Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200700214-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/07/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Lai Châu |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200608213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp kinh tế đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-07-01 15:20:00 đến ngày 2020-07-18 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,655,043,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 174,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn đường dẫn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 360,24 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 360,24 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 360,24 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 360,24 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 54,04 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108,07 | m3 |
| 7 | Đào nền + khuôn đường, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 32,67 | m3 |
| B | Đoạn đường đệm - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Vét hữu cơ và đánh cấp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 820,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6.439,54 | m3 |
| 3 | Lớp sỏi rời rạc D40-70 dày 40cm lớp dưới | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 299,95 | m3 |
| 4 | Lớp sỏi rời rạc D10-20 dày 20cm lớp trên | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 114,53 | m3 |
| 5 | Đắp cát cuối đoạn đường đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 85,72 | m3 |
| C | Tường chắn BTXM cuối đường cứu nạn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Đào móng tường chắn, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 108,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 93,15 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường chắn, đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96,73 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nước | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 5 | Vải địa kĩ thuật bọc ống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,52 | m2 |
| 6 | Đắp đá 4x6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| 7 | Bê tông kè chân, đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,85 | m3 |
| D | Tường chắn lốp cao su cuối đường cứu nạn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Ép cọc vào nền đất sâu 1,4m (7 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,8 | m |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,28 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,04 | m3 |
| 4 | Cột thép ống D141.3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 78,86 | m |
| 5 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,61 | m2 |
| 6 | Lốp cao su ô tô cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 168 | cái |
| 7 | Chụp đầu cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Đổ cát đen | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 9 | Quét keo dính | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,68 | m2 |
| 10 | Thép dây buộc mạ kẽm 3mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 312 | m |
| E | Tường chắn lốp cao su 2 bên đường cứu nạn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Ép cọc vào nền đất sâu 1,4m loại 2 (162 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 227 | m |
| 2 | Ép cọc vào nền đất sâu 1,4m loại 1 (295 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 413 | m |
| 3 | Đào đất hố móng đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,04 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng chân cột trụ D<=10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.061,45 | kg |
| 5 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 36,14 | m3 |
| 6 | Cột thép ống D141.3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.834,6 | m |
| 7 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 190,18 | m2 |
| 8 | Lốp cao su ô tô cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.150 | cái |
| 9 | Chụp đầu cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 457 | cái |
| 10 | Đổ cát đen | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 283,22 | m3 |
| 11 | Quét keo dính | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 809,86 | m2 |
| 12 | Sơn lốp cao su phản quang trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 637,89 | m2 |
| 13 | Sơn lốp cao su phản quang đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 637,89 | m2 |
| F | Trụ 3 cột lốp cao su đầu đường cứu nạn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Cột thép ống D141.3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m |
| 2 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 3 | Lốp cao su ô tô cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Chụp đầu cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đổ cát đen | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Quét keo dính | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Sơn lốp cao su phản quang trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 8 | Sơn lốp cao su phản quang đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| G | Gia cố mái taluy cuối đường cứu nạn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Thép neo D12mm vào tường chắn BTXM | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,19 | kg |
| 2 | Cốt thép gia cố mái taluy D8mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 656,02 | kg |
| 3 | Vữa xi măng M100 đệm móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,91 | m3 |
| 4 | Bê tông mái taluy M200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,55 | m3 |
| H | Hộ lan tôn sóng 2 tầng cuối đường cứu nạn - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Ép cọc nền đất sâu 1,8m (5 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 3 | Tấm đầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 4 | Tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | tấm |
| 5 | Cột ống thép L=3370mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 6 | Chụp đầu cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Tấm thép đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Bu lông M16x35 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 70 | bộ |
