43 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,96 m3
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6533 m3
45 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 100m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5834 m3
47 Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4594 m3
48 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4584 m2
49 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,5577 m2
50 Đắp đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,41 m3
51 Đào xúc đất đổ vào bồn cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,41 m3
52 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cấu kiện
53 Nạo vét, vận chuyển bùn trong lòng rãnh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 md
54 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,8213 m3
55 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6071 m3
56 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1108 100m2
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7345 m3
58 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8506 m3
59 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,4 m2
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,9 m2
61 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1096 100m2
62 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1655 tấn
63 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9216 m3
64 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
65 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 đoạn
66 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 mối nối
67 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 100m3
68 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <=4km, đất C2 (TT 3km tiếp theo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1121 100m3
D
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->