| 9 | Bu lông M19x180 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 10 | Mắt phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 11 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| I | Rọ đá kè chân taluy - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Đào móng kè đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 522,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất sau kè độ chặt K90 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 126,23 | m3 |
| 3 | Làm và thả rọ đá KT2x1x1m (bọc nhựa PVC) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 191 | rọ |
| J | Trồng cây xanh hai bên taluy - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15,31 | m3 |
| 2 | Trồng cây keo (hoặc tương đương) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 567 | cây |
| 3 | Chăm sóc cây trồng 01 tháng (30 ngày) sau khi trồng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 567 | cây |
| K | Trồng cây xanh hai bên taluy - XÂY DỰNG ĐƯỜNG CỨU NẠN KM70+600 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.036,01 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 1,55Km, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4.036,01 | m3 |
| L | Đoạn đường dẫn - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,49 | m2 |
| 2 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,49 | m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,49 | m2 |
| 4 | Tưới dính bám bằng nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 193,49 | m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 29,02 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường độ chặt K98 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 58,05 | m3 |
| M | Đoạn đường đệm - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 178,41 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 41,3 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 303,42 | m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, dày 15cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30,34 | m3 |
| 5 | Lớp sỏi rời rạc | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120 | m3 |
| 6 | Đắp cát hạt thô đoạn đường đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 67,4 | m3 |
| N | Rãnh chịu lực BxH 40x40cm - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Đào khuôn rãnh, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 40,35 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm D<=4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,2 | m3 |
| 3 | Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 4 | Cốt thép tấm đan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 993,6 | kg |
| 5 | Bê tông nắp đan, đá 1x2, M250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,64 | m3 |
| 6 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 80 | cấu kiện |
| O | Rãnh tam giác - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| P | Gia cố lề - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất cấp II | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,89 | m3 |
| 2 | BTXM M200 lề gia cố, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,7 | m3 |
| Q | Gia cố mái taluy - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Bê tông mái taluy M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| R | Tường chắn lốp cao su cuối đường cứu nạn - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Ép cọc vào nền đất sâu 1,4m (5 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,03 | m3 |
| 4 | Cột thép ống D141.3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 56,82 | m |
| 5 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,15 | m2 |
| 6 | Lốp cao su ô tô cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 7 | Chụp đầu cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Đổ cát hạt đen | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,46 | m3 |
| 9 | Quét keo dính | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m2 |
| 10 | Thép dây mạ kẽm 3mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| S | Tường chắn lốp cao su loại 2 (gắn 1 tiêu phản quang) - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,64 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng chân cột trụ D<=10 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 283,6 | kg |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14,26 | m3 |
| 4 | Ép cọc nền đất sâu 1,4m (122 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 170,8 | m |
| 5 | Cột thép ống D141.3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 458,72 | m |
| 6 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 75,64 | m2 |
| 7 | Lốp cao su ô tô cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 732 | cái |
| 8 | Chụp đầu cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 122 | cái |
| 9 | Đổ cát hạt đen | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 98,33 | m3 |
| 10 | Quét keo dính | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 268,4 | m2 |
| 11 | Sơn lốp cao su phản quang trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 217,21 | m2 |
| 12 | Sơn lốp cao su phản quang đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 217,21 | m2 |
| T | Trụ 3 cột lốp cao su - CẢI TẠO ĐƯỜNG CỨU NẠN CŨ KM70+800 | |||
| 1 | Cột thép ống D141.3 mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m |
| 2 | Tấm cao su non phủ lốp xe | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 3 | Lốp cao su ô tô cũ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 4 | Chụp đầu cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đổ cát hạt đen | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 6 | Quét keo dính | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 7 | Sơn lốp cao su phản quang trắng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| 8 | Sơn lốp cao su phản quang đỏ | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,34 | m2 |
| U | Mở rộng bụng đường cong Km70+500 - MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG, NỐI CỐNG, GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70+500 - KM71 | |||
| 1 | Đào bạt taluy đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 259,01 | m3 |
| 2 | Đào bạt taluy đá C4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57,99 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đào khuôn lề gia cố, đào rãnh đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 357,77 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,09 | m3 |
| 5 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320,03 | m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320,03 | m2 |
| 7 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320,03 | m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 320,03 | m2 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 112,01 | m3 |
| V | Gia cố lề Km70+500 - Km71 - MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG, NỐI CỐNG, GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70+500 - KM71 | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 129,82 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm D<=4 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 64,91 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 234,53 | m |
| W | Gia cố lề Km70+500 - Km71 - MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG, NỐI CỐNG, GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70+500 - KM71 | |||
| 1 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24,29 | m3 |
| X | Nối cống D100 - MỞ RỘNG BỤNG ĐƯỜNG CONG, NỐI CỐNG, GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70+500 - KM71 | |||
| 1 | Bê tông ống cống M300, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đế cống, D<=10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 136,62 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống dài 1,0m; đường kính <= 1000mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Nối ống bê tông, đường kính 1000mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 7 | Quét nhựa bitum ống cống 2 lớp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 20,72 | m2 |
| 8 | Đá hộc xếp khan | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 9 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m3 |
| 10 | Đào đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,91 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sân cống, chân khay, móng tường đầu, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,03 | m3 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| Y | Đường BTXM - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM TRƯỜNG CHU VA 12 | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 57,11 | m3 |
| 2 | Đào nền, khuôn đường, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99,56 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,87 | m3 |
| 4 | Lót nilon | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 380,71 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày 20cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,14 | m3 |
| 6 | Cắt tạo khe co giãn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| Z | Hoàn trả cổng trường tiểu học Chu Va - HOÀN TRẢ ĐƯỜNG VÀO ĐIỂM TRƯỜNG CHU VA 12 | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5,36 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch đặc. vữa M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,78 | m3 |
| 3 | Xây trụ bằng gạch đặc. vữa M100 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 4 | Trát trụ, vữa M75, dày 2cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10,88 | m2 |
| 5 | BTXM lót móng M100, đá 4x6 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cổng trường bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | cổng |
| 7 | Sơn phủ ngoài trời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 8 | Bản lề Goong inox | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Khóa cửa Việt Tiệp | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| AA | Mở rộng bụng đường cong Km70+450 - GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70 - KM70+500, KM71 - KM74+00 | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đào khuôn lề gia cố, đào rãnh đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 48,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3,34 | m3 |
| 3 | Mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,18 | m2 |
| 4 | Mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,18 | m2 |
| 5 | Láng nhựa mặt đường 1 lớp, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,18 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám bằng nhũ tương CSS-1 0,5kg/m2 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 76,18 | m2 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại II dày 35cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 26,66 | m3 |
| AB | Gia cố lề đoạn Km70 - Km70+500 - GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70 - KM70+500, KM71 - KM74+00 | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 303,38 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 91,42 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 182,85 | m3 |
| 4 | Tạo nhám thành rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 34,54 | m2 |
| 5 | Bê tông tường thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,78 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 906,84 | m |
| AC | Hoàn trả rãnh hình thang BTXM - GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70 - KM70+500, KM71 - KM74+00 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200, dày 10cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,16 | m3 |
| AD | Gia cố lề Km71+00 - Km74+00 - GIA CỐ LỀ ĐOẠN KM70 - KM70+500, KM71 - KM74+00 | |||
| 1 | Đào khuôn lề gia cố, đất C3 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.562,78 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 543,37 | m3 |
| 3 | Bê tông lề gia cố, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.086,74 | m3 |
| 4 | Tạo nhám thành rãnh | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 485,01 | m2 |
| 5 | Bê tông tường thành rãnh đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 43,57 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 7cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 5.704,92 | m |
| 7 | Matit chèn khe co giãn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 821,55 | lít |
| 8 | Cắt tạo khe co giãn lề gia cố BTXM toàn tuyến | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.369,26 | m |
| AE | Hộ lan tôn sóng 1 tầng - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hộ lan hư hỏng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.218 | m |
| 2 | Đào đất hố móng đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 260,98 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cột đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 246,63 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.452 | m |
| 5 | Lắp đặt hộ lan tôn sóng tận dụng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 6 | Tấm đầu | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22 | tấm |
| 7 | Tấm cuối | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 22 | tấm |
| 8 | Cột ống thép L=1500mm (Gồm bịt nắp mũ) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.305 | cột |
| 9 | Chụp đầu cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.305 | cái |
| 10 | Tấm thép đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.305 | cái |
| 11 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng M16x35 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 13.049 | bộ |
| 12 | Bu lông liên kết tôn lượn sóng vào chân cột M19x180 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.305 | bộ |
| 13 | Lót nilon hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.414 | m2 |
| 14 | Mắt phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1.305 | chiếc |
| AF | Hộ lan tôn sóng 2 tầng - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ép cọc nền đất sâu 1,8m (201 cọc) | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 362 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn sóng mạ kẽm nhúng nóng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 788 | m |
| 3 | Cột ống thép L=2570mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Cột ống thép L=3370mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 197 | cột |
| 5 | Chụp đầu cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 201 | cái |
| 6 | Tấm thép đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 398 | cái |
| 7 | Bu lông M16x35 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2.388 | bộ |
| 8 | Bu lông M19x180 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 398 | bộ |
| 9 | Mắt phản quang | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 398 | chiếc |
| AG | Sơn kẻ giảm tốc - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 99,9 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Vạch 3.1b | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Vạch 3.1a | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 38,7 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm - Vạch 1.1 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 9,33 | m2 |
| AH | Đinh phản quang - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đinh phản quang kích thước 14x15cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 202 | cái |
| AI | Đèn chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 2 | Lắp móng đỡ cột đèn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 12 | m3 |
| 5 | Cột đèn bằng máy, cột thép | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | cột |
| 6 | Đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| AJ | Biển báo 2 bên đường - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,25 | m3 |
| 3 | Cột treo biển báo L=3m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 4 | Biển phản quang KT 800x600mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 5 | Biển phản quang KT 2400x750mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 6 | Biển phản quang KT 1950x750mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 7 | Biển phản quang KT 1800x1350mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 8 | Biển phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 9 | Biển phản quang KT 875x375mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
| 10 | Bulong M12 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 11 | Thép hình | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 122,18 | kg |
| 12 | Chụp đầu cột | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Sơn phản quang cột biển báo | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8,05 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| AK | Tiêu phản quang dẫn hướng - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển mũi tên phản quang KT(220x400mm) - 2 mặt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 28 | Biển |
| 2 | Biển mũi tên phản quang KT(220x400mm) - 1 mặt | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 16 | Biển |
| 3 | Ê cu lục giác | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 206 | bộ |
| 4 | Ống thép D141 dày 4,5mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| AL | Giá long môn - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt chân cột giá long môn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng dàn ngang giá long môn L=3m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | dàn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng dàn ngang giá long môn L=5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | dàn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt biển 6.4x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | Biển |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển 3,9x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | Biển |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển 11,7x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | Biển |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển 2,4x1,8 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | Biển |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển tròn D875 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 3 | Biển |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển 1,45x1,25 vào dàn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | Biển |
| 10 | Đào đất móng cột, đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 19,92 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 396,88 | kg |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 489,44 | kg |
| 14 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 18 | m3 |
| 15 | Lắp bu lông móng cột M24 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| AM | Trụ cần vươn - THAY THẾ, BỔ SUNG HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cột đất cấp III | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 70,34 | kg |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2,15 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng thép cột trụ cần vươn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 6 | Bích chân cột 550x550x25mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bích D370x16mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Bích bịt đầu ống D323x5mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Bích bịt đầu ống D168x5mm | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp dựng thép mặt bích trụ cần vươn | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển 1,5mx1,5m | Chương V: yêu cầu kỹ thuật | 2 | biển |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi